Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469736-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210332015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:28:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,190,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3363 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6139 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4988 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2988 m3
6 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7976 m3
7 Phá dỡ và trát hoàn thiện lại phào đầu cột cos 7,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7976 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG, CẢI TẠO MỞ RỘNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6816 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4242 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4425 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5838 m3
14 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 lỗ khoan
15 Cấy thép vào dầm sàn sử dụng keo cấy thép Ramset Epcon G5 hoặc tương đương, định mức sử dụng keo cấy thép 35ml/lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 lỗ
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5458 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7292 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5271 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1901 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2891 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2021 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3556 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0868 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8872 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9979 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2457 m3
29 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4127 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4348 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5637 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8489 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
35 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7454 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3522 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,766 m2
39 Lắp dựng Inox 304 tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 m
40 Trụ cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7998 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3515 m3
51 Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1405 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2293 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6204 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,353 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,1592 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0704 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7044 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5832 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,32 m2
63 Trát đắp phào đầu cột, chân cột (bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cấu kiện
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4732 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,9601 m2
67 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5191 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5191 tấn
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5008 1m2
71 Lắp dựng xà gồ thép mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,351 100m2
74 Lợp mái tôn cũ tận dụng từ mái hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4147 100m2
75 Sản xuất lắp đặt trần thạch cao phẳng, khung xương kim loại chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5752 m2
76 Sản xuất lắp đặt trần Composite màu trắng, khung xương kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8792 m2
77 SXLD cửa nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
78 Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9059 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
81 Kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7552 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9804 m2
83 Then cài + Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0008 1m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7794 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7744 1m2
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,632 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,6025 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,799 m2
90 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Van khóa tổng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Ống PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 md
97 Chéch PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Cút PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Mặt công tắc, mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
108 Hộp âm tường cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
109 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 tấn
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
116 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
117 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
119 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m2
120 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
121 Lắp đặt bể chứa nước inox 15 m3 (đường kính thân bồn 2,2m, chiều cao cả chân 2,55m, chiều rộng cả chân 2,3m, chiều dài thân bồn 4m), INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
122 Lắp đặt máy bơm cấp cho bể PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 Rơ - le chuyển nguồn an toàn cho van phao điện (rơ - le chuyển nguồn điện cấp cho van phao điện từ 220V xuống 12V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
126 Lắp đặt hộp tôn đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
127 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Bơm chữa cháy động cơ DIEZEL tương đương Pentax 25hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
129 Bơm chữa cháy động cơ điện tương đương Pentax 20HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
130 Các thiết bị khớp nối, ống góp chung..... lắp đặt hệ thống và chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
132 Ống PVC mồi nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
133 Khóa nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Rắc co nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
136 Măng sông thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
137 Van khóa đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Van 1 chiều đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lăng vòi chữa cháy D50 (cuộn 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
143 Đầu phun nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
144 Tủ đựng lăng vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
145 Bảng từ xanh chống lóa kích thước 1,2 x 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->