Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473313-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210473304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 13:15:00 đến ngày 2021-05-09 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,954,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU BÀ ĐẶNG 1( L=2X9M)
B *\I. Cầu bản L=2x9m;
C * Bản mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu 30Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 64,553 m3
2 Ván khuôn mặt cầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 142,463 m2
3 Cốt thép mặt cầu, d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,062 tấn
4 Cốt thép mặt cầu, d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,35 tấn
5 Cốt thép mặt cầu, d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,24 tấn
6 Cốt thép mặt cầu, d=28mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,958 tấn
D * Lan can tay vịn
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,272 m3
2 Ván khuôn lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,072 m2
3 Quét vôi lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 52,268 m2
4 Cốt thép gờ lan can d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,284 tấn
5 Cốt thép gờ lan can d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,176 tấn
6 Sản xuất kết cấu thép lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,316 tấn
7 Lắp đặt lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,316 tấn
E * Thoát nước mặt cầu
1 Lắp đặt lưới chắn rác thoát nước mặt cầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
2 Sản xuất thép tấm tròn và nắp đậy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,073 tấn
3 Lắp đặt thép tấm tròn và nắp đậy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,025 tấn
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,6 m
F * Mố cầu
G ** Xà mũ mố
1 Bê tông mũ mố 20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,542 m3
2 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,429 m2
3 Cốt thép mũ mố d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,201 tấn
4 Cốt thép mũ mố d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,265 tấn
5 Cốt thép mũ mố d=28mm (mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,094 tấn
6 Lắp đặt ống thép d50/54 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,13 m
7 Vữa sikagrout 214-11 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,003 m3
8 Bitum chốt lơi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,45 lít
H *Thân mố
1 Bê tông thân mố 20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 115,5 m3
2 Ván khuôn thân mố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 195,8 m2
3 Cốt thép thân mố d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,157 tấn
4 Cốt thép thân mố d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,896 tấn
5 Cốt thép thân mố d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,04 tấn
6 Cốt thép thân mố d=22mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,114 tấn
I ** Bệ mố
1 Bê tông bệ mố 16Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 67,5 m3
2 Ván khuôn bệ mố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 67,2 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,842 tấn
4 Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,5 m3
J * Tường cánh
1 Bê tông thân tường cánh 16Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 93,088 m3
2 Ván khuôn thân tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 194,283 m2
3 Bê tông móng tường cánh 16Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,035 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 50,326 m2
5 Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,291 m3
K Trụ Cầu
L *Xà mũ
1 Bê tông xà mũ trụ 20Mpa, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,712 m3
2 Ván khuôn mũ trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,586 m2
3 Cốt thép mũ trụ d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 tấn
4 Cốt thép mũ trụ d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,059 tấn
5 Cốt thép mũ trụ d=28mm (mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,045 tấn
6 Lắp đặt ống thép d50/54 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,56 m
7 Vữa sikagrout 214-11 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,003 m3
8 Bitum chốt lơi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,456 lít
M *Thân trụ
1 Bê tông thân trụ 20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40,624 m3
2 Ván khuôn thân trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 98,051 m2
3 Cốt thép thân trụ d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,017 tấn
4 Cốt thép thân trụ d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,319 tấn
5 Cốt thép thân trụ d=18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,34 tấn
N *Bệ trụ
1 Bê tông bệ trụ 16Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40,5 m3
2 Ván khuôn bệ trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38,4 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,507 tấn
4 Bê tông đệm 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,7 m3
O * Bản dẫn
1 Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,48 m3
2 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,08 m2
3 Cốt thép bản dẫn d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,013 tấn
4 Cốt thép bản dẫn d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,703 tấn
5 Cốt thép bản dẫn d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,856 tấn
6 Móng cấp phối đá dăm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26 m3
P * Thanh chống
1 Bê tông thanh chống 20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,434 m3
2 Ván khuôn thanh chống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 49,56 m2
3 Cốt thép thanh chống d =8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,176 tấn
4 Cốt thép thanh chống d =20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,213 tấn
Q * Gia cố lòng suối
1 Bê tông sân cống 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 83,809 m3
2 Bê tông chân khay 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36,226 m3
3 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 45,527 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 144,905 m2
5 Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,771 m3
6 Đào đất chân khay sân, gia cô Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 290,177 m3
7 Đắp đất hoàn trả chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 47,139 m3
R Tổ chức thi công
S * Thi công mố
1 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.130,425 m3
2 Đắp đất hố móng K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 720,249 m3
T * Sàn công tác thi công mố
1 Sản xuất hệ sàn đạo thép thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,691 tấn
2 Thép tấm chờ sẵn trong bệ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,157 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,691 tấn
4 Gỗ ván sàn công tác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,972 1m3 cấu kiện
U * Thi công trụ
1 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 246,384 m3
2 Đắp đất hố móng K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 88,12 m3
V * Sàn công tác thi công trụ
1 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,866 tấn
2 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,079 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,866 tấn
4 Gỗ ván sàn công tác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,486 1m3 cấu kiện
W Gia cố tường cánh
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 488,85 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 175,48 m3
3 Bê tông gia cố Taluy 12Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,192 m3
4 Bê tông chân khay 12 Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1 m3
X Đường tạm thi công
Y *Nền mặt đường tạm
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.449,208 m3
2 Thi công mặt đường CPĐD dày 16 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,686 m3
3 Tháo dỡ đất đường tạm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.672,281 m3
4 Vận chuyển đất đổ bai thãi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3.719,251 m3
Z * Cống tạm
1 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
2 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25,967 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,404 tấn
4 Tháo dỡ ống cống (thu hồi tận dụng) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
5 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 59,048 m3
6 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 370,96 m2
7 Tháo dỡ rọ đá kích thước (0.5x1x2)m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 1 rọ
8 Rọ đá kích thước (0.5x1x2)m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 1 rọ
AA Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ BTCT cầu cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 137,91 m3
2 Phá dỡ Đá hộc xây cầu cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 37,562 m3
AB ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AC * Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 44,393 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,794 m3
3 Đào khuôn đường đất C3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 210,449 m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 356,232 m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km đầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 356,232 m3
6 Đào đường cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 82,048 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 275,635 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 311,467 m3
9 Đắp nền đường K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 270,51 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 283,288 m3
11 Lu lèn K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.733,551 m2
12 Lu lèn K98 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 596,591 m2
13 Vận chuyển đất đổ bãi thãi đất C4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 92,714 m3
AD * Mặt đường
1 Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 396,169 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.595,157 m2
3 Thi công lớp móng CPĐD Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 302,901 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 295,834 m2
5 Làm khe dọc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,249 tấn
6 Làm khe co Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,71 tấn
7 Làm khe giãn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,54 tấn
AE * Gia cố Taluy
1 Bê tông Taluy 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 171,839 m3
2 Ván khuôn mái Taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28,985 m2
3 Bê tông chân khay 12 Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 120,41 m3
4 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 481,64 m2
5 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,041 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 200,752 m3
7 Đắp đất chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28,913 m3
AF Tổ chức giao thông
AG Cọc tiêu biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo cầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
2 Dăm sạn đệm hố móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,792 m3
3 Thép chống xoay D14 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,144 tấn
4 Đào hố móng cột biển báo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,005 m3
5 Đắp đất hố móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,8 m3
6 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,08 cái
AH Tường Hộ lan mềm
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 140 m
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,624 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,232 m2
4 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 86,24 m3
5 Đào đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,4 m3
6 Đắp đất hố móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,544 m3
AI CẦU BÀ ĐẶNG 2( L=1X9M)
AJ *\I. Cầu bản L=1x9m;
AK * Bản mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu 30Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32,276 m3
2 Ván khuôn mặt cầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 69,3 m2
3 Cốt thép mặt cầu, d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,031 tấn
4 Cốt thép mặt cầu, d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,675 tấn
5 Cốt thép mặt cầu, d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,62 tấn
6 Cốt thép mặt cầu, d=28mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,979 tấn
AL * Lan can tay vịn
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,636 m3
2 Ván khuôn lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,536 m2
3 Quét vôi lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,134 m2
4 Cốt thép gờ lan can d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,142 tấn
5 Cốt thép gờ lan can d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,588 tấn
6 Sản xuất kết cấu thép lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,658 tấn
7 Lắp đặt lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,658 tấn
AM * Thoát nước mặt cầu
1 Lắp đặt lưới chắn rác thoát nước mặt cầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
2 Sản xuất thép tấm tròn và nắp đậy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,037 tấn
3 Lắp đặt thép tấm tròn và nắp đậy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,013 tấn
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,8 m
AN * Mố cầu
AO ** Xà mũ mố
1 Bê tông mũ mố 20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,542 m3
2 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,429 m2
3 Cốt thép mũ mố d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,201 tấn
4 Cốt thép mũ mố d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,265 tấn
5 Cốt thép mũ mố d=28mm (mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,094 tấn
6 Lắp đặt ống thép d50/54 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,12 m
7 Vữa sikagrout 214-11 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,003 m3
8 Bitum chốt lơi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,45 lít
AP *Thân mố
1 Bê tông thân mố 20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 84 m3
2 Ván khuôn thân mố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 142,4 m2
3 Cốt thép thân mố d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,086 tấn
4 Cốt thép thân mố d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,628 tấn
5 Cốt thép thân mố d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,808 tấn
6 Cốt thép thân mố d=22mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,95 tấn
AQ ** Bệ mố
1 Bê tông bệ mố 16Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 45 m3
2 Ván khuôn bệ mố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 42 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,388 tấn
4 Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,5 m3
AR * Tường cánh
1 Bê tông thân tường cánh 16Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 63,071 m3
2 Ván khuôn thân tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 144,288 m2
3 Bê tông móng tường cánh 16Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36,18 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 51,384 m2
5 Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,459 m3
AS Bản dẫn, Sân gia cố
AT * Bản dẫn
1 Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,48 m3
2 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,08 m2
3 Cốt thép bản dẫn d=8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,013 tấn
4 Cốt thép bản dẫn d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,703 tấn
5 Cốt thép bản dẫn d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,857 tấn
6 Móng cấp phối đá dăm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26 m3
AU * Thanh chống
1 Bê tông thanh chống 20Mpa đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,78 m3
2 Ván khuôn thanh chống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25,2 m2
3 Cốt thép thanh chống d =8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,127 tấn
4 Cốt thép thanh chống d =20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,617 tấn
AV * Gia cố lòng suối
1 Bê tông sân cống 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 57,584 m3
2 Bê tông chân khay 12Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,269 m3
3 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,207 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 71,896 m2
AW Tổ chức thi công
AX * Thi công mố
1 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.555,062 m3
2 Đắp đất hố móng K95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 602,033 m3
AY * Sàn công tác thi công mố
1 Sản xuất hệ sàn đạo thép thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,813 tấn
2 Thép tấm chờ sẵn trong bệ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,157 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,813 tấn
4 Gỗ ván sàn công tác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,972 1m3 cấu kiện
AZ Gia cố tường cánh
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 99,45 m3
2 Bê tông gia cố Taluy 12Mpa, đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,057 m3
3 Bê tông chân khay 12 Mpa đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,08 m3
BA Đường tạm thi công
BB *Nền mặt đường tạm
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.219,73 m3
2 Thi công mặt đường CPĐD dày 16 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34,42 m3
3 Tháo dỡ đất đường tạm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.417,19 m3
4 Vận chuyển đất đổ bai thãi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.417,19 m3
BC * Cống tạm
1 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
2 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,11 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,332 tấn
4 Tháo dỡ ống cống (thu hồi tận dụng) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
5 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,16 m3
6 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 62,2 m2
7 Tháo dỡ rọ đá kích thước (0.5x1x2)m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 1 rọ
8 Rọ đá kích thước (0.5x1x2)m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 1 rọ
BD Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ BTCT cầu cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 31,44 m3
2 Phá dỡ Đá hộc xây cầu cũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23 m3
BE ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->