Gói thầu: XL-01: Sửa chữa sân vườn khu B của Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473878-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG ƯƠNG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa sân vườn khu B của Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210473546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:20:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,255,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO LÁN XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,44 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 tấn
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,272 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,272 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 tấn
7 Bulong chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,441 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,751 m2
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,441 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 100m2
14 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 md
15 Máng inox thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 md
16 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
19 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
B HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,787 m3
2 Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,312 m3 bùn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,179 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,734 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,334 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,172 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,142 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,937 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,577 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,731 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 888,48 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,96 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,096 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,197 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 cấu kiện
20 Mua nắp hố ga gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
21 Mua nắp rãnh nước gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,544 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,506 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,506 m3
C SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,248 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275,7 m2
4 Phá dỡ lớp cát tôn nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,17 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,46 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,117 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,636 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,675 m2
11 Ốp đá thành bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,032 m2
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 m
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,05 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,333 100m2
15 Rải lớp nylon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,578 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,249 m3
17 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,18 m
18 Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 40*40, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.547,21 m2
19 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,12 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,477 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,477 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->