Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lãng Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 13:24:00 đến ngày 2021-05-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó có các hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước. Đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sang, rãnh thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,005 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,0017 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1615 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,265 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,8454 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,3406 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,774 | m2 |
| 16 | Đắp vữa trang trí trụ cổng VXM 75# | Chương V của E-HSMT | 7 | công |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,004 | m3 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,774 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 0,6607 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất biển hiệu mặt bằng kính chịu lực dày 1cm, chữ trên biển hiệu làm bằng tấm aluminium composite | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Goong cổng | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Goong cối đỡ cổng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Khoá cổng Việt tiệp, chốt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Bánh xe cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 33 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 16,2185 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,0815 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 108,1234 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,1625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V của E-HSMT | 2,1625 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V của E-HSMT | 34,692 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,152 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 354 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,2036 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,7046 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V của E-HSMT | 354 | cái |
| 15 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 27,8723 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,2908 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3178 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0214 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột mạ kẽm, chiều cao cột ≤ 8m | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Chương V của E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Chương V của E-HSMT | 10 | choá |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 84 | đầu cáp |
| 17 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 3,56 | 100 m |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | cửa |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x675 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Bóng đèn chiếu sáng SON - 250W | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Công tơ và hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cột đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 32 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 2,7808 | m3 |
| 33 | Đào san đất, máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,5283 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 13,904 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 37 | Mua cây bóng mát đường kính gốc 10-15cm | Chương V của E-HSMT | 41 | đ/cây |
| 38 | Trồng cây bóng mát + chăm sóc | Chương V của E-HSMT | 41 | đ/cây |
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 cây/năm |
| 40 | Mua đất màu trồng cây + vận chuyển bộ đến từng hố cây | Chương V của E-HSMT | 55,6157 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 54 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,8625 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 25,7499 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 20,4728 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,1382 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5086 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,595 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,1614 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,3259 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.208,8591 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 225,2402 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,8399 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 133,9033 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 133,9033 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.434,0993 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó có các hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước. Đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sang, rãnh thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi