Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng đường liên xã Đức Đồng - Đức Lập - Tân Hương, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473273-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản huyện Đức Thọ
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây dựng đường liên xã Đức Đồng - Đức Lập - Tân Hương, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210473143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các khoản bổ sung khác từ Trung ương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 13:18:00 đến ngày 2021-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,383,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 Mô tả KT theo chương V 10.795,36 m3
2 Đào đánh cấp, đất C2 Mô tả KT theo chương V 4.214,65 m3
3 Đào nền đường, đất C3 Mô tả KT theo chương V 3.982,066 m3
4 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1.717,9 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả KT theo chương V 2.283,68 m3
6 Đắp hoàn trả mương đất Mô tả KT theo chương V 374,822 m3
7 Đào phá đường tránh sau thi công Mô tả KT theo chương V 17,972 100m3
8 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 1 Mô tả KT theo chương V 107,954 100m3
9 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 42,147 100m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3 Mô tả KT theo chương V 40,921 100m3
11 San đất tại bãi thải Mô tả KT theo chương V 191,021 100m3
12 Đắp nền đường , K95, đất C3 Mô tả KT theo chương V 574,392 100m3
13 Đắp nền đường , K98, đất C3 Mô tả KT theo chương V 74,386 100m3
14 Xáo xới, lu nèn nền đường cũ, K98 Mô tả KT theo chương V 31,829 100m3
15 Trồng cỏ và vận chuyển mái ta luy nền đường Mô tả KT theo chương V 276,344 100m2
B B. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả KT theo chương V 56,605 100m3
2 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 376,557 100m2
3 Làm mặt đường BTXM M300#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 7.556,043 m3
4 Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 45,068 m3
5 Làm mặt đường BTXM M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 174,379 m3
6 Làm khe co mặt đường BTXM dày 22cm Mô tả KT theo chương V 3.176,659 m
7 Làm khe giãn mặt đường BTXM dày 22cm Mô tả KT theo chương V 529,443 m
8 Làm khe dọc mặt đường BTXM dày 22cm Mô tả KT theo chương V 4.043,02 m
9 Làm khe co mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả KT theo chương V 1.030,865 m
10 Làm khe giãn mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả KT theo chương V 171,811 m
11 Làm khe co mặt đường BTXM dày 18cm Mô tả KT theo chương V 677,52 m
12 Làm khe giãn mặt đường BTXM dày 18cm Mô tả KT theo chương V 107,087 m
13 Ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả KT theo chương V 39,28 100m2
C C. PHẦN CỐNG
1 Đào đất hố móng, đất C2 Mô tả KT theo chương V 5.942,99 m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 65,83 100m3
3 San đất tại bãi thải Mô tả KT theo chương V 65,83 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả KT theo chương V 40,287 100m
5 Ván chống sụt hố đào Mô tả KT theo chương V 0,126 100m2
6 Đắp đất hố móng K=0.95 Mô tả KT theo chương V 44,673 100m3
7 Đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 224,435 m3
8 Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống Mô tả KT theo chương V 526,774 m3
9 Bê tông thân cống M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 502,343 m3
10 Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,358 m3
11 Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 30,988 m3
12 Bê tông giằng chống M250#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,05 m3
13 Bê tông ống cống tròn M250#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 59,83 m3
14 Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 18,089 m3
15 Bê tông tấm bản cống, M300#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 59,32 m3
16 Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống Mô tả KT theo chương V 1,135 tấn
17 Cốt thép f≤10mm ống cống Mô tả KT theo chương V 5,562 tấn
18 Cốt thép f≤10mm tấm bản, giằng cống Mô tả KT theo chương V 1,685 tấn
19 Cốt thép f≤18mm tấm bản, giằng cống Mô tả KT theo chương V 3,63 tấn
20 Cốt thép f≤18mm móng, xà mũ cống Mô tả KT theo chương V 1,081 tấn
21 Cốt thép f>18mm tấm bản cống Mô tả KT theo chương V 1,88 tấn
22 Ván khuôn thép tấm bản, giằng Mô tả KT theo chương V 2,819 100m2
23 Ván khuôn thép ống cống Mô tả KT theo chương V 12,666 100m2
24 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 10,096 100m2
25 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 27,029 100m2
26 Làm mối nối ống cống D=1m Mô tả KT theo chương V 169 MN
27 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn D100 Mô tả KT theo chương V 210 ống
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả KT theo chương V 40 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông >250kg Mô tả KT theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 97 cái
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 49 cái
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 7 cái
33 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả KT theo chương V 652,115 m2
34 Phá dỡ cống cũ bằng BTCT Mô tả KT theo chương V 11,276 m3
35 Phá dỡ cống cũ bằng bê tông Mô tả KT theo chương V 20,535 m3
36 Phá dỡ cống cũ bằng đá hộc xây Mô tả KT theo chương V 72,33 m3
37 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả KT theo chương V 1,041 100m3
38 San phế thải tại bãi thải Mô tả KT theo chương V 1,041 100m3
39 Mua, lắp đặt gối đỡ ống BTLT D=60cm Mô tả KT theo chương V 327 cái
40 Mua, lắp đặt ống BTLT D=60cm, tải trọng C Mô tả KT theo chương V 56 m
41 Mua, lắp đặt ống BTLT D=60cm, tải trọng B Mô tả KT theo chương V 438 m
42 Mua, lắp đặt gối đỡ ống BTLT D=40cm Mô tả KT theo chương V 4 cái
43 Mua, lắp đặt ống BTLT D=40cm, tải trọng C Mô tả KT theo chương V 16 m
44 Bạt lót gia cố mái taluy Mô tả KT theo chương V 0,569 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cống Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
46 Làm móng bãi thi công bằng CPDD loại 2, dày 10cm Mô tả KT theo chương V 1 100m3
47 Láng vữa xi măng M75#, dày 3cm bãi thi công Mô tả KT theo chương V 1.000 m2
48 San đầm đất mặt bằng bãi thi công, K85 Mô tả KT theo chương V 8 100m3
49 Đào phá bãi đúc sau thi công hoàn trả mặt bằng Mô tả KT theo chương V 6,4 100m3
D D. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H Mô tả KT theo chương V 903 cái
2 Lắp đặt cột Km Mô tả KT theo chương V 4 cái
3 Bê tông M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 23,058 m3
4 Bê tông M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 57,002 m3
5 Cốt thép D Mô tả KT theo chương V 2,391 tấn
6 Ván khuôn đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 3,395 100m2
7 Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Mô tả KT theo chương V 313,179 m2
8 Sơn 01 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Mô tả KT theo chương V 55,402 m2
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Mô tả KT theo chương V 39 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Mô tả KT theo chương V 11 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường Mô tả KT theo chương V 6 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80 Mô tả KT theo chương V 67 cột
13 Đào đất hố móng, đất C3 Mô tả KT theo chương V 65,226 m3
E E. PHẦN KHÁC
1 Đào hố móng, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2.134,882 m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2, Mô tả KT theo chương V 21,349 100m3
3 San đất tại bãi thải Mô tả KT theo chương V 21,349 100m3
4 Đắp đất hố móng K95 Mô tả KT theo chương V 8,958 100m3
5 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả KT theo chương V 1,679 100m3
6 Bê tông gia cố lề M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 252,352 m3
7 Ván chống sụt hố đào Mô tả KT theo chương V 6,504 100m2
8 Đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 65,68 m3
9 Bê tông mương, rãnh M200, đá 1x2, đổ TC Mô tả KT theo chương V 227,15 m3
10 Bê tông tấm nắp, giằng M250, đá 1x2 đổ LG Mô tả KT theo chương V 19,68 m3
11 Cốt thép mương, rãnh D Mô tả KT theo chương V 12,33 tấn
12 Cốt thép tấm nắp, giằng D Mô tả KT theo chương V 2,033 tấn
13 Ván khuôn tường mương, rãnh đổ TC Mô tả KT theo chương V 26,805 100m2
14 Ván khuôn tấm nắp, giằng đổ LG Mô tả KT theo chương V 1,457 100m2
15 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Mô tả KT theo chương V 31,73 m2
16 Lắp đặt tấm nắp, giằng chống Mô tả KT theo chương V 658 cái
17 Lót 01 lớp bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 6,568 100m2
18 Bê tông gia cố rãnh dọc M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 78,04 m3
19 Đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 36,678 m3
20 Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớp Mô tả KT theo chương V 55,702 100m2
21 Bê tông M150#, đá 2x4 móng Mô tả KT theo chương V 198,667 m3
22 Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 505,373 m3
23 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 5,016 100m2
24 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Mô tả KT theo chương V 137,954 m2
25 ống PVC D=6cm, clas2, thoát nước nền đường Mô tả KT theo chương V 203,262 m
26 Đá dăm làm tầng lọc Mô tả KT theo chương V 0,137 100m3
27 Đóng cọc tre gia cố móng chân khay Mô tả KT theo chương V 39,871 100m
28 Đắp bờ vây thi công Mô tả KT theo chương V 12,12 100m3
29 Đào phá bờ vây sau thi công Mô tả KT theo chương V 12,12 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,62%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,62%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->