Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất của điểm dân cư mới phía Bắc HL5B thôn Cẩm Lý và Hoàng Giáp, xã An Lâm và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 13:55:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,808,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây điện 35KV và trạm biến áp tương đương giá trị của gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6984 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8084 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2978 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6216 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3804 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4542 | 100m2 |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-1 | Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-1 (12 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-1 | Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-1 (12 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 | Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-2 (1 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 | Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-2 (1 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50,712 kg; Xà néo dây XNL-2CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 64,361 kg; Xà néo dây XNLA-2CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 68,940 kg; Xà néo dây XNLB-2CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 53,852 kg; Xà néo dây XNL-3CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 10,969 kg; Xà phụ đỡ dây XPĐ-1Đ-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 88,029 kg; Xà néo dây XN-6CN-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | Chuỗi |
| 13 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 95, tiết diện dây 70 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 1km dây |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 150, tiết diện dây 150 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1km/1 dây |
| 15 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 17 | Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70 mm2; Đầu cốt nhôm ĐC A 70 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150 mm2; Đầu cốt nhôm ĐC A 150 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính thép d=10 mm | Lắp tiếp địa đường dây trung thế RC-1 (12 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Lắp tiếp địa đường dây trung thế RC-1 (12 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính thép d=10 mm | Lắp tiếp địa đường dây trung thế RC-2 (1 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Lắp tiếp địa đường dây trung thế RC-2 (1 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 23,434 kg; Xà phụ đỡ dây XPN.2-3Đ-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 23,434 kg; Xà phụ đỡ dây XPN.3-3Đ-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 23,434 kg; Xà phụ đỡ dây XPĐ.1-3Đ-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 91,196 kg; Xà lắp đặt cầu dao cách ly XDS-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chi tiết truyền động cầu dao cách ly, trọng lượng 16,258 kg; Chi tiết truyền động dọc cầu dao cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ tay đóng-cắt cầu dao cách ly, trọng lượng 22,472 kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ghế cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 31 | Lắp đặt công son ghế cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 32 | Lắp đặt công son ghế cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính thép d=8 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100kg |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70 mm2; Đầu côt đồng nhôm ĐC AM 70 mm2 (dạng thẻ bài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 10 đầu cốt |
| C | VẬT LIỆU MUA SẮM NGOÀI ĐỊNH MỨC | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-190-14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-230-18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 3 | Xà néo dây XNL-2CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Xà néo dây XNLA-2CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Xà néo dây XNLB-2CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo dây XNL-3CN-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ dây XPĐ-1Đ-35 kV [B] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo dây XN-6CN-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cách điện đứng trung thế PI 45 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | Sứ |
| 10 | Cách điện Polymer néo đơn 35 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 11 | Cách điện Polymer néo kép 35 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | chuỗi |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC 150, tiết diện dây 150 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 647,85 | kg |
| 13 | Đầu cốt nhôm A 70 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm A 150 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm A 150 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Tiếp địa đường dây trung thế RC-1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây trung thế RC-2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ dây XPN.2-3Đ-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ dây XPN.3-3Đ-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ dây XPĐ.1-3Đ-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà lắp đặt cầu dao cách ly XDS-35 kV [A] | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chi tiết truyền động dọc cầu dao cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ tay đóng-cắt cầu dao cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Công son đỡ ghế cách điện thao tác cầu dao cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Công son đỡ ghế cách điện thao tác cầu dao cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Dây tiếp địa NĐ,DS-8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thanh đồng dẹt 30x3 mm (đấu nối) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 29 | Cách điện đứng trung thế PI 45 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | Sứ |
| 30 | Đầu côt đồng nhôm AM 70 mm2 (dạng thẻ bài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Kẹp holine nhôm 4/0, dùng cho dây dẫn từ 95-150mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Biển tên cầu dao, tên trạm biến áp, KT 700x500 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Biển cấm, KT 360x240 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Biển báo thứ tự pha | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Khóa Việt tiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 630 A-35 kV, 20 kA/s, loại chém ngang, đóng cắt bằng cơ khí, cách điện Polymer, loại ngoài trời. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | % |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | C.tr |
| 4 | Chi phí lắp thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | C.tr |
| E | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 18m. Hoàn toàn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 4 | Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 15kg. Xà thép cột đỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 25kg. Xà thép cột đỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép cột đỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép cột néo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 140kg. Xà thép cột hình II; | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép cột néo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ hạ xà. Trọng lượng xà 50kg. Xà bê tông cột đỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng trung thế. Trên cột, 35kV, cột tròn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 12 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Tháo hạ cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ cách điện |
| 15 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | Tháo hạ ghế thao tác. Trọng lượng 50kg. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo hạ thang trèo. Trọng lượng xà 15kg. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 18 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 70, Tiết diện dây 70mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1km dây |
| 19 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 120. Tiết diện dây 120mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1km dây |
| 20 | Tháo hạ phụ kiện. Cổ đề. Chiều cao lắp đặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 21 | Tháo hạ phụ kiện. Dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 22 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly 300m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9 | tấn/km |
| 23 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn/km |
| 24 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn/km |
| 25 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9889 | tấn/km |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, polyme 35 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156 | Thanh |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 vị trí |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| H | THÍ NGHIỆM HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí cắt điện phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 2 | Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao - Phần đường dây trung thế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây điện 35KV và trạm biến áp tương đương giá trị của gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô gắn cẩu | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 70Kg (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi