Gói thầu: Xây lắp (xây dựng, điều hòa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (xây dựng, điều hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:18:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Rèm cuốn cản nắng, chống nóng 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228,74 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Rèm cuốn cản nắng, chống nóng 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,66 | m2 |
| 3 | Tháo khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,15 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,895 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,761 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,403 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,436 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,11 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,207 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,893 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,15 | m |
| 15 | Cửa đi gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,625 | m2 |
| 16 | Cửa sổ gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,425 | m2 |
| 17 | Nẹp khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,3 | m |
| 18 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Ke môn cửa sổ, cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,895 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,761 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 395,455 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,761 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,56 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 384,656 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,436 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,436 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,864 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,403 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Rèm cuốn cản nắng, chống nóng 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,32 | m2 |
| D | SÂN | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông 200x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,145 | m |
| 2 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,311 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,808 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp móng cát vàng gia cố 5% ximăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,4 | m3 |
| 6 | Làm khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124 | m |
| 7 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99 | m |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 936 | m2 |
| E | DI CHUYỂN CÂY XANH, MỞ LỐI VÀO TRỤ SỞ, ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ Nền gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,871 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hạ cốt nền hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8472 | m3 |
| 4 | Lớp Base đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lối vào M200 đá 2x4 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2 | m |
| 8 | Làm lớp móng hè cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 9 | Lát vỉa hè gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,224 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1172 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp trong cự ly 15km đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1172 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ Nền gạch Block để đặt ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m2 |
| 13 | Đào hè để đặt ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lấp đất đường ống bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3867 | m3 |
| 16 | Làm lớp móng hè cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m2 |
| 18 | Lệ phí đấu nối cống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | điểm |
| 19 | Cắt thấp tán, tỉa cành phục vụ thi công di chuyển cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cây |
| 20 | Vận chuyển rác lá cành cây cắt thấp tán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cây |
| 21 | Nhân công đào đánh cây (cây loại 2), (nhân công thợ bậc 4/7 nhóm 2; 2 công/cây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cây |
| 22 | Ca xe cẩu nhấc, vận chuyển cây phục vụ công tác đào đánh gốc cây tại vị trí mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 23 | Đảm bảo công tác Vệ sinh môi trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ct |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều, Công suất 12.000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Điều hòa không khí nhãn1 chiều Công suất 18.000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi