Gói thầu: Trường THCS Tân Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471695-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Trường THCS Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20210462441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 14:54:00 đến ngày 2021-05-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 62,653 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,776 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,199 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,55 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,653 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,299 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,982 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,99 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 27,537 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,683 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,936 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 46,495 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 33,483 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,262 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,59 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,216 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,463 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,23 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,31 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,167 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,473 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,296 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,639 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,711 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,271 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,244 100m2
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,778 tấn
28 Thép tròn fi 20mm (nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32,55 kg
29 Thép góc L 80x80x8 (nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 502,95 kg
30 Thép bản dày 8mm (nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.331,4 kg
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,023 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,346 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,235 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,392 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,163 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,654 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,57 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,162 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,461 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,917 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,128 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,058 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,586 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,151 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,041 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,433 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,169 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,4242 100m3
52 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,106 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26,21 m3
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 547,585 m2
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48,296 m2
56 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,969 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 172,88 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 38,253 m2
59 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,0mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m
60 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50,8x1,5mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m
61 Lắp đặt thanh inox 40x80x1,2 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,361 100m
62 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 229,2 m2
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36,08 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 58,48 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 86,48 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 47,507 m2
67 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 47,507 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 86,8 m
69 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 22,999 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 25,992 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,932 m2
72 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,44 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (đắp vữa trang trí) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 391,4 m
75 Lam bê tông (500x500) đúc sẵn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
77 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,741 tấn
78 Thép xà gồ STK C 40x80x15x1,5 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.017,83 kg
79 Thép cầu phong STK C 30x30x1,1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 763,625 kg
80 Thép li tô STK C 20x20x1,1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.009,63 kg
81 Thép STK dẹp 20x3 hàn găng xà gồ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18,45 kg
82 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,796 100m2
83 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 44,02 m2
84 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
85 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 72,96 m2
86 Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
87 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 44,02 m2
88 Cửa đi lambri nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
89 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 72,96 m2
90 Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,896 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,608 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,372 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,099 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 54,722 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,56 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 496,445 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 998,612 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 179,726 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 176,124 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 340,154 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 233,624 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 332,015 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 187,274 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 894,882 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 673,62 m2
107 Sơn gấm tường ngoài (VT+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 25,104 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 494,185 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.568,5 m2
110 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
111 Thép STK 30x3 thang thăm mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,035 kg
112 Thép STK fi 42x2,1 thang thăm mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40,361 kg
113 Thép STK fi 27x2,0 thang thăm mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,419 kg
114 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
115 Thử tỉnh cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
B PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC-GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,132 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,697 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,697 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,193 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,438 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,329 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m3
C HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,109 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,314 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,142 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,235 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,305 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,616 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,255 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m3
D CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
4 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
8 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt van thau đường kính van 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren thau ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm ren thau ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính van 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Phao cơ fi 34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Lúp pê fi 34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
E THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2,4mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (150x150) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
25 Ty thép tráng kẽm fi 8 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cây
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo âm bàn+vòi xả gạt inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp nước Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả nhấn inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt co P nhựa Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
6 Lắp đặt đĩa để xà phòng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt móc treo áo inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đặt vòi xả thau fi 21 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
13 Vách ngăn tiểu nam lambri nhôm 2 mặt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,51 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,025 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m3
H ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (tủ 9 đường) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (tủ 6 đường) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
10 Lắp đặt đèn Led 2 bòng dài 1,2m - 18W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 39 bộ
11 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 18W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
12 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 0,6m - 10W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
14 Lắp đặt điều tốc quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 200 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 144 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 872 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.540 m
23 Kéo rải dây cáp đồng trần Þ25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
25 Lắp đặt ốc siết cáp Þ16 (Đồng thau) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 con
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 552 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 m
29 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 184 cái
30 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
31 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
32 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 73 hộp
33 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
34 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
35 Lắp đặt hộp nối âm sàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 89 hộp
36 Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
37 Lắp đặt máy bơm nước 220V/350W + Rơle điện 2 cái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
I PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
2 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (Rbv= 107m) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây bằng đồng C 50mm² Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 mối
K Hệ thống trụ thu sét
1 Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0525 100m
2 Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
4 Keo dán ống 100 gr Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 týp
5 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
6 Lắp đặt thiết bị đếm sét Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->