Gói thầu: Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:21:00 đến ngày 2021-05-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,455,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 546,833,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,229 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,229 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,619 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7082 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8442 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4168 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3739 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất điều phối để đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1649 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1627 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2568 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0102 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8871 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm gia cố lề dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,202 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2878 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,0157 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày trung bình 2,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5549 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày trung bình 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7019 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2493 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1312 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1312 | 100tấn |
| 12 | Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,17 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,574 | 100m2 |
| C | Tô toa, hè đường, ô trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,94 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.483,89 | m2 |
| 3 | Vữa VM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,98 | m3 |
| 4 | Xây gờ đỡ hè VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,42 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,48 | m2 |
| 6 | Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,29 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970,97 | m2 |
| 8 | Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,48 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2677 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới ngăn rác ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9354 | tấn |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5715 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.994 | Cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tô toa loại dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,87 | m3 |
| 18 | Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0587 | 100m3 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 10 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cấu kiện |
| 20 | Nạo vét lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | Cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ tô toa dạng hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | Cấu kiện |
| 23 | Bê tông cạp thành rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cạp thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố dạng tô toa hàm ếch M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới ngăn rác ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | Cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 34 | Nạo vét lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,1 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.346 | Cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.346 | Cấu kiện |
| 37 | Bê tông cạp thành rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,74 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cạp thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6736 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1792 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4891 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6271 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.418 | Cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | 100m3 |
| 47 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m3 |
| 48 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,16 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9316 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8535 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Cấu kiện |
| 52 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,67 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8077 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9195 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5053 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Cấu kiện |
| 57 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 58 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 59 | Bê tông thân cống bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4556 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cấu kiện |
| 63 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cấu kiện |
| 67 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 68 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,58 | m3 |
| 69 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,13 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6829 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5563 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | Cấu kiện |
| 73 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9696 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2273 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | Cấu kiện |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,28 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,31 | m3 |
| 79 | Vận chuyển kết cấu sau phá dỡ đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0259 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3174 | 100m3 |
| 81 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,38 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3875 | 100m2 |
| 84 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 85 | Lắp tấm đan rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.392 | cái |
| 86 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3174 | 100m3 |
| 87 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 88 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 89 | Bê tông thành bậc M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 90 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,11 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0905 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển kết cấu sau phá dỡ đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,212 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9937 | 100m2 |
| 97 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 98 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m2 |
| 100 | Lắp tấm đan rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 101 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m3 |
| 102 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,27 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 104 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 106 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5725 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1583 | tấn |
| 111 | Xây hố ga, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,41 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,53 | m2 |
| 113 | Lắp tấm đan rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cấu kiện |
| E | Gia cố nền đường | |||
| 1 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 2 | Bê tông thân kè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường kè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2095 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 7 | Đào xúc đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5649 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2414 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn ốp mái + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gia cô lề M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 13 | Bê tông thanh BTCT tạo khung M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1367 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 17 | Bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 22 | Bê tông viên ốp mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,07 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.070 | Cấu kiện |
| 26 | Trồng cỏ gia cố mái taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6871 | 100m2 |
| 27 | Bê tông chèn khe nối, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5649 | 100m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 3 | Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,67 | m2 |
| 6 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | md |
| 8 | Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665 | viên |
| 10 | Sơn kẻ đường màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,84 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,22 | m2 |
| 12 | Sơn giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 1m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 15 | Bê tông M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | 100m2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,99 | m2 |
| 19 | Lắp cọc tiêu vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 20 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 22 | Đóng cọc ống thép, ĐK cọc ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | 100m |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn, h=9m - dầy 4mm (bao gồm bảng điện, cầu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 choá |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 (Từ TBA về TĐ-CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Km |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 (Từ TĐ ra các cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.221 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | Km |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 50 - D50/65 (luồn cáp trục từ đầu nguồn về TĐ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50 (Luồn cáp điện từ TĐ ra các cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,8 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III, tiếp địa cột đèn, tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 10 cọc |
| 14 | Dây tiếp địa D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,38 | Kg |
| 15 | Thép dẹt tiếp địa làm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | Kg |
| 16 | Dải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,384 | 10m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | Đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng đúc M-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Đầu |
| 20 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | 10Đầu |
| 21 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | Tấn |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cuộn |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,138 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép neo cột, bệ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8537 | 100m2 |
| 27 | ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 50 - D50/65 (chôn trong bệ móng tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 40 - D40/50 (chôn trong bệ móng cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 29 | Đào rãnh đường cáp, tiếp địa bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,561 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 31 | Đắp đất đường cáp, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,681 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5579 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| H | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt trạm trộn BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.900 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi