Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 13:48:00 đến ngày 2021-05-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,372,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6274 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1488 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4542 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,171 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường xáo xới K98, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5243 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,49 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1488 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1582 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đá từ đào khuôn đường cũ bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6649 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9787 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6514 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly trung bình 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8454 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2206 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2206 | 100m3 |
| 16 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 17 | Tháo dỡ đường ống nước sạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8906 | 100m |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8225 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8492 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám M70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2163 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5, R12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2163 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3418 | 100m2 |
| C | Móng đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915,94 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,51 | m3 |
| D | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,11 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2246 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,755 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| E | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,66 | m2 |
| F | Thoát nước dọc đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,83 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1282 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9238 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7182 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.320 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| G | Xây hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,016 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0524 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1104 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,032 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 7 | Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi