Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471632-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lãng Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210426761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 13:24:00 đến ngày 2021-05-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó có các hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước. Đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc theo hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sang, rãnh thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT18,005m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,0017m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,12100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,12100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,1615m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0776tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0211tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1256tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,048100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1328100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,265m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,664m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,8454m3
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,3406m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,774m2
16Đắp vữa trang trí trụ cổng VXM 75#Chương V của E-HSMT7công
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0121tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0667tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0416100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,004m3
21Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT40,7741m2
22Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mmChương V của E-HSMT0,6607tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT16,6m2
24Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND)Chương V của E-HSMT16,6m2
25Sản xuất biển hiệu mặt bằng kính chịu lực dày 1cm, chữ trên biển hiệu làm bằng tấm aluminium compositeChương V của E-HSMT1bộ
26Goong cổngChương V của E-HSMT16cái
27Goong cối đỡ cổngChương V của E-HSMT8cái
28Khoá cổng Việt tiệp, chốtChương V của E-HSMT3cái
29Bánh xe cổngChương V của E-HSMT4cái
30Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,0705100m2
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,189100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT56,7m3
33Thi công khe coChương V của E-HSMT42m
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT16,2185m3
2Đào kênh mương, rộng Chương V của E-HSMT3,0815100m3
3Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT108,1234m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT2,1625100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V của E-HSMT2,1625100m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V của E-HSMT34,692m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT31,152m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT83,544m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V của E-HSMT0,708100m2
10Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT354m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,2036100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,7046tấn
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT24,78m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgChương V của E-HSMT354cái
15Đào xúc đất, thủ công, đất C3Chương V của E-HSMT27,8723m3
16Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT9,2908m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,1858100m3
18Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V của E-HSMT0,1858100m3
19Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V của E-HSMT1,75m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,54m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,775m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V của E-HSMT0,028100m2
23Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT22,4m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0756100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,3178tấn
26Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT1,512m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgChương V của E-HSMT14cái
28Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ côngChương V của E-HSMT1,225m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmChương V của E-HSMT0,07100m
30Xây móng bằng đá hộc, dày Chương V của E-HSMT1,225m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,32m3
2Đào móng, máy đào Chương V của E-HSMT0,0608100m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Chương V của E-HSMT5,376m3
4Đào kênh mương, rộng Chương V của E-HSMT1,0214100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT31,6m3
6Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT53,76m3
7Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3Chương V của E-HSMT6,4m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,064100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V của E-HSMT0,064100m3
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột mạ kẽm, chiều cao cột ≤ 8mChương V của E-HSMT10cột
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mChương V của E-HSMT10cần đèn
12Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mChương V của E-HSMT10cột
13Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12mChương V của E-HSMT10choá
14Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT10bộ
15Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V của E-HSMT1bộ
16Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT84đầu cáp
17Rải cáp ngầmChương V của E-HSMT7,62100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V của E-HSMT3,56100 m
19Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT20đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT10bảng
21Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT10cửa
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT1,2100m
23Lắp giá đỡ tủChương V của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT1tủ
25Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x675Chương V của E-HSMT10bộ
26Bóng đèn chiếu sáng SON - 250WChương V của E-HSMT10cái
27Công tơ và hòm công tơChương V của E-HSMT1cái
28Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cột đènChương V của E-HSMT1điểm
29Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,02100m2
30Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT1cuộn
31Đánh số cột thépChương V của E-HSMT110 cột
32Đào xúc đất, thủ công, đất C3Chương V của E-HSMT2,7808m3
33Đào san đất, máy đào Chương V của E-HSMT0,5283100m3
34Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3Chương V của E-HSMT13,904m3
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,139100m3
36Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Chương V của E-HSMT0,139100m3
37Mua cây bóng mát đường kính gốc 10-15cmChương V của E-HSMT41đ/cây
38Trồng cây bóng mát + chăm sócChương V của E-HSMT41đ/cây
39Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT411 cây/năm
40Mua đất màu trồng cây + vận chuyển bộ đến từng hố câyChương V của E-HSMT55,6157m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V của E-HSMT54m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,8625m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,3669100m3
4Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT25,7499m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,515100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,515100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT8,67m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT20,4728m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,1382m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1052tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5595tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5086100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,595m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT70,1614m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,3259m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.208,8591m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT225,2402m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT2,8399tấn
19Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT133,9033m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT133,9033m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.434,0993m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó có các hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước. Đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc theo hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc xây lắp cơ bản: Thi công hạng mục: Cổng, tường rào, điện chiếu sang, rãnh thoát nước32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
5 Máy xúc đào >= 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->