Gói thầu: 01.XL: Nhà học 3 tầng, 21 phòng, sân và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà học 3 tầng, 21 phòng, sân và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo kế hoạch vốn được bố trí và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:10:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,626,058,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 PHÒNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4298 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6452 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,6796 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4742 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4347 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9093 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2037 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5518 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1256 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4554 | m2 |
| 21 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4554 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,682 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2412 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 PHÒNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3137 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6438 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,702 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2712 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4043 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9713 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2085 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3213 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1748 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3672 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3345 | tấn |
| 15 | Bê tông xà sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3782 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,613 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,877 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7462 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9139 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7087 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,1352 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1629 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1947 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1138 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6028 | m2 |
| 27 | SXLD xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4418 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5772 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp sê nô khe lún khổ rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 30 | Ke chống bão dọc theo xà gồ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.106,8 | cái |
| 31 | Nắp tôn hoa sắt đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | m2 |
| 32 | Sơn mối hàn xà gồ (sơn quanh mối nối 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4232 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,287 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,695 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,0342 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,805 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,836 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,954 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,0256 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.131,9588 | m2 |
| 41 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm; định mức 1.6lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,171 | m2 |
| 42 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm; định mức 0.8lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0998 | m2 |
| 43 | Thi công màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0998 | m2 |
| 44 | Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,171 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,072 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,695 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,759 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.728,8204 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,831 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.527,5154 | m2 |
| 53 | Đắp đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 54 | SXLD lan can sắt hành lang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4837 | m2 |
| 55 | SXLD tay vịn lan can cầu thang KT 8x12cm gỗ nhóm II (Sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | m |
| 56 | SXLD lan can sắt cầu thang sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8174 | m2 |
| 57 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II (Sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9784 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9027 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.832,835 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,8195 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8994 | m2 |
| 63 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,078 | m2 |
| 64 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 1 cánh mở hất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 70 | Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 71 | SXLD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1.4 mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,66 | m2 |
| 72 | Lắp đặt hoàn thiện tấm ngăn tiểu bằng Copossite khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9175 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa (Khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3412 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2708 | 100m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,3 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 9 | Tủ điện tầng KT 200x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Hộp phân nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| D | PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút + chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Ống nhựa thông dầm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt bằng hợp kim, đường kính van D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Máy bơm nước (1 pha 370w, Q=5m3/h, H=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 7 | Bật sắt giữ chân và gim vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4696 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9353 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,386 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0013 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1504 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3873 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m3 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8192 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7259 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0164 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,536 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét mái, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,187 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,0668 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4878 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8491 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,91 | m3 |
| M | SÂN LÁT GẠCH TERAZO: | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.420 | m2 |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0291 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7015 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,456 | m2 |
| 5 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0139 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3431 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7705 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7071 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| P | BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9445 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,45 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| Q | PHÁ DỠ HÀNG RÀO PHÍA SAU SÂN THỂ DỤC ĐỂ LÀM ĐƯỜNG VÀO THI CÔNG (RỘNG 6M, CAO 1.4M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | m3 |
| R | HOÀN TRẢ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi