Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:33:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,610,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống tiếp địa nối đất an toàn + hệ thống tiếp địa nối đất làm việc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M70 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.503 | m |
| 2 | Cọc thép mạ đồng D16 mm x 2,4 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111 | cọc |
| 3 | Cút nối ren trong bằng đồng nguyên chất, đường kính D16 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/mối) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 218 | mối hàn |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 6 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học làm giảm và ổn định điện trở đất (loại đông kết cứng) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 943,88 | m |
| 7 | Khoan, lắp giếng cực D100x7,2 m (theo thiết kế) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37 | giếng |
| 8 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 330,28 | m |
| 9 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 221,96 | m |
| 10 | Phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,18 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 283,7503 | m2 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 510,39 | m3 |
| 13 | Gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | 283,75 | ||
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 510,39 | m3 |
| B | Hệ thống tiếp địa chống sét trực tiếp cho các cột thu sét | |||
| 1 | Cáp đồng trần M70 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 2 | Cọc thép mạ đồng D16 mm x 2,4 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/mối) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | mối hàn |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học làm giảm và ổn định điện trở đất (loại đông kết cứng) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 6 | Khoan, lắp giếng cực D100x2,5 m (theo thiết kế) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | giếng |
| 7 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 8 | Phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,25 | m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,25 | m3 |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm | Thí nghiệm | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi