Gói thầu: Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471430-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210471418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:21:00 đến ngày 2021-05-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,455,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 546,833,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,229 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,229 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,619 100m3
4 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7082 100m3
5 Xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8442 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4168 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3739 100m3
8 Vận chuyển đất điều phối để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1649 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1627 100m3
B Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,2568 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,0102 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8871 100m3
4 Đá dăm đệm gia cố lề dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,202 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2878 100m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,0157 100m2
7 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày trung bình 2,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5549 100m2
8 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày trung bình 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7019 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2493 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1312 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trường thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1312 100tấn
12 Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,17 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,574 100m2
C Tô toa, hè đường, ô trồng cây
1 Bê tông M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483,94 m3
2 Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.483,89 m2
3 Vữa VM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,98 m3
4 Xây gờ đỡ hè VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,42 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,48 m2
6 Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,29 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,97 m2
8 Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,48 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,34 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2677 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới ngăn rác ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9354 tấn
12 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5715 100m2
14 Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.994 Cấu kiện
15 Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 Cái
16 Lắp đặt tô toa loại dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.402 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,87 m3
18 Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0587 100m3
D Thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 100m3
2 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
3 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
4 Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
5 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4017 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4681 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 100m2
10 Xây cống, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cấu kiện
14 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 100m3
15 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cấu kiện
20 Nạo vét lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m3
21 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 Cấu kiện
22 Tháo dỡ tô toa dạng hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 Cấu kiện
23 Bê tông cạp thành rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m3
24 Ván khuôn cạp thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 100m2
25 Bê tông mũ mố dạng tô toa hàm ếch M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới ngăn rác ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 Cấu kiện
33 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3204 100m3
34 Nạo vét lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,1 m3
35 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.346 Cấu kiện
36 Tháo dỡ tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.346 Cấu kiện
37 Bê tông cạp thành rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,74 m3
38 Ván khuôn cạp thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6736 100m2
39 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6078 tấn
41 Ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1792 100m2
42 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4891 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6271 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.418 Cấu kiện
46 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,451 100m3
47 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m3
48 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,16 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9316 tấn
50 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8535 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 Cấu kiện
52 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,67 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8077 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9195 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5053 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 Cấu kiện
57 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
58 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
59 Bê tông thân cống bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,93 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0788 tấn
61 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4556 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cấu kiện
63 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cấu kiện
67 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
68 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,58 m3
69 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,13 m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6829 tấn
71 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5563 100m2
72 Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 Cấu kiện
73 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 m3
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9696 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2273 100m2
76 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 Cấu kiện
77 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,28 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,31 m3
79 Vận chuyển kết cấu sau phá dỡ đến bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0259 100m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3174 100m3
81 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1 m3
82 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,38 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3875 100m2
84 Vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,62 m3
85 Lắp tấm đan rãnh vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.392 cái
86 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3174 100m3
87 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
88 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
89 Bê tông thành bậc M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
90 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 100m2
91 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,11 m3
92 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0905 100m3
93 Vận chuyển kết cấu sau phá dỡ đến bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,212 100m3
94 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
95 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9937 100m2
97 Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
98 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 m2
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 100m2
100 Lắp tấm đan rãnh vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
101 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m3
102 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,27 m3
103 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m2
104 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m3
105 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
106 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5725 100m2
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 100m2
108 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3412 tấn
109 Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9192 tấn
110 Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1583 tấn
111 Xây hố ga, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,41 m3
112 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,53 m2
113 Lắp tấm đan rãnh vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cấu kiện
E Gia cố nền đường
1 Bê tông móng kè M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
2 Bê tông thân kè M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
3 Ván khuôn kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
4 Bê tông tường kè M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,34 m3
5 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2095 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 tấn
7 Đào xúc đất-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5649 100m3
8 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
9 Bê tông M150 ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
10 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2414 100m3
11 Ván khuôn ốp mái + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
12 Bê tông gia cô lề M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
13 Bê tông thanh BTCT tạo khung M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
14 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1367 tấn
15 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 100m2
16 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m3
17 Bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m3
18 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 tấn
19 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8512 100m2
20 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m3
21 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
22 Bê tông viên ốp mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,07 m3
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.070 Cấu kiện
26 Trồng cỏ gia cố mái taluy âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6871 100m2
27 Bê tông chèn khe nối, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
28 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5649 100m3
F An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
3 Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,67 m2
6 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2 md
8 Gương cầu lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.665 viên
10 Sơn kẻ đường màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,84 m2
11 Sơn kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,22 m2
12 Sơn giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
13 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 1m3
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
15 Bê tông M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593 tấn
17 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4673 100m2
18 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,99 m2
19 Lắp cọc tiêu vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
20 Tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 m
21 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 m
22 Đóng cọc ống thép, ĐK cọc ≤300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 100m
G Điện chiếu sáng
1 Cột thép bát giác côn liền cần đơn, h=9m - dầy 4mm (bao gồm bảng điện, cầu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 cột
2 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 choá
3 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 (Từ TBA về TĐ-CS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Km
6 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 (Từ TĐ ra các cột đèn chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.221 m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 Km
8 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 50 - D50/65 (luồn cáp trục từ đầu nguồn về TĐ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50 (Luồn cáp điện từ TĐ ra các cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,49 100m
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
12 Cọc tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.801,8 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III, tiếp địa cột đèn, tiếp địa tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 10 cọc
14 Dây tiếp địa D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,38 Kg
15 Thép dẹt tiếp địa làm cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 Kg
16 Dải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,384 10m
17 Đầu cốt đồng nhôm AM-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đầu
18 Đầu cốt đồng nhôm AM-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 Đầu
19 Đầu cốt đồng đúc M-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Đầu
20 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 10Đầu
21 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5773 Tấn
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cuộn
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6779 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,138 m3
25 Lắp dựng cốt thép neo cột, bệ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9048 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8537 100m2
27 ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 50 - D50/65 (chôn trong bệ móng tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
28 ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 40 - D40/50 (chôn trong bệ móng cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
29 Đào rãnh đường cáp, tiếp địa bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,561 100m3
30 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
31 Đắp đất đường cáp, tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,681 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5579 100m3
33 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuyến
H Hạng mục chung
1 Chi phí lắp đặt trạm trộn BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
3 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.900 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->