Gói thầu: Gói số 02- XL: Xây lắp công trình: Cải tạo dãy nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Nam Hồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472419-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 02- XL: Xây lắp công trình: Cải tạo dãy nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Nam Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210472152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sách phường Nam Hồng, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:23:00 đến ngày 2021-05-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4753275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950655E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.819.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.243.639.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG PHÍA ĐÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V65,16m2
2Cạo bỏ sơn cũ cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V82,98m2
3Cạo bỏ sơn cũ hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V63,18m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,792m3
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả KT theo chương V27,28m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% trát)Mô tả KT theo chương V126,2005m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà (70% sơn)Mô tả KT theo chương V294,4679m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30% trát)Mô tả KT theo chương V221,5714m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà (70% sơn)Mô tả KT theo chương V517,8432m2
10Phá lớp vữa trát dầm ( 30 % diện tích)Mô tả KT theo chương V32,0313m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V534,8067m2
12Phá dỡ nền gạch látMô tả KT theo chương V367,0156m2
13Phá dỡ lớp láng bậc cấpMô tả KT theo chương V13,2722m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V79,3856m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V304,4778m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,9009m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,128100m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V21,5761m3
19Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả KT theo chương V1tt
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V79,3856m2
21Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V79,3856m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,171100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,028tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2335tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,881m3
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,2399tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2399tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.5mmMô tả KT theo chương V3,0448100m2
29Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V42,32m
30Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.130cái
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V367,0156m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V209,2539m2
33Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2722m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V221,5714m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V126,2005m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V49,1313m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V420,6684m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.105,677m2
39Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,6m2
40Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V65,161m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V82,98m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V63,181m2
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V82m
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
45Chân bật fi 12Mô tả KT theo chương V37cái
46Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V7cái
47Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V35cái
48Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V49cái
49Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,55100m
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG PHÍA TÂY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V79,56m2
2Cạo bỏ sơn cũ cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V93,51m2
3Cạo bỏ sơn cũ hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V73,71m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,9009m3
5Phá dỡ lan can cầu thangMô tả KT theo chương V8,289m2
6Phá dỡ lan can tầng 1Mô tả KT theo chương V3công
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% trát)Mô tả KT theo chương V100,9309m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà (70% sơn)Mô tả KT theo chương V235,5055m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30% trát)Mô tả KT theo chương V243,3063m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả KT theo chương V567,7147m2
11Phá lớp vữa trát dầm ( 30 % diện tích)Mô tả KT theo chương V45,587m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V668,1418m2
13Phá dỡ lớp láng bậc cấpMô tả KT theo chương V24,408m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V88,5716m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V280,8298m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,1006m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,2761100m2
18Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả KT theo chương V1tt
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V14,6245m3
20Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả KT theo chương V1tt
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V88,5716m2
22Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V88,5716m2
23Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả KT theo chương V0,2085100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0297tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2502tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0229m3
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,2647tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2647tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V2,8083100m2
30Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V33,718m
31Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.140cái
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V211,8984m2
33Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V24,408m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,1612m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,701m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0966100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0435tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1957tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,997m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V358,4477m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V100,9309m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V105,468m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V76,097m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,96m
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V336,4364m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.922,4185m2
47Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V9,135m2
48Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V73,261m2
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V93,51m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V63,181m2
51Lan can cầu thangMô tả KT theo chương V8,865m2
52Lan canMô tả KT theo chương V2,6136m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V70m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V360m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V480m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V70m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V650m
58Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
59Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V7bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V14cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V42cái
64Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170Mô tả KT theo chương V2cái
65Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tườngMô tả KT theo chương V21cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V8cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
69Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V8hộp
70Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V30cái
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V81m
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
73Chân bật fi 12Mô tả KT theo chương V45cái
74Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
75Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V40cái
76Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V56cái
77Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,62100m
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả KT theo chương V207,792m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả KT theo chương V419,2224m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V277,1756m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V419,2224m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V484,9676m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,6622100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V86,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V408,4405m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả KT theo chương V942,65m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V944,2978m2
5Phá dỡ lớp láng bậc cấpMô tả KT theo chương V24,3m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V82,088m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V9,0405100m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V82,088m2
9Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V82,088m2
10Lát đá granít bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V24,3m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V408,4405m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.886,9478m2
13Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V86,41m2
E HÀNG RÀO, CỔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V5,99781m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,5398100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2692100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,4625m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,25m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,35m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2933100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0359tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3159tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,53m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8722m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2941m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,2352m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V135,2561m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V55,6347m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V41,975m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,36m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V232,8658m2
19Hàng ràoMô tả KT theo chương V53,82m2
20Phá dỡ kết cấu hàng ràoMô tả KT theo chương V13,541m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,7m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,43041m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,8737100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,4347100m3
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,392m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0198100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0212tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0103tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9406m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,0592m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0405100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0051tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0162tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2226m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7289m3
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,36m2
37Cánh côngMô tả KT theo chương V3,7m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,3722m3
39Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8518m2
F SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Lớp bạt xác rắnMô tả KT theo chương V730m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V73m3
3Lát gạch Tezzaro 400x400, XM PCB40Mô tả KT theo chương V730m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,825100m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V18,2510m³/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả KT theo chương V18,2510m³/1km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,93161m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,3105m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,666m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,5474m3
11Ốp chân tường 60x240Mô tả KT theo chương V44,84m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,10661m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2796100m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,072m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,554m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3353m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,213100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,2006tấn
19Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V3,6552m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V701cấu kiện
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,4482m2
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,06m2
G MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V14,02081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,3196m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,2973m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3456100m2
5Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V5,184m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2199m3
7Gia công vì kèo thép tráng kẽmMô tả KT theo chương V1,3378tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V1,3378tấn
9Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả KT theo chương V0,5881tấn
10Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả KT theo chương V0,7438tấn
11Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả KT theo chương V0,7438tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,7428100m2
13Ke chống bãoMô tả KT theo chương V720cái
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,33100m
15Lắp đặt cút nhựa DK D90Mô tả KT theo chương V6cái
16Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V8cái
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V20,4714m3
18Lát gạch Ceramic 500x500mm chống trơnMô tả KT theo chương V204,7136m2
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V50m
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4753275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950655E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.819.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.243.639.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->