Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471584-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210446704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán Thu - chi ngân sách năm 2021 (Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 14:59:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 1
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 171,4 m
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 544,0765 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 108,0325 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 176,6325 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 475,4765 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 61,104 m2
10 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 48,84 m2
11 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 19,14 m2
12 Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 Bộ
13 Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 14 Bộ
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3 100m2
B NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 2
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,7303 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,7492 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3136 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0128 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,5728 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,3063 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3793 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1134 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,144 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,4476 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8,2989 m2
12 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6,48 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 25,92 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0341 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,2752 m3
16 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,016 m3
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 201,2 m
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 627,2315 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 108,0325 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 1m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 1m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 25,92 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 269,1075 m2
25 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 466,1565 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 61,104 m2
27 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 50,16 m2
28 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 25,52 m2
29 Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12 Bộ
30 Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 Bộ
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3 100m2
C NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,92 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10,152 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 134,112 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1342 100m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 13,42 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 435,736 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 118,19 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 134,112 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 137,79 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 416,136 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 36,612 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3 100m2
D NHÀ ĂN ĐỐI NGOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2516 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0839 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,8562 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8,388 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,7432 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,4297 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,8163 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0761 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1738 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1651 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,7338 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,5343 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 13,3816 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,599 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0237 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0942 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1089 100m2
18 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, khung nhôm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8,13 m2
19 Sản xuất cửa Sổ, cửa nhôm Việt Pháp, khung nhôm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,88 m2
20 Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 Bộ
21 Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 Bộ
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0583 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,88 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2496 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0143 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0298 100m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,98 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm2, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,7147 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 63,4784 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,405 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 115,656 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 131,2392 m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1155 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1155 tấn
35 Bulông M14x100 + nở sắt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8 cái
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2494 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2494 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,7601 100m2
39 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 21,05 m
40 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước, trần thả tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 65,3039 m2
41 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước, trần phẳng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,4477 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 131,2392 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 120,1037 m2
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7 cái
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 cái
47 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 30 m
53 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 70 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 hộp
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,09 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,6 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
66 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
E NHÀ CHỈ HUY
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 256,2 m
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17,664 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 14 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 - nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 Công
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 30,9848 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,168 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,6619 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,3068 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 703,3539 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 283,3086 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,204 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,2258 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,5647 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 18,7264 m2
17 Ốp tường bằng gạch gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,56 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 100m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 51,2996 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 726,8739 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 283,3086 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 662,5859 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 347,5966 1m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 15,3216 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1202 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7,92 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 20,4288 m2
28 Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 49,17 m2
29 Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 33,48 m2
30 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 16 Bộ
31 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 Bộ
32 Quả cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 Cái
33 Ống lồng PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa U.PVCnối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3 100m
35 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 30 Cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 cái
37 Xử lý chống thấm vị trí thoát nước mái (Bao gồm cả chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 Vị trí
38 Phễu thoát sàn Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
39 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
44 Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
45 Móc treo đồ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
F NHÀ TRỰC BAN + TIẾP DÂN
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 51,9 m
2 Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 - nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 Công
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3625 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 80,5768 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 49,702 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 9,69 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1562 100m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,9794 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,69 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,1303 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 40,8061 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,1118 m2
13 Ốp tường bằng gạch gạch Ceramic 350x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 13,1205 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 42,14 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 169,9958 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 81,9602 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 102,844 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 149,112 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1247 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8,06 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,2992 m2
23 Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,99 m2
24 Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8,42 m2
25 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5 Bộ
26 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 Bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
30 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 tủ
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
34 Lắp đặt hộp nối dây điện KT: 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 hộp
35 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5 hộp
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
39 Lắp đặt mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5 hộp
40 Lắp đặt đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17 hộp
41 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 45 m
43 Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 45 m
44 Lắp đặt dây dẫn điện 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m
45 Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm - 2m Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 60 m
46 Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 30x14mm - 2m Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 m
47 Giá đón điện (Bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 Bộ
48 Băng dính chách điện Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5 cuộn
49 Quả cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 Cái
50 Ống lồng PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 Cái
51 Lắp đặt ống nhựa U.PVCnối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1 100m
52 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 Cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
54 Xử lý chống thấm vị trí thoát nước mái (Bao gồm cả chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 Vị trí
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 100m
56 Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm . Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
67 Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
68 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
69 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 9,744 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 13,58 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 13,58 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,935 m2
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3002 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0338 tấn
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0131 100m2
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,05 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 cái
G NHÀ KHÁCH GIA ĐÌNH QUÂN NHÂN
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 76,05 m
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 15 bộ
5 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 - nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 Công
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7,7497 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,775 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 168,6784 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 68,56 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,775 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7,7497 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3 100m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 142,1184 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 95,12 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 142,1184 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 95,12 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,616 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,616 m2
19 Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,58 m2
20 Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 9,75 m2
21 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6 bộ
22 Quả cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
23 Ống lồng PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa U.PVCnối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,16 100m
25 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
27 Xử lý chống thấm vị trí thoát nước mái (Bao gồm cả chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 vị trí
28 Phễu thoát sàn Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
34 Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
35 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 cái
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 bộ
H NHÀ ĂN + BẾP 60 CHỖ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 46,4 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1391 100m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 36,0068 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 37,3152 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 31,5248 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 36,7505 m2
9 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12 m
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 67,78 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,7904 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 475,2402 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 612,4865 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 266,8118 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7,3697 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12,4779 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12,4779 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12,4779 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,7904 m2
20 Gạch ốp KT: 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 42,655 m2
21 Gạch lát trống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,7904 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7,3697 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 879,2983 m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 475,2402 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 63,5806 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 100, (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 63,5806 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 100, (lLần 2) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 63,5806 m2
28 Lát nền, Gạch đất nung KT; 400x400mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 31,5248 m2
29 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0654 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0654 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1391 100m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,482 m2
33 Cửa đi nhôm Kính màu trắng 5li - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 28,16 m2
34 Cửa sổ nhôm Kính màu trắng 5li - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 15 m2
35 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 13 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,245 100m
37 Chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 21 cái
38 Đai giữ ống D110+ nở, vít Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 35 bộ
39 Quả cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7 cái
40 Ống lồng PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
48 Lắp đặt thùng đun nước nóng, (Loại 20L) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
I NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7,2 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,966 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,2749 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,8245 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,5444 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 80,5095 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 13,356 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 48,24 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 174,5808 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 223,3712 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17,308 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17,308 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17,308 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,048 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,39 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 20,3472 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 6,318 m2
18 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8,461 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 93,9696 m2
20 Gạch lát trống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 83,9056 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường KT: 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 128,304 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 52,5948 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 247,8784 m2
24 Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,52 m2
25 Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,88 m2
26 Khóa cửa đi cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
27 Sản suất, lắp đặt vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khẳz năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 85,0074 m2
28 Phụ kiện cửa cho vách Composite Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 22 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, (Ốp trần tròn hoặc vuông) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 60 m
35 Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm - 2m Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 80 m
36 Đế nối Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8 cái
37 Mặt át, ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
42 Tê nhựa miệng bát D110mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8 cái
43 Tê nhựa miệng bát D90mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 20 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 20 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 22 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
48 Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 cái
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, (vòi chậu) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 cái
53 Giá treo đồ inox Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12 cái
54 Vòi rửa tay gạt, d25 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8 bộ
55 Nhân công lắp lại hệ thống, phụ kiện đường ống hoa sen đã có, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 20 công
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,9 100m
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12 cái
58 Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 24 cái
59 Nối thẳng PPR ren trong D24 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 40 cái
60 Tê INox D25 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10 cái
J CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2665 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,555 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0554 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,002 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2262 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0195 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,0462 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,202 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1828 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0184 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2781 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2792 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0674 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1312 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2624 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0285 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1708 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,2607 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2728 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0747 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,059 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1546 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,5743 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,124 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3044 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4,0568 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,5613 100m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0459 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0219 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17,152 m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,4347 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,0472 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 5,3802 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,045 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 49,92 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,988 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 29,568 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 56,13 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,4964 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,596 m2
41 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,6 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17,2416 m2
43 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0472 100m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 79,488 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 68,118 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 15,32 m
47 Biểu tượng quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
48 Chữ đắp vữa xi măng mác 75: "BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH SƠN LA ĐỒN BIÊN PHONG CHIỀNG TƯƠNG" Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,756 m2
49 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm nhôm Việt Pháp khuôn dày 1.2, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,76 m2
50 Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 Bộ
51 Cửa sổ cánh lùa, cửa nhôm nhôm Việt Pháp khuôn dày 1.2, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3 m2
52 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,4139 tấn
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10,3799 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 29,748 m2
55 Bánh xe dẫn hướng F30 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
56 Khóa quả chùy cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
57 Bản lề gông Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,5337 100m2
59 Đèn led 26w ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
60 Đèn led 18w treo tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
64 Tủ điện 2 modul Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 30 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 7 m
71 Ống thép luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,05 100m
72 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 hộp
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0333 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1584 m3
75 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,857 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0231 100m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,0916 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 9,3336 m2
79 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,4783 tấn
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 10,3799 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 31,976 m2
82 Tôn dày 1mm làm cổng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 17,3799 Kg
83 Bánh xe dẫn hướng F30 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2 bộ
84 Khóa quả chùy cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1 cái
85 Bản lề gông Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 4 cái
86 Chữ mica "Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh sơn la, Đồn biên phòng Chiềng tương (465)" Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,214 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 9,3336 m2
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,03 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0743 100m3
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,76 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,38 m3
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,36 100m2
93 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,053 tấn
94 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,053 tấn
95 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,0966 tấn
96 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 129 m2
K ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO ĐỒN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 14,73 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 34,65 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 3,5234 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,3195 100m3
5 Lu khuôn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 1,0557 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,467 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 9,6812 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 74,6 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,3473 100m2
10 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 72,5 m
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,03 m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 25,51 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1494 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,1096 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0158 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 11,12 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 23,24 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8,3 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 2,16 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0724 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,2046 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 12 cấu kiện
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,372 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0212 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 0,0311 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V 8 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->