Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Thu - chi ngân sách năm 2021 (Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:59:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 171,4 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 544,0765 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 108,0325 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 176,6325 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 475,4765 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 61,104 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 48,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 19,14 | m2 |
| 12 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 14 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m2 |
| B | NHÀ Ở CHIẾN SỸ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,7303 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,7492 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3136 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,5728 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,3063 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3793 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1134 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,144 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,4476 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8,2989 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,2752 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,016 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 201,2 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 627,2315 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 108,0325 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 269,1075 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 466,1565 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 61,104 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 50,16 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp Khuôn nhôm dày 1.2mm, kính màu 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 25,52 | m2 |
| 29 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m2 |
| C | NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,92 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10,152 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 134,112 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 13,42 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 435,736 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 118,19 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 134,112 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 137,79 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 416,136 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 36,612 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m2 |
| D | NHÀ ĂN ĐỐI NGOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,8562 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8,388 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,7432 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,4297 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,8163 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0761 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1738 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,7338 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,5343 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 13,3816 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,599 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0237 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0942 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, khung nhôm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8,13 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa Sổ, cửa nhôm Việt Pháp, khung nhôm dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,88 | m2 |
| 20 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0583 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,88 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2496 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0143 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,98 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,7147 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 63,4784 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,405 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 115,656 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 131,2392 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1155 | tấn |
| 35 | Bulông M14x100 + nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2494 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2494 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,7601 | 100m2 |
| 39 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 21,05 | m |
| 40 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước, trần thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 65,3039 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước, trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,4477 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 131,2392 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 120,1037 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 47 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 256,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17,664 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 - nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 30,9848 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,168 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,6619 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,3068 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 703,3539 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 283,3086 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,204 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,2258 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,5647 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 18,7264 | m2 |
| 17 | Ốp tường bằng gạch gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 51,2996 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 726,8739 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 283,3086 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 662,5859 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 347,5966 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 15,3216 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1202 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 20,4288 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 49,17 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 33,48 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 16 | Bộ |
| 31 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Ống lồng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVCnối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 30 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 37 | Xử lý chống thấm vị trí thoát nước mái (Bao gồm cả chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | Vị trí |
| 38 | Phễu thoát sàn Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 45 | Móc treo đồ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| F | NHÀ TRỰC BAN + TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 51,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 - nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3625 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 80,5768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 49,702 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 9,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,9794 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,69 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,1303 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 40,8061 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,1118 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch gạch Ceramic 350x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 13,1205 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 42,14 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 169,9958 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 81,9602 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 102,844 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 149,112 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1247 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8,06 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,2992 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,99 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8,42 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5 | Bộ |
| 26 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây điện KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm - 2m | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 30x14mm - 2m | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 47 | Giá đón điện (Bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Băng dính chách điện | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5 | cuộn |
| 49 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Ống lồng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVCnối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 54 | Xử lý chống thấm vị trí thoát nước mái (Bao gồm cả chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | Vị trí |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm . | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 9,744 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 13,58 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 13,58 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,935 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3002 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0338 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| G | NHÀ KHÁCH GIA ĐÌNH QUÂN NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 76,05 | m |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 - nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | Công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7,7497 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,775 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 168,6784 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 68,56 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,775 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7,7497 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 142,1184 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 95,12 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 142,1184 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 95,12 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,616 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,616 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,58 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 9,75 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống lồng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVCnối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 27 | Xử lý chống thấm vị trí thoát nước mái (Bao gồm cả chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | vị trí |
| 28 | Phễu thoát sàn Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| H | NHÀ ĂN + BẾP 60 CHỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 46,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1391 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 36,0068 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 37,3152 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 31,5248 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 36,7505 | m2 |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 67,78 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,7904 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 475,2402 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 612,4865 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 266,8118 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7,3697 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12,4779 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12,4779 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12,4779 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,7904 | m2 |
| 20 | Gạch ốp KT: 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 42,655 | m2 |
| 21 | Gạch lát trống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,7904 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7,3697 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 879,2983 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 475,2402 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 63,5806 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 100, (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 63,5806 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 100, (lLần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 63,5806 | m2 |
| 28 | Lát nền, Gạch đất nung KT; 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 31,5248 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0654 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0654 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1391 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,482 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm Kính màu trắng 5li - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 28,16 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm Kính màu trắng 5li - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 15 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,245 | 100m |
| 37 | Chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 21 | cái |
| 38 | Đai giữ ống D110+ nở, vít | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 35 | bộ |
| 39 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 40 | Ống lồng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi - phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, (Loại 20L) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,966 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,2749 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,8245 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,5444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 80,5095 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 13,356 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 48,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 174,5808 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 223,3712 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17,308 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17,308 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17,308 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,39 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 20,3472 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 6,318 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8,461 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 93,9696 | m2 |
| 20 | Gạch lát trống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 83,9056 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường KT: 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 128,304 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 52,5948 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 247,8784 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,52 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp Shall màu trắng (Khuôn bao 5mmx5.5mmm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Sản suất, lắp đặt vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khẳz năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 85,0074 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa cho vách Composite | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, (Ốp trần tròn hoặc vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm - 2m | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 36 | Đế nối | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 37 | Mặt át, ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa miệng bát D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 43 | Tê nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 53 | Giá treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 54 | Vòi rửa tay gạt, d25 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Nhân công lắp lại hệ thống, phụ kiện đường ống hoa sen đã có, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 20 | công |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 59 | Nối thẳng PPR ren trong D24 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 40 | cái |
| 60 | Tê INox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| J | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,555 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0554 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2262 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0195 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,0462 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2781 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2792 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1312 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2624 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0285 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1708 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,2607 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0747 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,059 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1546 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,5743 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3044 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4,0568 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,5613 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0219 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17,152 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,4347 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,0472 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 5,3802 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,045 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 49,92 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,988 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 29,568 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 56,13 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,4964 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,596 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17,2416 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 79,488 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 68,118 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 15,32 | m |
| 47 | Biểu tượng quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Chữ đắp vữa xi măng mác 75: "BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH SƠN LA ĐỒN BIÊN PHONG CHIỀNG TƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,756 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm nhôm Việt Pháp khuôn dày 1.2, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Cửa sổ cánh lùa, cửa nhôm nhôm Việt Pháp khuôn dày 1.2, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,4139 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10,3799 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 29,748 | m2 |
| 55 | Bánh xe dẫn hướng F30 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Khóa quả chùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bản lề gông | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,5337 | 100m2 |
| 59 | Đèn led 26w ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Đèn led 18w treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện 2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 7 | m |
| 71 | Ống thép luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1584 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,857 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,0916 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 9,3336 | m2 |
| 79 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,4783 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 10,3799 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 31,976 | m2 |
| 82 | Tôn dày 1mm làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 17,3799 | Kg |
| 83 | Bánh xe dẫn hướng F30 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Khóa quả chùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 85 | Bản lề gông | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 86 | Chữ mica "Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh sơn la, Đồn biên phòng Chiềng tương (465)" | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,214 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 9,3336 | m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,03 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,76 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,38 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,053 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,053 | tấn |
| 95 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,0966 | tấn |
| 96 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 129 | m2 |
| K | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO ĐỒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 14,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 34,65 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 3,5234 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,3195 | 100m3 |
| 5 | Lu khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 1,0557 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 9,6812 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 74,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,3473 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 72,5 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,03 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 25,51 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 11,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 23,24 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8,3 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,2046 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 12 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,372 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 0,0311 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Mục II Chương V | 8 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi