Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:37:00 đến ngày 2021-05-09 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,589,149,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và xây kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,953 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.953.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục rãnh thoát nước- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục kè đá.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6791 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1122 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6253 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,5924 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,5924 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,5924 | 100m3/1km |
| 7 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7962 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,2095 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,4798 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,7715 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,7715 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,8857 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,083 | m3 |
| 14 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2166 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2166 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1083 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2878 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6439 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,5756 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,5756 | 100m2 |
| 22 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5677 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5677 | 100m2 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5677 | 100m2 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,348 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,64 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0064 | 100m3/1km |
| 29 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0625 | 10 tấn/1km |
| 37 | Sơn trắng thân cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | 1m2 |
| 38 | Tấm phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 40 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,87 | m |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 43 | Sơn phản quang gờ giảm tốc, dày sơn 2mm: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,01 | m2 |
| 44 | Thuê đất (12 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m² |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m2 |
| 49 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,71 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 100m3/1km |
| 52 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m3/1km |
| 56 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ XÂY TẠI VỊ TRÍ LẤN AO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,297 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1195 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0598 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,14 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,04 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9583 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0008 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc tre k*0.6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0008 | 100m |
| 13 | Thép buộc D3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,94 | kg |
| 14 | Thép giằng D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,94 | kg |
| 15 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107,48 | m² |
| 16 | Tre giằng dọc (tháo dỡ 0.6): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3136 | 100m |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8621 | 100m3 |
| 18 | Ca bơm nước động cơ diezel 10CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8621 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B = 0,4M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,2505 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,8276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4171 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2085 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 118,87 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 161,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8923 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,429 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch vữa- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 316,63 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.599,33 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7945 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2014 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2636 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8123 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,3 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3891 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.143 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.143 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,575 | 10 tấn/1km |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9508 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY B = 0,7M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,151 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5487 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7614 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7927 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3963 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,49 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,89 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2715 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4695 | 100m2 |
| 11 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,04 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 340,15 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2261 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2359 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0992 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1591 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | 1cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2575 | 10 tấn/1km |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1103 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0405 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,983 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1203 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1203 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5602 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,37 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,97 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,229 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9761 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,2 | m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8676 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 đoạn cống |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 750x750mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | 1 đoạn cống |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,43 | 10 tấn/1km |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2237 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6148 | 100m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,91 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,61 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0376 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1257 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1461 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2425 | 10 tấn/1km |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,78 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9152 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4687 | 100m2 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,0741 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1X1M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0515 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0515 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9295 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3666 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2158 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1079 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0818 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6227 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,76 | m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2784 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0524 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4025 | 10 tấn/1km |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0714 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1546 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7168 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1244 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0719 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6113 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: KÈ MÁI ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1797 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,2615 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8802 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8802 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9401 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4292 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,42 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 132,39 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,325 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,26 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 456,79 | m3 |
| 12 | Rải VĐKT bọc lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,9039 | 100m2 |
| 13 | Đay tẩm nhựa + vải địa chèn khe lún | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,58 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4517 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0981 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,31 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,5 | m3 |
| 18 | Rải VĐKT bọc lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8815 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,19 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc tre k*0.6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,19 | 100m |
| 21 | Thép buộc D3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,19 | kg |
| 22 | Thép giằng D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130,79 | kg |
| 23 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.285,36 | m² |
| 24 | Tre giằng dọc (tháo dỡ 0.6): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,71 | 100m |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8913 | 100m3 |
| 26 | Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8913 | 100m3 |
| 28 | Ống thép mạ kẽm (tính công mạ kẽm 7000đ/1kg) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.725,44 | kg |
| 29 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,49 | kg |
| 30 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7499 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7499 | tấn |
| 32 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,53 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1145 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4601 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4524 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 37 | Sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,78 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.000 | công |
| 2 | Bê tông tấm giữ cọc M150: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 5 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,53 | m2 |
| 6 | Dây căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m |
| 7 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | biển |
| 8 | Rào chắn thép (tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và xây kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,953 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.953.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục rãnh thoát nước- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV, có hạng mục kè đá.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi