Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam + Vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:10:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,605,072,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,905 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,016 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,356 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,679 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,256 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,698 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,083 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,395 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,016 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,246 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,236 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,259 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,989 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,03 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,699 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,767 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,058 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,29 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,087 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,466 | m3 |
| 39 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,4 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | 100m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,13 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,13 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,93 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,719 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,626 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,626 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,941 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,073 | 100m2 |
| 65 | Ngói sóc nốc (3,3 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,241 | viên |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,494 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,098 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,131 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,197 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,846 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.319,342 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982,188 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,65 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.348,992 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,846 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granite len cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,242 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,992 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,494 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,6 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,975 | m2 |
| 86 | Lát gạch terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,046 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,07 | m2 |
| 89 | Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 94 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,888 | m2 |
| 95 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | BỘ |
| 96 | Hít cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | BỘ |
| 97 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | BỘ |
| 98 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | BỘ |
| 99 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Cần hơi tự đóng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8 | m2 |
| 102 | Cửa thăm mái (Theo Tk) (bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 103 | Vách ngăn nhôm (Theo TK) (bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 104 | Gia công và lắp dựng bảng tên inox nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 107 | Kẻ ron trang trí KT 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,6 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,1 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,615 | m |
| 110 | Lan can sắt hộp (Theo TK) (bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,91 | m2 |
| 111 | Khung sắt hộp trang trí (bao gồm gia công, sơn dầu và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | khung |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | tấn |
| 114 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm tôn lạnh, đắp chỉ, công đóng trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,824 | m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1561 | 100m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,931 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 122 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 131 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,103 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,991 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,936 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,737 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,988 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,873 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,852 | m2 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,332 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,932 | m2 |
| 160 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | m3 |
| 161 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,593 | m2 |
| 162 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 163 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | m |
| 164 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,266 | m2 |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 166 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,462 | m2 |
| 167 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,468 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 180 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 182 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 183 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 184 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,425 | m3 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 189 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 191 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 192 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 193 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - LỐI VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,068 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m |
| 27 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m |
| 28 | Sản xuất cổng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,24 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,162 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,055 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,162 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,295 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,457 | m2 |
| 37 | Chông sắt hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m |
| 38 | Chữ Inox đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 42 | Đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,596 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 44 | Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 45 | Gối cống + gioăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2.3mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 7 | Bộ đèn LED 120W - 4000K (Dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 08 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 04 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 37 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịch |
| 38 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 39 | Đào đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 41 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 42 | Vật liệu phụ lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 44 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 45 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 47 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 48 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 49 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 50 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 51 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 54 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 55 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 56 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 57 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 58 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 61 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 63 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 64 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 66 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 70 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 75 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 79 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 80 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 83 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 85 | Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 86 | Lavabo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Vòi + bộ xả lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 88 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 89 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 92 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 93 | Bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 94 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 95 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 97 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 98 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 99 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 101 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 102 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét , bán kính bảo vệ Rp= 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 106 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 108 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 111 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 113 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 116 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 119 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 120 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 121 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 122 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 123 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi