Gói thầu: 01.XL: Nhà học 3 tầng, 21 phòng, sân và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472541-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Nhà học 3 tầng, 21 phòng, sân và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình
Số hiệu KHLCNT 20210130062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố theo kế hoạch vốn được bố trí và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:10:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,626,058,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 PHÒNG (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4298 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6452 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6062 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5526 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,6796 m3
6 Bê tông cổ móng, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4235 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4742 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5842 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2254 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4347 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9093 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7024 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7912 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8016 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2037 m3
17 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5518 100m3
18 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,878 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1256 100m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4554 m2
21 Sơn chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4554 m2
22 Lát đá bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,682 m2
23 Ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2412 m2
B NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 PHÒNG (PHẦN THÂN)
1 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9326 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3137 100m2
3 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0192 tấn
4 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6438 tấn
5 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,702 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2712 100m2
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4043 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9713 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2085 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3213 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1748 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3672 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3345 tấn
15 Bê tông xà sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,3782 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,613 100m2
17 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,877 tấn
18 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7462 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9139 100m2
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7087 tấn
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1352 m3
23 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1629 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1947 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1138 m3
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6028 m2
27 SXLD xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4418 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5772 100m2
29 Tôn úp sê nô khe lún khổ rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
30 Ke chống bão dọc theo xà gồ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.106,8 cái
31 Nắp tôn hoa sắt đậy lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 m2
32 Sơn mối hàn xà gồ (sơn quanh mối nối 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4232 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,287 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.798,695 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,0342 m2
36 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,805 m2
37 Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,836 m2
38 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,954 m2
39 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,0256 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.131,9588 m2
41 Quét 3 lớp phụ gia chống thấm; định mức 1.6lit/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,171 m2
42 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm; định mức 0.8lit/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0998 m2
43 Thi công màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0998 m2
44 Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,171 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9 m
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,072 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.798,695 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,759 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.728,8204 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.548,831 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.527,5154 m2
53 Đắp đầu trụ, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
54 SXLD lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4837 m2
55 SXLD tay vịn lan can cầu thang KT 8x12cm gỗ nhóm II (Sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 m
56 SXLD lan can sắt cầu thang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8174 m2
57 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II (Sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9784 m3
59 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9027 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.832,835 m2
61 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,8195 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8994 m2
63 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,078 m2
64 Lát gạch đường dốc bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
65 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,8 m2
66 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
67 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,5 m2
68 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
69 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
70 Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
71 SXLD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1.4 mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,66 m2
72 Lắp đặt hoàn thiện tấm ngăn tiểu bằng Copossite khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9175 m2
73 Thi công trần bằng tấm nhựa (Khu WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3412 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2708 100m2
75 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,3 m2
C PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
9 Tủ điện tầng KT 200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Hộp phân nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.450 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
D PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY:
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
E THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
2 Lắp đặt cút + chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
3 Ống nhựa thông dầm D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
4 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
F PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
16 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60-48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Ren D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính van D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Phểu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Máy bơm nước (1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
7 Bật sắt giữ chân và gim vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Que hàn D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
J BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9746 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4696 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9353 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,386 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0013 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1504 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3873 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m3
K BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4078 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8192 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7259 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,576 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0164 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,536 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m3
L PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,57 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét mái, ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,187 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,0668 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4878 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8491 100m3
7 Đào xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,91 m3
M SÂN LÁT GẠCH TERAZO:
1 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m3
2 Lát gạch sân, bằng gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.420 m2
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY MỚI:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0606 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0291 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7015 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,456 m2
5 Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,28 m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0139 100m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3431 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7705 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 cái
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7071 100m3
O CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ:
1 Tháo dỡ tấm đan mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
3 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
P BÓ BỒN HOA
1 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9445 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,45 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m2
Q PHÁ DỠ HÀNG RÀO PHÍA SAU SÂN THỂ DỤC ĐỂ LÀM ĐƯỜNG VÀO THI CÔNG (RỘNG 6M, CAO 1.4M)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1933 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1933 m3
R HOÀN TRẢ HÀNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->