Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+ Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+ Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 12:48:00 đến ngày 2021-05-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,280,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 6,8517 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 2,9216 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 0,0583 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 5,8304 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 9,104 | m2 |
| 6 | Lát nền - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 58,3041 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường gạch 100x500 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 3,8996 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 12 | m2 |
| 9 | Khuôn học kép 70x250mm gỗ nhóm III (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 24,8 | m |
| 10 | Nẹp chỉ khuôn học 10x40x1,5mm (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 24,8 | m |
| 11 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm III (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 10,3032 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi Việt Tiệp TP 04511 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 4 | bộ |
| 13 | Clemon cửa CK 09990 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 2 | cái |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1,81 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 0,09 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 14,5 | m |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1,81 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 36,03 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 36,03 | m2 |
| 25 | Thay mới lan can cầu thang bằng inox | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 11,62 | m2 |
| 26 | Trụ cầu thang | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 8,2742 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 5,1001 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 5,1001 | 100m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 510,0104 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1.972,384 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 510,0104 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1.972,384 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 2.482,3944 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1.199,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1.199,96 | m2 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 130,5432 | m2 |
| 38 | Trát sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 130,5432 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 130,54 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 130,54 | m2 |
| 41 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 6 | cái |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 2,1058 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 11,4262 | m3 |
| 44 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1,0833 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1,0225 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 27,8364 | m2 |
| 47 | Đào nền mặt trước công sở | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 0,2655 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 0,1896 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 7,5845 | m3 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 7,0776 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào trụ | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 7,0776 | m2 |
| 52 | Sơn giả đá cột 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 7,0776 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 84,5595 | m2 |
| 54 | Ốp đá rối chân tường | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 84,5595 | m2 |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1,0046 | m3 |
| 56 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 1,426 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 12,9632 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 4,8612 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 0,8426 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 0,073 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở | 16 | c.kiện |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1,164 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 7,505 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 15,505 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,9338 | 100m3 |
| 66 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1,35 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 2,8182 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1,001 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,17 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,2562 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,021 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,3363 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,088 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,3337 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 17,7984 | m3 |
| 76 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 4,5302 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,729 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,108 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,7796 | tấn |
| 80 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 9,7315 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,7554 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,1936 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,8763 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 13,5509 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1,3551 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1,2938 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,6318 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,0574 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép lanh tô | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,0693 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lanh tô | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 30 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng thang tay lên mái, thép D16 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,0145 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,3617 | m2 |
| 93 | Nắp tôn lên mái | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 94 | Xây tường dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 24,83 | m3 |
| 95 | Xây tường dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1 | m3 |
| 96 | Xây tường dày 220 cao | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 28,99 | m3 |
| 97 | Xây tường dày 11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 1 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,463 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,042 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,027 | tấn |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 235,949 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 293,276 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 81,719 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 131,6826 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 35,574 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 146,41 | m |
| 107 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 0,486 | m3 |
| 108 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 2,97 | m2 |
| 109 | lát gạch Ceramic 400x400 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 39,744 | m2 |
| 110 | lát gạch chống trơn 300x300 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 83,4363 | m2 |
| 111 | lát gạch lá nem 300x300 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 68,386 | m2 |
| 112 | Ốp tường 300x600 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 107,743 | m2 |
| 113 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 110,584 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 185,533 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 404,458 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 2,766 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt (lõi thép mạ chì 1-1,2mm, kính mờ từ 4,5-4,7mm) | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 7,44 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 15,84 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 86,4163 | m2 |
| 120 | Hệ vách ngăn chống thấm Compact (bao gồm cả vật tư phụ inox 304 và thi công hoàn thiện) | Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh | 47,75 | m2 |
| 121 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 15,4407 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 1,0026 | m3 |
| 123 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 1,0026 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 0,0127 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 0,0538 | tấn |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 2,8142 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 12,188 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 4,9268 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 17,78 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 0,648 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 0,0306 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 0,0377 | tấn |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 4,9786 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V- E HSMT- Bể phốt | 9 | cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 13,86 | m3 |
| 136 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 4,62 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,945 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,798 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,0141 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,0552 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,5061 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,046 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,0172 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,0668 | tấn |
| 145 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,5248 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,0616 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 0,0521 | tấn |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 1,6495 | m3 |
| 149 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 3,0856 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 12,22 | m2 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 8,786 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm | 3,4456 | m2 |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT- Phần nước | 10 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E HSMT- Phần nước | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- E HSMT- Phần nước | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 1 | bể |
| 158 | Bơm điện cấp nước | Chương V- E HSMT- Phần nước | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 1 | cái |
| 161 | Rọ bơm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E HSMT- Phần nước | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E HSMT- Phần nước | 123 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E HSMT- Phần nước | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E HSMT- Phần nước | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê 25x20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chương V- E HSMT- Phần nước | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E HSMT- Phần nước | 8 | cái |
| 173 | măng sông D32 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 174 | măng sông D25 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 175 | rắc co D32 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 8 | cái |
| 176 | rắc co D25 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 177 | rắc co D20 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,15 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,08 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,05 | 100m |
| 187 | Tê chếch 45' DN 125/125 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 188 | Tê chếch 45' DN 100/100 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 189 | Tê chếch 45' DN 100/65 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 2 | cái |
| 190 | Tê chếch 45' DN 65/65 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 12 | cái |
| 191 | Tê chếch 45' DN 65/50 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 2 | cái |
| 192 | Tê chếch 45' DN 50/50 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 6 | cái |
| 193 | tê thông tắc DN100 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 194 | Tê thông tắc DN125 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 2 | cái |
| 195 | Măng sông nối ống DN125 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 6 | cái |
| 196 | Măng sông nối ống DN100 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 5 | cái |
| 197 | Măng sông nối ống DN65 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 5 | cái |
| 198 | Măng sông nối ống DN50 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 0,64 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 6 | cái |
| 201 | Rọ chắn rác phễu thu D125 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E HSMT- Phần nước | 3 | cái |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 30 | m |
| 204 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E HSMT- Phần nước | 6 | cọc |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 10 | m |
| 206 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V- E HSMT- Phần nước | 3,375 | m3 |
| 207 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- E HSMT- Phần nước | 3,375 | m3 |
| 208 | Bulông + đai ốc định vị | Chương V- E HSMT- Phần nước | 6 | bộ |
| 209 | Thép dẹt 40x4mm | Chương V- E HSMT- Phần nước | 12,56 | kg |
| 210 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E HSMT- Phần điện | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V- E HSMT- Phần điện | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E HSMT- Phần điện | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E HSMT- Phần điện | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- E HSMT- Phần điện | 40 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E HSMT- Phần điện | 40 | m |
| 216 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 6,728 | m3 |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,2886 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,2622 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,784 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,0224 | 100m2 |
| 221 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 1,666 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,269 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,0436 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,4681 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,0888 | tấn |
| 226 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,1936 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,1024 | 100m2 |
| 228 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 1,614 | tấn |
| 229 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 1,614 | tấn |
| 230 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 1,4039 | tấn |
| 231 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 1,4039 | tấn |
| 232 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 6,3356 | tấn |
| 233 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 6,3356 | tấn |
| 234 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,3656 | tấn |
| 235 | Lắp dựng giằng mái | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 0,3656 | tấn |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 502,565 | m2 |
| 237 | Bu lông liên kết nhà | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 136,778 | kg |
| 238 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 5,3198 | 100m2 |
| 239 | Tôn úp nóc | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 8,75 | m2 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 9,62 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 88,279 | m2 |
| 242 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 8 | m2 |
| 243 | Vách kính cố định nhôm hệ màu nâu Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 42,516 | m2 |
| 244 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 54,4 | m3 |
| 245 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 163,48 | m2 |
| 246 | Sơn chất phủ đệm lên bề mặt bê tông | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 163,48 | m2 |
| 247 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 163,48 | m2 |
| 248 | Trụ, lưới cầu lông | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn led nhà xưởng 100w 100W ánh sáng trắng Roman EL W3007/100W | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 12 | bộ |
| 250 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 167,522 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 167,522 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 17 | m |
| 255 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 4 | cái |
| 257 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 6 | cọc |
| 258 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 6 | cọc |
| 259 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 90 | m |
| 260 | Rải dây thép địa | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 2,265 | m |
| 261 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 4 | máy |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 100 | m |
| 263 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 4 | hộp |
| 264 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- E HSMT - Sân cầu lông | 4 | cái |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt nút mạng, mặt hạt, đế âm | Chương V- E HSMT - Điện nhẹ | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V- E HSMT - Điện nhẹ | 1 | t.bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối NTU | Chương V- E HSMT - Điện nhẹ | 4 | t.bị |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Chương V- E HSMT - Điện nhẹ | 42,7 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E HSMT - Điện nhẹ | 427 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V- E HSMT - Điện nhẹ | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu trữ gắn với thiết bị mạng (NAS) | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 1 | t.bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 13 | t.bị |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 1 | bộ |
| 10 | Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 1 | t.bị |
| 11 | Lắp đặt nút mạng, mặt hạt, đế âm | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 1 | cái |
| 12 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 32 | đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 20 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 4 | t.bị |
| 16 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị monitor | Chương V- E HSMT - Camera giám sát | 1 | t.bị |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bán lãnh đạo cao cấp Hòa Phát.Mã SP: DT3012V8 Kich Thuớc: W3000 x D1200 x 760mm | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 7 | Cái |
| 2 | Ghế Da Cao Cấp TQ20. Kích thước: W810xD1000-200xH1200-1260mm. Ghế da cao cấp, chân và tay ghế gỗ tự nhiên sơn PU. | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 7 | Cái |
| 3 | Mẫu Bàn Trà Tân Cổ Điển Đẹp BTSET4. Thương hiệu: Bucattie. Mã sản phẩm: GLX-BT-BT-SET4 | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ - Làm theo mẫu Hoà phát DC1800H6 - Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, vách tủ bằng verni, sơn PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản. | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 7 | Tủ |
| 5 | Điều hòa Daikin FTKC71UVMV (3.0Hp) Inverter 24 BTU. Loại Gas lạnh : R32. Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh). | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 2 | Cái |
| 6 | Bàn họp CM6000H .Bàn họp hình chữ nhật, phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước và chống nhiễm khuẩn. | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 10,8 | m2 |
| 7 | Ghế chủ tọa- ghế giám đốc. Ghế giám đốc Da thuộc nhập khẩu AMA-G426-D1. Xuất xứ thương hiệu Trung Quốc | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 1 | Cái |
| 8 | Ghế phòng họp cao cấp nhập khẩu 1616C. Kích thước: rộng 61x sâu 52x cao 102 cm. Chất liệu: Da bò PU cao cấp | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 40 | Cái |
| 9 | Điều hòa Daikin FTKC71UVMV (3.0Hp) Inverter 24 BTU. Loại Gas lạnh : R32. Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh). | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 2 | Cái |
| 10 | Máy chiếu hội trường sony Máy chiếu Panasonic PT-FW530. Cường Độ sáng Ansi Lumens: 4500 Ansi Lumens. Độ phân giải: WXGA (1280x800).Xuất xứ: China | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 1 | Bộ |
| 11 | Âmly trung tâm. Amply Yamaha R N80 | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 1 | Chiếc |
| 12 | Máy chủ tọa cần dài. Máy chủ tọa kèm cần dài TOA TS-681L AS | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 1 | Chiếc |
| 13 | Máy đại biểu cần dài xuất xứ Việt Nam. Máy đại biểu kèm Micro cần dài TOA TS-692L-AS | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 8 | Chiếc |
| 14 | Loa chống thấm nước dùng trong nhà DSPPA DSP205 20W. Mức chống thấm nước IPX6 | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 4 | Chiếc |
| 15 | Âm ly mixer 60W ITC T-60 - T-60 | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 1 | Chiếc |
| 16 | Chân Đỡ Loa Hội Trường 602 | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 4 | Bộ |
| 17 | Dây Bộ Dây Loa Lõi Đồng Mạ Bạc 2.5M | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi tín hiệu âm thanh quang sang AV Ugreen 30523 | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở | 1 | Bộ |
| 19 | Switch 24 cổng 10/100/1000+2 SFP Port TP-LINK | Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng | 1 | T.bị |
| 20 | Dây Cáp mạng AMP cat6 UTP | Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng | 427 | m |
| 21 | Thanh đấu nối-Patch panel cat6 24 port AMP (Commscope) 1375014-2 / CPP-UDDM-SL-1U-24 | Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng | 4 | T.bị |
| 22 | Tủ Mạng, Tủ Rack 10U – TMC RACK 19 | Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng | 2 | Tủ |
| 23 | Ổ cứng di động SDD Adata SC685 2TB USB 3.2 gen 1 (màu đen) | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 1 | Cái |
| 24 | Camera IP PTZ Zoom 20x 1080P Dahua DH-SD6C82FB-GN - Hàng Nội Địa | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 13 | Cái |
| 25 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh HONEYWELL HEN16204 | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 1 | Cái |
| 26 | Bộ chuyển HDMI-Lan 120m | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ chia HDMI 1-2 | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp HDMI 20m | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 1 | Bộ |
| 29 | Thanh đấu nối-Patch panel cat6 24 port AMP (Commscope) 1375014-2 / CPP-UDDM-SL-1U-24 | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 4 | T.bị |
| 30 | Tủ đựng đầu ghi camera | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 2 | Tủ |
| 31 | Dây tín hiệu camera | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 200 | m |
| 32 | Tivi Sony Android 4K 49 inch KD-49X8000E | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 1 | Cái |
| 33 | Giá đỡ ti vi | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 1 | Giá |
| 34 | Dây thép căng hãm mạ kẽm phi 2mm. sản phẩm được mạ kẽm có độ bền cao sức căng 400-700mm | Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát | 250 | m |
| 35 | Biển Ốp tấm Aluminium bọc khung thép (thép hộp mạ kẽm 40x80x2) | Chương V- E HSMT - Biển led trang trí | 15 | m2 |
| 36 | Biển đèn Led, hộp điều khiển : Led 3 mầu P10/SMD ngoài trời kích thứơc 16x32 cm. Hiển thị 03 màu đỏ, xanh lá,vàng. Nguồn điện sử dụng: nguồn 5V chuyên dụng. tấm 110 | Chương V- E HSMT - Biển led trang trí | 110 | tấm |
| 37 | Nguồn tổng 5V70A số lượng 20 cái | Chương V- E HSMT - Biển led trang trí | 20 | Cái |
| 38 | Mạch BX-5E3. Mạch điều khiển ma trận Clou.Dung lượng lưu trữ 4MB | Chương V- E HSMT - Biển led trang trí | 1 | Bộ |
| 39 | Dây điện + Dây tín hiệu (phụ kiện đi kèm). Dây tín hiệu 3 lõi chống nhiễu cao cấp MY206SWM (Mét) | Chương V- E HSMT - Biển led trang trí | 170 | m |
| 40 | Máy chiếu hội trường sony Máy chiếu Panasonic PT-FW530. Cường Độ sáng Ansi Lumens: 4500 Ansi Lumens Độ phân giải: WXGA (1280x800) | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường | 1 | Bộ |
| 41 | Điều hòa 55000 BTU. Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 3 pha 55000BTU FVA140AMVM/RZF140CYM | Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường | 4 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi