Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454998-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210448610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:24:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,645,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14,9459 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 281,25 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,5734 100m3
4 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2358 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28,602 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,5957 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,4946 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,916 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,5326 100m2
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 123,1058 m3
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,119 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,5126 tấn
13 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3464 100m2
14 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,3198 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 36,566 m3
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1663 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,9032 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0752 tấn
19 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3806 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,2806 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,6947 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,2511 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,5102 100m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 23,2331 m3
B PHẦN THÔ TẦNG 1 NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2289 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,3528 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,774 100m2
4 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,1986 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,545 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,387 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1049 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,3665 tấn
9 Bê tông xà dầm nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11,957 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0707 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,596 tấn
12 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24,1782 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 45,4718 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2518 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5257 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,166 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3865 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,8795 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,3668 m3
C PHẦN THÔ TẦNG 2 NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2289 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,7875 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,774 100m2
4 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,1986 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,545 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,387 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1049 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,3665 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11,957 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0707 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,596 tấn
12 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24,1782 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm , vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 60,8608 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2518 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6881 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1841 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5018 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,8602 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,3668 m3
D PHẦN THÔ TẦNG 3 NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2289 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,1995 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,774 100m2
4 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,1986 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,4392 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3902 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1248 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,3862 tấn
9 Bê tông xà dầm , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16,501 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,8167 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,278 tấn
12 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 31,4946 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 61,292 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2518 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,7233 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2183 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5825 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,5914 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,9422 m3
E PHẦN MÁI NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14,7528 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1102 tấn
3 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6169 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4419 100m2
5 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,3184 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,2723 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,2723 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 182,2644 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,2197 100m2
10 Sản xuất ắp đặt thang khỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
11 Nắp tôn đậy ô thang khỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
F PHẦN CỬA NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Cửa đi nhôm XINGFA, kính 5mm chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 130,92 m2
2 Phụ kiện cửa đi nhôm XINGFA Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 21 bộ
3 Cửa sổ nhôm XINGFA kính 5mm chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 77,52 m2
4 Phụ kiện cửa sổ nhôm XINGFA Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 19 bộ
5 Vách kính cố định nhôm XINGFA Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16,92 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,115 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 77,76 m2
G CẦU THANG, TAM CẤP NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5453 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4608 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1465 tấn
4 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,41 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0196 m3
6 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,0202 1m3
7 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,4081 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,2528 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 100,9731 m2
10 Trụ chân thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
11 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,455 tấn
12 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15,215 m2
H PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 445,138 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 212,5848 m2
3 Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 186,336 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 695,8056 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.142,567 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 544,8325 m2
7 Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 539,24 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 542,12 m
10 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 82,025 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 109,99 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 44,04 m2
13 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18 cái
14 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18 cái
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 17,928 m2
16 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 681,896 m2
17 Xây gờ lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5957 m3
18 Trát gờ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,9248 m2
19 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,729 tấn
20 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 42,548 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.769,4244 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.553,7892 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 880,1064 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2.443,1072 m2
I KHU BÀN BẾP NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2684 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0393 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0248 tấn
4 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3325 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,6305 m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20,6483 1m3
2 Đào hố ga - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,366 1m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,2127 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4034 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,4687 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 58,806 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,4302 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2788 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2491 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 140 1cấu kiện
K PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 40 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 25 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 62 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 725 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 280 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 150 m
19 Tủ điện tổng 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
20 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 80 m
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30 m
23 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 cọc
24 Đào móng băng- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14,4 1m3
25 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14,4 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3 100m
28 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 Cái
29 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4 Cái
30 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 Cái
31 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 Cái
32 Côn thu PPR 32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 Cái
33 Van 01 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 Caí
34 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 Cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bể
38 Máy bơm nước 125w H=21M Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,24 100m
40 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,06 100m
42 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 Cái
43 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16 Cái
44 Cút D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 Cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác- D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16 cái
46 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 bộ
47 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 bình
48 Tủ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 bộ
L NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,0309 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0264 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,702 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,1029 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0139 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0767 tấn
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,037 100m2
8 Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6098 m3
9 Đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,677 m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0535 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0315 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,8821 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,842 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,894 m3
15 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0198 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0147 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1046 tấn
18 Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,726 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1747 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1685 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0376 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0386 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0309 tấn
24 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2395 m3
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,98 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 17,4722 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 56,6542 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30,88 m2
29 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,488 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,2 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 67,32 m
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 54,8202 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 56,6542 m2
34 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,8384 m2
35 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,38 m2
36 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12,71 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1828 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1828 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,8641 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2325 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,01 100m
43 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
44 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
45 Góc 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 cái
46 Gia công hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,041 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 m2
48 Mua sẵn cửa đi panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,74 m2
49 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 bộ
50 Mua sẵn cửa sổ panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 m2
51 phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
54 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 50 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây 2x1.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 25 m
M BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20,544 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,4366 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0779 100m2
4 Công tác cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0088 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6032 tấn
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,1049 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,1391 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 31,032 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 16,248 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,5728 m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1074 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2277 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0057 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2118 m3
15 GCLD nắp bể nước bằng tấm tôn dập + chốt khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
N SÂN RỬA
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,3797 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,297 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,756 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4158 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3465 m3
6 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,02 100m3
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12,2 m2
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 m2
10 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1442 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1442 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0488 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0488 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,7331 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1115 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->