Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473389-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu
Số hiệu KHLCNT 20210473362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất của điểm dân cư mới phía Bắc HL5B thôn Cẩm Lý và Hoàng Giáp, xã An Lâm và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 13:55:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,808,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây điện 35KV và trạm biến áp tương đương giá trị của gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7589100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7055100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,51m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 20[B] - Ngọn cột d=190 mm (1 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,154100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6984100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8084100m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7776tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7866tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,93m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,64m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Móng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,63m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMóng cột điện ly tâm đơn 20 mét; Móng MT.PC - 22[B] - Ngọn cột d=230 mm (9 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2978100m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMóng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6216100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3804100m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMóng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3288tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMóng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3495tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,82m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,01m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Móng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,72m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMóng cột điện ly tâm đúp 22 mét; Móng MT.PC - 2*20[B] - Ngọn cột d=230 mm (3 Móng)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4542100m2
25Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-1Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-1 (12 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-1Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-1 (12 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,096100m3
27Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-2 (1 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-2 (1 Vị trí)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m3
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161 mối nối
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50,712 kg; Xà néo dây XNL-2CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 64,361 kg; Xà néo dây XNLA-2CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 68,940 kg; Xà néo dây XNLB-2CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 53,852 kg; Xà néo dây XNL-3CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 10,969 kg; Xà phụ đỡ dây XPĐ-1Đ-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 88,029 kg; Xà néo dây XN-6CN-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
11Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
12Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78Chuỗi
13Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 95, tiết diện dây 70 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1861km dây
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 150, tiết diện dây 150 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,311km/1 dây
15Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1vị trí
16Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1vị trí
17Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3vị trí
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70 mm2; Đầu cốt nhôm ĐC A 70 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150 mm2; Đầu cốt nhôm ĐC A 150 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính thép d=10 mmLắp tiếp địa đường dây trung thế RC-1 (12 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6864100kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IILắp tiếp địa đường dây trung thế RC-1 (12 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính thép d=10 mmLắp tiếp địa đường dây trung thế RC-2 (1 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0572100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IILắp tiếp địa đường dây trung thế RC-2 (1 Bộ)/ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 23,434 kg; Xà phụ đỡ dây XPN.2-3Đ-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 23,434 kg; Xà phụ đỡ dây XPN.3-3Đ-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 23,434 kg; Xà phụ đỡ dây XPĐ.1-3Đ-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 91,196 kg; Xà lắp đặt cầu dao cách ly XDS-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt chi tiết truyền động cầu dao cách ly, trọng lượng 16,258 kg; Chi tiết truyền động dọc cầu dao cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt xà đỡ tay đóng-cắt cầu dao cách ly, trọng lượng 22,472 kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt ghế cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
31Lắp đặt công son ghế cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
32Lắp đặt công son ghế cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
33Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính thép d=8 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0941100kg
34Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,910 sứ
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70 mm2; Đầu côt đồng nhôm ĐC AM 70 mm2 (dạng thẻ bài)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0610 đầu cốt
C VẬT LIỆU MUA SẮM NGOÀI ĐỊNH MỨC
1Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-190-14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-230-18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cột
3Xà néo dây XNL-2CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
4Xà néo dây XNLA-2CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
5Xà néo dây XNLB-2CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xà néo dây XNL-3CN-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà phụ đỡ dây XPĐ-1Đ-35 kV [B]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
8Xà néo dây XN-6CN-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cách điện đứng trung thế PI 45 kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30Sứ
10Cách điện Polymer néo đơn 35 kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3chuỗi
11Cách điện Polymer néo kép 35 kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78chuỗi
12Dây nhôm lõi thép AC 150, tiết diện dây 150 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V647,85kg
13Đầu cốt nhôm A 70 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
14Đầu cốt nhôm A 150 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
15Ghíp nhôm A 150 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18Cái
16Tiếp địa đường dây trung thế RC-1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12Bộ
17Tiếp địa đường dây trung thế RC-2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà phụ đỡ dây XPN.2-3Đ-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
19Xà phụ đỡ dây XPN.3-3Đ-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà phụ đỡ dây XPĐ.1-3Đ-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà lắp đặt cầu dao cách ly XDS-35 kV [A]BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
22Chi tiết truyền động dọc cầu dao cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xà đỡ tay đóng-cắt cầu dao cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Ghế cách điện thao tác cầu dao cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Công son đỡ ghế cách điện thao tác cầu dao cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Công son đỡ ghế cách điện thao tác cầu dao cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Dây tiếp địa NĐ,DS-8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Thanh đồng dẹt 30x3 mm (đấu nối)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9m
29Cách điện đứng trung thế PI 45 kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19Sứ
30Đầu côt đồng nhôm AM 70 mm2 (dạng thẻ bài)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6Cái
31Kẹp holine nhôm 4/0, dùng cho dây dẫn từ 95-150mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Cái
32Biển tên cầu dao, tên trạm biến áp, KT 700x500 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
33Biển cấm, KT 360x240 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
34Biển báo thứ tự phaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
35Khóa Việt tiệpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
D CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly DS 630 A-35 kV, 20 kA/s, loại chém ngang, đóng cắt bằng cơ khí, cách điện Polymer, loại ngoài trời.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1%
3Chi phí lắp đặt thiết bịBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1C.tr
4Chi phí lắp thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1C.tr
E THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 cột
2Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 cột
3Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 18m. Hoàn toàn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101 cột
4Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 15kg. Xà thép cột đỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 25kg. Xà thép cột đỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép cột đỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131 bộ
7Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép cột néoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 140kg. Xà thép cột hình II;BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ
9Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép cột néoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Tháo hạ hạ xà. Trọng lượng xà 50kg. Xà bê tông cột đỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91 bộ
11Tháo hạ sứ đứng trung thế. Trên cột, 35kV, cột trònBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,610 sứ
12Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241 chuỗi sứ
13Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
14Tháo hạ cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ cách điện
15Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
16Tháo hạ ghế thao tác. Trọng lượng 50kg.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ
17Tháo hạ thang trèo. Trọng lượng xà 15kg.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cái
18Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 70, Tiết diện dây 70mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,481km dây
19Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC 120. Tiết diện dây 120mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,011km dây
20Tháo hạ phụ kiện. Cổ đề. Chiều cao lắp đặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4công/bộ
21Tháo hạ phụ kiện. Dây néo cột. Chiều cao lắp đặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4công/bộ
22Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly 300mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,9tấn/km
23Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tấn/km
24Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,322tấn/km
25Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9889tấn/km
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35 kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, polyme 35 kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156Thanh
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131 vị trí
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 bộ
H THÍ NGHIỆM HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
I CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí cắt điện phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2lần
2Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao - Phần đường dây trung thếBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây điện 35KV và trạm biến áp tương đương giá trị của gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô gắn cẩu 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)1
2 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)1
3 Máy đầm cóc 70Kg (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->