Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473987-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210434839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:37:00 đến ngày 2021-05-09 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,589,149,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và xây kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,953 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.953.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục rãnh thoát nước- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục kè đá.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6791100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1122100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - bù vênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6253100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,5924100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,5924100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,5924100m3/1km
7San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7962100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt176,20951m3
9Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,4798100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,7715100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,7715100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,8857100m3
13Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,083m3
14Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0058100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2166100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2166100m3/1km
17San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1083100m3
18Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2878100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6439100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,5756100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,5756100m2
22Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5677100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5677100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5677100m2
25Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,348m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,641m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0064100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0064100m3/1km
29San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0032100m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,55m3
31Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0169tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101 cấu kiện
36Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062510 tấn/1km
37Sơn trắng thân cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,61m2
38Tấm phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
39Biển báo tam giác cạnh 87.5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
40Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,87m
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
42Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,504100m2
43Sơn phản quang gờ giảm tốc, dày sơn 2mm:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,01m2
44Thuê đất (12 tháng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,71100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m2
49Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,71100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5100m3/1km
52San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m3
53Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m3
54Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m3/1km
56San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ XÂY TẠI VỊ TRÍ LẤN AO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4364100m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2971m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1195100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1195100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0598100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,309100m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12m3
8Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,14m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,04m2
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9583100m
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0008100m
12Nhổ cọc tre k*0.6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0008100m
13Thép buộc D3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,94kg
14Thép giằng D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,94kg
15Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107,48
16Tre giằng dọc (tháo dỡ 0.6):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3136100m
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8621100m3
18Ca bơm nước động cơ diezel 10CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5ca
19Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8621100m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B = 0,4M
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,25051m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,8276100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6664100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4171100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4171100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2085100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118,87m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161,16m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8923tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,429100m2
11Xây móng bằng gạch vữa- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt316,63m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.599,33m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7945tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,15m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,2014100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2636tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8123tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,3m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3891100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.1431cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.1431 cấu kiện
22Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,57510 tấn/1km
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9508100m
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,72m3
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0412100m2
27Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,41m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0541100m2
D HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY B = 0,7M
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1511m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5487100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7614100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7927100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7927100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3963100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,49m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,89m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2715tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4695100m2
11Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,04m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt340,15m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2261tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,51m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2359100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0992tấn
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,03m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1591100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt471cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt471 cấu kiện
21Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,257510 tấn/1km
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1103tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,84m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0334100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2110 tấn/1km
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP ĐÚC SẴN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,13m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0405100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0405100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0203100m3
6Đào móng băng, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,9831m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7068100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1203100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1203100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5602100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,35m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,37m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,97m3
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,72m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,229tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9761tấn
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,2m2
18Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8676100m2
19Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 đoạn cống
20Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 750x750mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241 đoạn cống
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt301 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4310 tấn/1km
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2237100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6148100m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,91m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,61m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,03m3
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0509100m2
29Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,01m3
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0376tấn
31Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1257100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,97m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0048tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1461tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0352100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 cấu kiện
39Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242510 tấn/1km
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,78m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9152100m2
44Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4687100m2
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,0741100m
F HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1X1M
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,85m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0515100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0515100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0258100m3
6Đào móng băng, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92951m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3666100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2158100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2158100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1079100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,76m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,39m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,98m3
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,56m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0818tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6227tấn
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,76m2
18Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2784100m2
19Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 đoạn cống
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1410 tấn/1km
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,61m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1448tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0524100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,402510 tấn/1km
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0714100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1546100m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7168100m2
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1244100m2
32Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0719100m2
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6113100m
G HẠNG MỤC: KÈ MÁI ĐÁ HỘC XÂY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1797100m3
2Đào móng băng, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,26151m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8802100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8802100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9401100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4292100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,42m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132,39m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,325100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,26m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt456,79m3
12Rải VĐKT bọc lớp đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,9039100m2
13Đay tẩm nhựa + vải địa chèn khe lúnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,58m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4517100m
15Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0981100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,31m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,5m3
18Rải VĐKT bọc lớp đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8815100m2
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,19100m
20Nhổ cọc tre k*0.6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,19100m
21Thép buộc D3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,19kg
22Thép giằng D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,79kg
23Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.285,36
24Tre giằng dọc (tháo dỡ 0.6):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,71100m
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8913100m3
26Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5ca
27Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8913100m3
28Ống thép mạ kẽm (tính công mạ kẽm 7000đ/1kg)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.725,44kg
29Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,49kg
30Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7499tấn
31Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7499tấn
32Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,53m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1145tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4601tấn
35Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4524100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7m3
37Sơn màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,781m2
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GT ĐƯỜNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.000công
2Bê tông tấm giữ cọc M150:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,94m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m2
4Cọc nhựa phân luồng D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
5Dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,53m2
6Dây căngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m
7Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6biển
8Rào chắn thép (tính khấu hao)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
9Đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
10Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và xây kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,953 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.953.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục rãnh thoát nước- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục kè đá.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn1
10 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16 tấn1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
12 Máy nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu1
13 Cần trục ô tô Tải trọng ≥10 tấn1
14 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu1
15 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->