Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469582-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210450413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 00:44:00 đến ngày 2021-05-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,272,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 2,016 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 1,526 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 11,262 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 15,178 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BVTK 0,096 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,248 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,324 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 8,312 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,564 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 11,17 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo BVTK 1,096 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,923 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,481 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,139 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,007 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,742 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,23 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,034 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,761 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 4,258 tấn
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,96 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 83,54 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 116,3 m2
24 Tấm PVC Waterbar V200 Theo BVTK 34,8 m
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,4 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,46 m2
27 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 19,46 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,4 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 39,26 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 39,26 m2
31 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,282 m3
32 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,189 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,26 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 47,75 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 39,429 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 30,879 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 47,75 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 4,875 m2
39 Cửa đi sắt Theo BVTK 2,925 m2
40 Cửa sổ sắt Theo BVTK 1,95 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 9,75 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,92 m2
43 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm Theo BVTK 0,241 100m2
44 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 1 bộ
2 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
3 CB 5A-220V ( bao gồm hộp mặt nạ loại âm ) Theo BVTK 3 cái
4 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo BVTK 30 m
5 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 10 m
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đèn Emergency Theo BVTK 0,2 5 đèn
2 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 0,1 10 đầu
3 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 0,2 5 đèn
4 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 0,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTK 0,2 5 chuông
6 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 bộ
7 Lắp đặt dây đơn CV/FR1,5mm2 Theo BVTK 20 m
8 Ống PVC D25 Theo BVTK 12 m
D HT ĐIỆN - CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đèn pha led 120W + cần đèn Theo BVTK 1 cần
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2X4mm2 Theo BVTK 50 m
3 Lắp đặt dây đơn CVV 1,5mm2 Theo BVTK 200 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2 Theo BVTK 300 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo BVTK 290 m
6 Ống PVC D25 Theo BVTK 0,5 100m
7 Ống PVC D20 Theo BVTK 0,85 100m
8 MCCB ngầm tủ 3P-40A-10KA-415V Theo BVTK 1 cái
9 Ống nhựa PVC DN60 - PN9 Theo BVTK 0,08 100m
10 Ống nhựa PVC DN42 - PN9 Theo BVTK 0,32 100m
11 Ống uPVC DN27 -PN12 Theo BVTK 0,4 100m
12 Tê nhựa 90 PVC DN60X60 Theo BVTK 1 cái
13 Tê nhựa 90 PVC DN42x42 Theo BVTK 1 cái
14 Tê nhựa 90 PVC DN42x27 Theo BVTK 1 cái
15 Co nhựa 90 PVC DN60 Theo BVTK 2 cái
16 Co nhựa 90 PVC DN42 Theo BVTK 8 cái
17 Khớp chồng rung DN60 Theo BVTK 2 cái
18 Khớp chồng rung DN42 Theo BVTK 2 cái
19 Van hút DN60 Theo BVTK 1 cái
20 Van khóa đồng DN60 Theo BVTK 2 cái
21 Van khóa đồng DN42 Theo BVTK 2 cái
22 Van khóa nhựa PVC DN27 Theo BVTK 1 cái
23 Y lọc inox DN60 Theo BVTK 2 cái
24 Van 1 chiều đồng DN42 Theo BVTK 2 cái
25 Đầu nối ren đồng PVC DN60 Theo BVTK 9 cái
26 Đầu nối ren đồng PVC DN42 Theo BVTK 9 cái
27 Nối 2 đầu ren đồng PVC DN60 Theo BVTK 2 cái
28 Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 Theo BVTK 2 cái
29 Đồng hồ áp lực + van bi Theo BVTK 1 cái
30 Rơ le phao Theo BVTK 2 cái
31 Tủ điện và cáp điện máy bơm Theo BVTK 1 hệ
32 Ống nhựa PVC DN49 - PN9 Theo BVTK 0,52 100m
33 Ông nhựa uPVC DN34-PN12 Theo BVTK 0,08 100m
34 Tê nhựa 90 PVC DN49x49 Theo BVTK 1 cái
35 Tê nhựa 90 PVC DN49x34 Theo BVTK 1 cái
36 Co nhựa 45 PVC DN49 Theo BVTK 5 cái
37 Van khóa thép DN49 Theo BVTK 2 cái
38 Van 1 chiều thép DN49 Theo BVTK 1 cái
39 Van phao thép DN49 Theo BVTK 1 cái
40 Đầu nối ren PVC DN49 Theo BVTK 5 cái
41 Nối 2 đầu ren PVC DN49 Theo BVTK 1 cái
E PHẦN MƯƠNG + HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,095 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 0,059 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 3,563 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 0,099 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo BVTK 0,013 100m2
6 Nắp thép hố văn khóa Theo BVTK 1 ck
F XÂY MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo BVTK 3,614 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,3 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 9,59 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 20,264 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,856 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 54,072 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 2,201 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 13,141 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo BVTK 1,39 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 2,9467 100m3
11 Đất đào tận dụng đắp nền Theo BVTK 2,055 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,332 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 5,952 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo BVTK 36,879 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 14,424 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 2,317 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 45,207 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 5,305 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 38,504 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,85 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 5,527 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,624 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 11,952 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,255 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 2,392 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,015 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 1 ck
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,024 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 1,27 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,755 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 4,265 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,449 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 6,626 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,039 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 4,063 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,326 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,43 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,036 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,067 tấn
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 167,15 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) Theo BVTK 487,18 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) Theo BVTK 385 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 247,205 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 142,435 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 119,655 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 161,1 m
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 1.195,315 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 492,574 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 702,741 m2
50 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 103,415 m3
51 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 11,7 m2
52 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,149 m3
53 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,531 m3
54 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,21 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 83,358 m2
56 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,732 m3
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 97,654 m2
58 Trát đá mài bậc cấp, cầu thang Theo BVTK 97,654 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 579,673 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 49,189 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Theo BVTK 35,048 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 592,516 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 616,79 m2
64 Lợp mái ngói 17 v/m2 cao <=16 m Theo BVTK 3,735 100m2
65 Kèo thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 9.1m) Theo BVTK 373,5 m2
66 Trần nhựa nẹp chỉ ô vuông 600x600 (khung thép tráng kẽm) Theo BVTK 273,68 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.255,547 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 592,516 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 663,031 m2
70 Cửa đi nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo BVTK 58,8 m2
71 Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo BVTK 60,72 m2
72 Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) Theo BVTK 60,72 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 60,72 m2
74 Lan can sắt hộp tráng kẽm 40x40x1.4 Theo BVTK 33,586 m2
75 Lan can sắt chắn bậc cấp STK fi 60 Theo BVTK 1,36 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 34,946 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 33,586 m2
78 Tay vịn inox cầu thang Theo BVTK 42,992 m
79 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 1 100m
80 Cầu chắn rác inox dk 120 Theo BVTK 14 bộ
81 Ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,114 100m
82 Ống thoát nước tràn đk 34 Theo BVTK 0,036 100m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 6,806 100m2
G HT ĐIỆN
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 16 bộ
2 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 16 bộ
3 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 32 bộ
4 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W Theo BVTK 29 bộ
5 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 32 cái
6 Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 16 cái
7 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 17 cái
8 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
9 Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 3 cái
10 Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
11 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 16 cái
12 CB đen ngầm tường chống giật 15A Theo BVTK 8 cái
13 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 8 cái
14 Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m Theo BVTK 4 cọc
15 Cáp đồng trần 10mm2 Theo BVTK 18 m
16 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo BVTK 2.900 m
17 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo BVTK 800 m
18 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo BVTK 500 m
19 Ống PVC luồn dây D25 Theo BVTK 300 m
20 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 470 m
21 Tủ âm tường 16 modul Theo BVTK 1 tủ
22 MCB 3P-40A-10KA-415V Theo BVTK 1 cái
23 MCB 1P- 16A -10KA-415V Theo BVTK 8 cái
24 MCB 1P-6A-10KA-415V Theo BVTK 2 cái
25 Phụ kiện tủ điện Theo BVTK 1
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đèn thoát hiểm Theo BVTK 0,6 5 đèn
2 Đèn Emergency Theo BVTK 2 5 đèn
3 Ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 13 cái
4 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo BVTK 400 m
5 Ống PVC D20 Theo BVTK 178 m
6 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 2,4 10 đầu
7 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 3,2 5 đèn
8 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 0,8 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTK 0,8 5 chuông
10 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 2 bộ
11 Lắp đặt dây đơn CV/FR 1,5mm2 Theo BVTK 800 m
12 Ống PVC D25 Theo BVTK 263 m
I NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo BVTK 0,333 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 2,682 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 2,77 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,647 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,286 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,339 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo BVTK 0,234 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,235 100m3
10 Tận dụng đất đào đắp nền Theo BVTK 0,125 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,077 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,407 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,526 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,289 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,557 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,785 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,421 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,142 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,828 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,296 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,151 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,096 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,353 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,158 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,7 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,326 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,162 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,002 tấn
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,9 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) Theo BVTK 71,6 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) Theo BVTK 14,2 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 30,121 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,8 m
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 20,75 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 21,74 m2
36 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo BVTK 11,7 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 99,166 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 99,166 m2
39 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,426 m3
40 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 20,022 m3
41 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,508 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,885 m2
43 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,126 m3
44 Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,785 m2
45 Láng granitô bậc cấp, máng nước Theo BVTK 1,785 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 91,23 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 87,68 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 85,759 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 183,715 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 115,115 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 68,6 m2
52 Bàn đá lavabo ( cả kkung thép ) Theo BVTK 4,6 m2
53 át nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 7,09 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo BVTK 38,08 m2
55 Lợp mái ngói 17 v/m2 cao <=16 m Theo BVTK 0,688 100m2
56 Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ 7.6m ) Theo BVTK 68,8 m2
57 Trần nhựa nẹp chỉ ô vuông 600x600 ( găng trần thép tráng kẽm ) Theo BVTK 44,06 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 25 m2
59 Cửa đi nhôm kính mờ 8ly hệ 700 Theo BVTK 17,44 m2
60 Cửa sổ nhôm kính mờ 8ly hệ 700 Theo BVTK 7,56 m2
61 vách ngăn nhôm compact HPL Theo BVTK 1,8 m2
62 Kính tráng thủy Theo BVTK 3,36 m2
63 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,079 100m
64 ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,033 100m
65 Cầu chắn rác inox đk 120 Theo BVTK 2 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 12,642 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,801 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,521 m3
69 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,216 m3
70 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,115 m3
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,45 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 46,08 m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,637 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,028 100m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 2 cái
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 6 ck
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTK 0,086 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTK 0,019 tấn
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) Theo BVTK 6,08 m2
80 Puy rút ( cả nắp đan ) Theo BVTK 2 ck
81 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo BVTK 0,063 100m3
J HT ĐIỆN - NƯỚC
1 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 9W Theo BVTK 15 bộ
2 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
3 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 2 cái
4 Aptomat 5A-220V ( bao gồm hộp + mặt nạ ) Theo BVTK 1 cái
5 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo BVTK 200 m
6 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 56 m
7 Ống uPVC DN34 -PN12 Theo BVTK 0,05 100m
8 Ống uPVC DN27 -PN12 Theo BVTK 0,2 100m
9 Ống uPVC DN21 -PN15 Theo BVTK 0,14 100m
10 Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 Theo BVTK 2 cái
11 Tê nhựa 90 PVC DN 34x21 Theo BVTK 3 cái
12 Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 Theo BVTK 12 cái
13 Co nhựa 90 PVC DN 34 Theo BVTK 2 cái
14 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo BVTK 1 cái
15 Co nhựa 90 PVC DN 21 Theo BVTK 19 cái
16 Co giảm nhựa PVC DN27x21 Theo BVTK 3 cái
17 Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 Theo BVTK 19 cái
18 Van khóa đồng đk 34 Theo BVTK 1 cái
19 Đầu nối ren PVC DN34 Theo BVTK 2 cái
20 Ống nhựa uPVC DN114 Theo BVTK 0,16 100m
21 Ống nhựa uPVC DN90 Theo BVTK 0,1 100m
22 Ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 0,42 100m
23 Ống nhựa uPVC DN34 Theo BVTK 0,12 100m
24 Tứ thông nhựa 45 uPVC DN 90x60 Theo BVTK 1 cái
25 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Theo BVTK 8 cái
26 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 Theo BVTK 2 cái
27 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Theo BVTK 3 cái
28 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo BVTK 11 cái
29 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 Theo BVTK 6 cái
30 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Theo BVTK 16 cái
31 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo BVTK 16 cái
32 Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 Theo BVTK 20 cái
33 Co rút nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 Theo BVTK 3 cái
34 Nút bịt nhựa PVC DN90x60 Theo BVTK 1 cái
35 Lavabo ( van góc + bộ xả inox) Theo BVTK 7 bộ
36 Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox) Theo BVTK 7 bộ
37 Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox ) Theo BVTK 3 bộ
38 Vòi nước inox đk 15 Theo BVTK 2 cái
39 Bộ 7 món phòng vệ sinh Theo BVTK 7 bộ
40 Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 Theo BVTK 4 cái
K NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,168 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,056 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 3,771 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,65 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,187 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,44 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,076 100m3
9 Tận dụng đất đào đắp nền Theo BVTK 4,576 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,476 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 1,59 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Theo BVTK 0,348 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo BVTK 0,354 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BVTK 0,072 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BVTK 0,072 tấn
16 Gia công xà gồ thép, giằng thép Theo BVTK 0,355 tấn
17 Lắp dựng xà gồ, giằng thép Theo BVTK 0,355 tấn
18 Bu lông M16 L = 600 Theo BVTK 64 cái
19 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.5mm Theo BVTK 0,72 100m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 65,72 m2
21 Lăn bu sôc nền Theo BVTK 65,72 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 49,677 m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE
1 Đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m-220V máng gắn nổi siêu mỏng Theo BVTK 4 bộ
2 Mặt 2 : gồm 1 công tắc 1 chiều + cầu chì 10A-220V (Hộp + Mặt nạ loại nổi) Theo BVTK 1 cái
3 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo BVTK 100 m
4 Ống luồn dây PVC D20 Theo BVTK 25 m
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 26,545 m3
2 Tấm nhựa tái sinh Theo BVTK 5,309 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 42,471 m3
4 Kẻ roan nền Theo BVTK 530,89 m2
N BỒN HOA, CÂY XANH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 2,517 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,259 m3
3 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,265 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 34,606 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 62,92 m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 34,606 m2
7 Đất màu trồng hoa Theo BVTK 33,628 m3
8 Trồng cỏ lá gừng Theo BVTK 112,092 m2
9 Cây Phượng D=15-18, H=4-5m Theo BVTK 0,4 10 cây
10 Cây Trắc Bạch Điệp Theo BVTK 16 b/tháng
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo BVTK 20 c/90ngày
12 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo BVTK 112,1 m2/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->