Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:24:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,645,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,9459 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 281,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,5734 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2358 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,602 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5957 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4946 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,916 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5326 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 123,1058 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5126 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3464 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,3198 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36,566 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1663 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0752 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3806 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,2806 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,6947 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,2511 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5102 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,2331 | m3 |
| B | PHẦN THÔ TẦNG 1 NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2289 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3528 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,774 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,1986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,545 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,3665 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,957 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0707 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,596 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,1782 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45,4718 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5257 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,166 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3865 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8795 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3668 | m3 |
| C | PHẦN THÔ TẦNG 2 NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2289 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7875 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,774 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,1986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,545 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,3665 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,957 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0707 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,596 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,1782 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 60,8608 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6881 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1841 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5018 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,8602 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3668 | m3 |
| D | PHẦN THÔ TẦNG 3 NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2289 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1995 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,774 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,1986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3902 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,3862 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,501 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,8167 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,278 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,4946 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 61,292 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7233 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2183 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5825 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5914 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,9422 | m3 |
| E | PHẦN MÁI NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,7528 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1102 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6169 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4419 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3184 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,2723 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,2723 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 182,2644 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,2197 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất ắp đặt thang khỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Nắp tôn đậy ô thang khỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| F | PHẦN CỬA NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Cửa đi nhôm XINGFA, kính 5mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 130,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21 | bộ |
| 3 | Cửa sổ nhôm XINGFA kính 5mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 77,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19 | bộ |
| 5 | Vách kính cố định nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,92 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,115 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 77,76 | m2 |
| G | CẦU THANG, TAM CẤP NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5453 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4608 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1465 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,41 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0196 | m3 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,0202 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4081 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,2528 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100,9731 | m2 |
| 10 | Trụ chân thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 11 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,455 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,215 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 445,138 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 212,5848 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 186,336 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 695,8056 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.142,567 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 544,8325 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 539,24 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 542,12 | m |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 82,025 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 109,99 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44,04 | m2 |
| 13 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 14 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,928 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 681,896 | m2 |
| 17 | Xây gờ lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5957 | m3 |
| 18 | Trát gờ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,9248 | m2 |
| 19 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,729 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 42,548 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.769,4244 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.553,7892 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 880,1064 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.443,1072 | m2 |
| I | KHU BÀN BẾP NHÀ ĂN NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2684 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0393 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0248 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3325 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,6305 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,6483 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,366 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,2127 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4034 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,4687 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 58,806 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4302 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2788 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2491 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 140 | 1cấu kiện |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 725 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 19 | Tủ điện tổng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | m |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cọc |
| 24 | Đào móng băng- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | Cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | Cái |
| 32 | Côn thu PPR 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 33 | Van 01 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | Caí |
| 34 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bể |
| 38 | Máy bơm nước 125w H=21M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,06 | 100m |
| 42 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | Cái |
| 43 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | Cái |
| 44 | Cút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 46 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 47 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | bình |
| 48 | Tủ đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | bộ |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,0309 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,702 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,1029 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0139 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0767 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6098 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,677 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0535 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0315 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8821 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,842 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,894 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0198 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0147 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1046 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,726 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1747 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1685 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0376 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0386 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0309 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2395 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,98 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,4722 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56,6542 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30,88 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,488 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,2 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 67,32 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54,8202 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56,6542 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,8384 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,38 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,71 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1828 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1828 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8641 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2325 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,01 | 100m |
| 43 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 45 | Góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 46 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,041 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | m2 |
| 48 | Mua sẵn cửa đi panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,74 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 50 | Mua sẵn cửa sổ panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | m2 |
| 51 | phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây 2x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25 | m |
| M | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,544 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0779 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6032 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,1049 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,1391 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,032 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,248 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,5728 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1074 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0057 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2118 | m3 |
| 15 | GCLD nắp bể nước bằng tấm tôn dập + chốt khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| N | SÂN RỬA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3797 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,297 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,756 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4158 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3465 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1442 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1442 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0488 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0488 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,7331 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1115 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi