Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473946-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam + Vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:10:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,605,072,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,905 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,016 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,356 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,679 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,747 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,256 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,698 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 m3
12 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,91 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,92 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,083 100m3
16 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,395 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,016 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,684 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,597 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,246 tấn
22 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,226 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,236 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,479 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 tấn
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,259 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,989 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,03 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,699 tấn
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,767 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,022 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,058 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,29 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,087 tấn
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,466 m3
39 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,4 m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,074 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,889 100m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,13 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,13 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,93 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,719 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 tấn
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,159 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,159 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,626 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,626 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,941 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,513 100m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,4 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,969 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,249 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6 m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 tấn
64 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,073 100m2
65 Ngói sóc nốc (3,3 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,241 viên
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,494 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,098 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,131 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,197 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,846 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.319,342 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.982,188 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.029,65 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.348,992 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,846 m2
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 m3
79 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
80 Công tác ốp đá granite len cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,083 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,242 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,992 m2
83 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,494 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,6 m2
85 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,975 m2
86 Lát gạch terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,046 m2
87 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,72 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,07 m2
89 Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m2
91 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4 m2
92 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m2
93 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,97 m2
94 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,888 m2
95 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 BỘ
96 Hít cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 BỘ
97 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 BỘ
98 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 BỘ
99 Tay vịn inox cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
100 Cần hơi tự đóng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,8 m2
102 Cửa thăm mái (Theo Tk) (bao gồm gia công và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
103 Vách ngăn nhôm (Theo TK) (bao gồm gia công và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
104 Gia công và lắp dựng bảng tên inox nhà tài trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
107 Kẻ ron trang trí KT 20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,6 m
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,1 m
109 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,615 m
110 Lan can sắt hộp (Theo TK) (bao gồm gia công và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,91 m2
111 Khung sắt hộp trang trí (bao gồm gia công, sơn dầu và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 khung
112 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 tấn
114 Làm trần tôn lạnh (bao gồm tôn lạnh, đắp chỉ, công đóng trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,824 m2
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1561 100m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 m3
119 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,931 m3
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
122 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 m3
127 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
131 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 m3
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
135 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 m3
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 m3
139 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
141 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 m3
144 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,103 m2
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,77 m2
147 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,991 m2
149 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m2
150 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,936 m2
151 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,737 m2
152 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,988 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,873 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,852 m2
155 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
156 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m2
157 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m2
158 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,332 m2
159 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,932 m2
160 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 m3
161 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,593 m2
162 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
163 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 m
164 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,266 m2
165 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
166 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,462 m2
167 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,468 m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
171 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 m3
172 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m2
173 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
175 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
176 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
177 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 m3
178 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,52 m2
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
180 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m2
181 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
182 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
183 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
184 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,425 m3
186 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
187 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
189 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
190 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
191 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
192 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
193 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 m3
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - LỐI VÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,013 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,212 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,068 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
25 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m
27 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m
28 Sản xuất cổng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,68 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,24 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,162 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,055 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,162 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,295 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,457 m2
37 Chông sắt hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,77 m
38 Chữ Inox đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 m2
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
42 Đất san lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,596 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
44 Cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
45 Gối cống + gioăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
6 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2.3mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần đèn
7 Bộ đèn LED 120W - 4000K (Dimming 5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
12 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
16 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 hộp
28 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
30 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 08 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 04 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
37 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịch
38 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
39 Đào đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m3
40 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m3
41 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
42 Vật liệu phụ lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
43 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
44 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
45 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
47 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
48 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
49 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
50 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m
51 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
52 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
53 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
54 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
55 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
56 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
57 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
58 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
61 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
63 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
64 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
66 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
67 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
70 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
75 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
76 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
79 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
80 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
83 Xí bệt cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
85 Lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
86 Lavabo cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Vòi + bộ xả lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
88 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
89 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
92 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
93 Bồn inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
94 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
95 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
97 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
98 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
99 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
100 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
101 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
102 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
103 Lắp đặt kim thu sét , bán kính bảo vệ Rp= 71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
106 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
108 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
111 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
112 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
113 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
116 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
117 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
119 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
120 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
121 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
122 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
123 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->