Gói thầu: Trường THCS Tân Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trường THCS Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:54:00 đến ngày 2021-05-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,467,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,653 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,776 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,199 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,982 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,537 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,936 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,495 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,483 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,262 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,463 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,31 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,473 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,296 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,639 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,711 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | tấn |
| 28 | Thép tròn fi 20mm (nối cọc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | kg |
| 29 | Thép góc L 80x80x8 (nối cọc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 502,95 | kg |
| 30 | Thép bản dày 8mm (nối cọc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.331,4 | kg |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,023 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,346 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,654 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,162 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,917 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,151 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,169 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,4242 | 100m3 |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,106 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,21 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 547,585 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,296 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,969 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 172,88 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,253 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,0mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50,8x1,5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 61 | Lắp đặt thanh inox 40x80x1,2 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | 100m |
| 62 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 229,2 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,48 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,48 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,507 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,507 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,999 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,992 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,932 | m2 |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (đắp vữa trang trí) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 391,4 | m |
| 75 | Lam bê tông (500x500) đúc sẵn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,741 | tấn |
| 78 | Thép xà gồ STK C 40x80x15x1,5 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.017,83 | kg |
| 79 | Thép cầu phong STK C 30x30x1,1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 763,625 | kg |
| 80 | Thép li tô STK C 20x20x1,1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.009,63 | kg |
| 81 | Thép STK dẹp 20x3 hàn găng xà gồ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,45 | kg |
| 82 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,796 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,02 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,96 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 87 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,02 | m2 |
| 88 | Cửa đi lambri nhôm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 89 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72,96 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,099 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54,722 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,56 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 496,445 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 998,612 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 179,726 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 176,124 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 340,154 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 233,624 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 332,015 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 187,274 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 894,882 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 673,62 | m2 |
| 107 | Sơn gấm tường ngoài (VT+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,104 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 494,185 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.568,5 | m2 |
| 110 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 111 | Thép STK 30x3 thang thăm mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | kg |
| 112 | Thép STK fi 42x2,1 thang thăm mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,361 | kg |
| 113 | Thép STK fi 27x2,0 thang thăm mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,419 | kg |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 115 | Thử tỉnh cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| B | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC-GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,132 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,616 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau đường kính van 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren thau ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm ren thau ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính van 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Phao cơ fi 34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Lúp pê fi 34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2,4mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (150x150) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Ty thép tráng kẽm fi 8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn+vòi xả gạt inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả nhấn inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt co P nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo áo inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xả thau fi 21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Vách ngăn tiểu nam lambri nhôm 2 mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,025 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| H | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (tủ 9 đường) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (tủ 6 đường) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 2 bòng dài 1,2m - 18W/220V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 18W/220V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 0,6m - 10W/220V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 872 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.540 | m |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng trần Þ25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ốc siết cáp Þ16 (Đồng thau) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | con |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 552 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 73 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 89 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước 220V/350W + Rơle điện 2 cái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv= 107m) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây bằng đồng C 50mm² | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối |
| K | Hệ thống trụ thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Keo dán ống 100 gr | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | týp |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi