Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469736-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:28:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,190,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3363 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4988 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2988 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7976 | m3 |
| 7 | Phá dỡ và trát hoàn thiện lại phào đầu cột cos 7,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7976 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG, CẢI TẠO MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4242 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4425 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | m3 |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | lỗ khoan |
| 15 | Cấy thép vào dầm sàn sử dụng keo cấy thép Ramset Epcon G5 hoặc tương đương, định mức sử dụng keo cấy thép 35ml/lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | lỗ |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5458 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5271 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1901 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2021 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3556 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8872 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9979 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4127 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8489 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7454 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3522 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,766 | m2 |
| 39 | Lắp dựng Inox 304 tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m |
| 40 | Trụ cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7998 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1405 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2293 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,353 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,1592 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0704 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7044 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5832 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,32 | m2 |
| 63 | Trát đắp phào đầu cột, chân cột (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cấu kiện |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4732 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9601 | m2 |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5008 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái tôn cũ tận dụng từ mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao phẳng, khung xương kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5752 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp đặt trần Composite màu trắng, khung xương kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8792 | m2 |
| 77 | SXLD cửa nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 81 | Kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7552 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9804 | m2 |
| 83 | Then cài + Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0008 | 1m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7794 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7744 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,632 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,6025 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,799 | m2 |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Van khóa tổng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | md |
| 97 | Chéch PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Cút PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Mặt công tắc, mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Hộp âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước inox 15 m3 (đường kính thân bồn 2,2m, chiều cao cả chân 2,55m, chiều rộng cả chân 2,3m, chiều dài thân bồn 4m), INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt máy bơm cấp cho bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Rơ - le chuyển nguồn an toàn cho van phao điện (rơ - le chuyển nguồn điện cấp cho van phao điện từ 220V xuống 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 126 | Lắp đặt hộp tôn đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 127 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Bơm chữa cháy động cơ DIEZEL tương đương Pentax 25hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 129 | Bơm chữa cháy động cơ điện tương đương Pentax 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 130 | Các thiết bị khớp nối, ống góp chung..... lắp đặt hệ thống và chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Ống PVC mồi nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 133 | Khóa nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Rắc co nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 137 | Van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Van 1 chiều đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lăng vòi chữa cháy D50 (cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 143 | Đầu phun nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Bảng từ xanh chống lóa kích thước 1,2 x 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi