Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà học, sân - trường THPT Bạch Đằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà học, sân - trường THPT Bạch Đằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:34:00 đến ngày 2021-05-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Khu nhà hiệu bộ | |||
| B | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,3468 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa + hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 180,6398 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 59,835 | m2 |
| 4 | Cắt tường gạch bằng máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10,9635 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền BT bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 350,9572 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 29,6928 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 27,1308 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2701 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2701 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2701 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,3726 | m3 |
| 3 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 102,125 | m2 |
| 4 | Chống thấm nền vệ sinh bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18,8146 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.417,243 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 611,0725 | 1m2 |
| 7 | Tôn nền bằng vữa dày 3cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 350,9572 | 1m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 306,337 | 1m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch KT 120x600, vữa Xm M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 29,6928 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 28,6452 | 1m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 137,48 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,975 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,475 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can bằng thép ống inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 16 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt inox 304 13x13x1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 19 | Đóng trần bằng tấm nhựa khung xương thép mạ kẽm KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 29,6088 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung sắt inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung bệ rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 22 | Công tác ốp đá granit vào bệ rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Chỉ đá granit màu đen 32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,2 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,9371 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Đèn led ốp trần KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây dẫn đôi Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Dây dẫn đôi Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống gen nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| E | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Măng xông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nối 2 đầu ren inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| F | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Côn nhựa PVC D110x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Côn nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Côn nhựa PVC D76x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa 90 độ PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa 90 độ PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa 90 độ PVC D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa 90 độ PVC D34x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Van tiểu nam inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo inax âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Dây mềm + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Vòi xả tay gạt D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox - KT 90x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| H | Nhà Hiệu bộ | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 52,385 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 3 | SX +LD cửa sổ chớp thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | SX + LD vách ngăn bằng tấm CDF (bao gồm phụ kiện khóa, móc treo inox, chân đỡ inox, kẹp inox ...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 28,74 | m2 |
| I | Nhà học Bộ môn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 406,9001 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,6357 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,4936 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa + hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 201,2256 | m2 |
| 5 | Cắt tường gạch bằng máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 438,72 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2988 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kêt cấu BTCT bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,5815 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 575,7702 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 40,0488 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4025 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4614 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4614 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4614 | 100m3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,8216 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,8162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3539 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,2141 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 114,4562 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 78,004 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14,8288 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,6825 | m2 |
| 12 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24,43 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.283,738 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.209,5945 | 1m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12,411 | m2 |
| 17 | Tôn nền bằng vữa dày 3cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 542,7318 | 1m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 542,7318 | 1m2 |
| 19 | Ốp chân tường bằng gạch KT 120x600, vữa Xm M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 40,1544 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10,946 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt inox 304 13x13x1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4859 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 103,5 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2886 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2886 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,5982 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 853,824 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4025 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 80,5 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,26 | 100m2 |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây nối cọc dưới đất CT3-Fi 12 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | 100m |
| 9 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,5 | m3 |
| L | Phần của Nhà học Bộ môn | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 95,22 | m2 |
| M | Nhà học 4 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,7441 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa + hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 55,9872 | m2 |
| 4 | Cắt phá dỡ tường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 152,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,6173 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 357,5352 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16,1352 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát hèm cửa dày 1,5cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 36,752 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,4564 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 538,2612 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 814,8541 | 1m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24,704 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,1593 | m2 |
| 7 | Tôn nền bằng vữa dày 3cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 316,5149 | 1m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 316,5149 | 1m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch KT 120x600, vữa Xm M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16,188 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,2406 | m2 |
| 12 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt inox 304 13x13x1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,7923 | 100m2 |
| O | Phần cửa Nhà học Bộ môn | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 51,84 | m2 |
| P | Sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2.986,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 134 | cấu kiện |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 52,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 90,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3876 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,5365 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 198 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 13 | Rải giấy nilon nền sân chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 29,8668 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (mua bê tông tại trạm trộn Đông Mai - Quảng Yên, có dùng phụ gia R7, báo giá quý 4/2020) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 179,2008 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,792 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,792 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 93,51 | 10m |
| 18 | Lát nền sân bằn gạch Terazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2.899,224 | m2 |
| 19 | Tôn vữa nền dày 2cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 87,456 | m2 |
| 20 | Dán cỏ nhựa nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 87,456 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2224 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2224 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2224 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi