Gói thầu: Trường TH Nhơn Ninh A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468486-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Trường TH Nhơn Ninh A
Số hiệu KHLCNT 20210462311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 14:42:00 đến ngày 2021-05-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,965,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100,976 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,423 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,45 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,056 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,488 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,435 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,217 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 43,995 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,279 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30,733 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 77,247 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 64,102 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,469 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,181 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,987 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,84 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20,383 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,876 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,129 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,64 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,749 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,718 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,53 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,198 100m2
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,866 tấn
28 Thép tròn fi 20mm (nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 51,45 kg
29 Thép góc L 80x80x8 (nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 810,6 kg
30 Thép bản dày 8mm (nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2.147,25 kg
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,261 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13,451 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,173 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,228 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,239 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,365 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,697 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,97 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,833 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,609 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,56 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,454 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,117 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,171 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,031 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,693 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,012 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,219 tấn
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,7528 100m3
52 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,914 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 49,542 m3
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.009,903 m2
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 53,096 m2
56 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,102 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 187,68 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 70,667 m2
59 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,0mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m
60 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50,8x1,5mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m
61 Lắp đặt thanh inox 40x80x1,2 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,492 100m
62 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 371,48 m2
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 46,4 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 84,688 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 126,288 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 103,788 m2
67 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 103,788 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 194 m
69 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 49,236 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 42,537 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 39,08 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,148 m2
74 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,44 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (đắp vữa trang trí) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 569,06 m
77 Lam bê tông (500x500) đúc sẵn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
78 Đan BTCT đúc sẵn úp khe nhiệt sê nô mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
80 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,866 tấn
81 Thép xà gồ STK C 40x80x15x1,5 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.809,125 kg
82 Thép cầu phong STK C 30x30x1,1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.354,025 kg
83 Thép li tô STK C 20x20x1,1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.792,725 kg
84 Thép STK dẹp 20x3 hàn găng xà gồ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 31,775 kg
85 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,68 100m2
86 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 67,64 m2
87 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
88 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 121,72 m2
89 Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m2
90 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 67,64 m2
91 Cửa đi lambri nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
92 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 121,72 m2
93 Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m2
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,79 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,16 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,58 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,225 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 67,946 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100,11 m3
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 728,787 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.830,333 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 275,198 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 311,071 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 650,88 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 371,124 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 659,669 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 298,174 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.666,593 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.200,689 m2
110 Sơn gấm tường ngoài (VT+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 33,616 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 953,843 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2.867,282 m2
113 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
114 Thép STK 30x3 thang thăm mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,035 kg
115 Thép STK fi 42x2,1 thang thăm mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40,361 kg
116 Thép STK fi 27x2,0 thang thăm mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,419 kg
117 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
118 Thử tỉnh cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
B PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC-GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,66 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,102 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,102 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,471 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,694 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,521 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,057 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m3
C HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,116 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,314 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,142 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,235 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,305 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,616 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,255 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m3
D CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
4 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
8 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt van thau đường kính van 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren thau ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
17 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm ren thau ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính van 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Phao cơ fi 34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Lúp pê fi 34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
E THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2,4mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,37 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (150x150) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
25 Ty thép tráng kẽm fi 8 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cây
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo âm bàn+vòi xả gạt inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp nước Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả nhấn inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt co P nhựa Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
6 Lắp đặt đĩa để xà phòng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt móc treo áo inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
12 Lắp đặt vòi xả thau fi 21 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
13 Vách ngăn tiểu nam lambri nhôm 2 mặt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,11 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 22x6,6mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x7,7mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24,57 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,189 100m3
H ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt hộp chứa automat (Sino) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (tủ 12 đường) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (tủ 6 đường) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (tủ 4 đường) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
12 Lắp đặt đèn Led 2 bòng dài 1,2m - 18W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 86 bộ
13 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 18W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
14 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 0,6m - 10W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
15 Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 1,2m + chóa phản quang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
16 Lắp đặt giá Inox treo đèn bảng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
18 Lắp đặt điều tốc quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 200 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 25 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 550 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 545 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.125 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2.850 m
28 Kéo rải dây cáp đồng trần Þ25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 m
29 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
30 Lắp đặt ốc siết cáp Þ16 (Đồng thau) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 con
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.040 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 110 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 m
34 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 346 cái
35 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
36 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
37 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 118 hộp
38 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
39 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
40 Lắp đặt hộp nối âm sàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 156 hộp
41 Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 63 hộp
42 Lắp đặt máy bơm nước 220V/350W + Rơle điện 2 cái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
I PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bình
2 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bình
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
J CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét INGESCO - Tây Ban Nha (Rbv= 107m) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây bằng đồng C 50mm² Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét (USA) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 mối
K Hệ thống trụ thu sét
1 Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0525 100m
2 Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
4 Keo dán ống 100 gr (Bình Minh) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 týp
5 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (VN) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
6 Lắp đặt thiết bị đếm sét (Tây Ban Nha) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->