Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+ Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471448-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+ Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210471438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 12:48:00 đến ngày 2021-05-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,280,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 6,8517 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 2,9216 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 0,0583 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 5,8304 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 9,104 m2
6 Lát nền - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 58,3041 m2
7 Ốp chân tường gạch 100x500 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 3,8996 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 12 m2
9 Khuôn học kép 70x250mm gỗ nhóm III (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 24,8 m
10 Nẹp chỉ khuôn học 10x40x1,5mm (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 24,8 m
11 Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm III (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 10,3032 m2
12 Khóa cửa đi Việt Tiệp TP 04511 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 4 bộ
13 Clemon cửa CK 09990 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 16 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 2 máy
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 60 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 2 hộp
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 2 cái
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1,81 m3
20 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 0,09 tấn
21 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 14,5 m
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1,81 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 36,03 m2
24 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 36,03 m2
25 Thay mới lan can cầu thang bằng inox Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 11,62 m2
26 Trụ cầu thang Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 2 cái
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 8,2742 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 5,1001 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 5,1001 100m2
30 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 510,0104 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1.972,384 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 510,0104 m2
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1.972,384 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 2.482,3944 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1.199,96 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1.199,96 m2
37 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 130,5432 m2
38 Trát sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 130,5432 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 130,54 m2
40 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 130,54 m2
41 Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 6 cái
42 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 2,1058 m3
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 11,4262 m3
44 Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1,0833 m3
45 Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1,0225 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 27,8364 m2
47 Đào nền mặt trước công sở Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 0,2655 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 0,1896 100m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 7,5845 m3
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 7,0776 m2
51 Bả bằng bột bả vào trụ Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 7,0776 m2
52 Sơn giả đá cột 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 7,0776 m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 84,5595 m2
54 Ốp đá rối chân tường Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 84,5595 m2
55 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1,0046 m3
56 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 1,426 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 12,9632 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 4,8612 m2
59 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 0,8426 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 0,073 tấn
61 Lắp đặt tấm đan Chương V- E HSMT - Cải tạo Nhà công sở 16 c.kiện
62 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1,164 100m3
63 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 7,505 m3
64 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 15,505 m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,9338 100m3
66 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1,35 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 2,8182 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1,001 100m2
69 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,17 100m2
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,2562 100m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,021 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,3363 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,088 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,3337 tấn
75 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 17,7984 m3
76 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 4,5302 m3
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,729 100m2
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,108 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,7796 tấn
80 Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 9,7315 m3
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,7554 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,1936 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,8763 tấn
84 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 13,5509 m3
85 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1,3551 100m2
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1,2938 tấn
87 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,6318 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,0574 100m2
89 Cốt thép lanh tô Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,0693 tấn
90 Lắp dựng lanh tô Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 30 cái
91 Sản xuất, lắp dựng thang tay lên mái, thép D16 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,0145 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,3617 m2
93 Nắp tôn lên mái Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1 cái
94 Xây tường dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 24,83 m3
95 Xây tường dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1 m3
96 Xây tường dày 220 cao Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 28,99 m3
97 Xây tường dày 11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 1 m3
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,463 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,042 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,027 tấn
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 235,949 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 293,276 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 81,719 m2
104 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 131,6826 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 35,574 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 146,41 m
107 Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 0,486 m3
108 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 2,97 m2
109 lát gạch Ceramic 400x400 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 39,744 m2
110 lát gạch chống trơn 300x300 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 83,4363 m2
111 lát gạch lá nem 300x300 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 68,386 m2
112 Ốp tường 300x600 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 107,743 m2
113 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 110,584 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 185,533 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 404,458 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 2,766 100m2
117 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt (lõi thép mạ chì 1-1,2mm, kính mờ từ 4,5-4,7mm) Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 7,44 m2
118 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 15,84 m2
119 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 86,4163 m2
120 Hệ vách ngăn chống thấm Compact (bao gồm cả vật tư phụ inox 304 và thi công hoàn thiện) Chương V- E HSMT - Xây mới Nhà vệ sinh 47,75 m2
121 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Chương V- E HSMT- Bể phốt 15,4407 m3
122 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- E HSMT- Bể phốt 1,0026 m3
123 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT- Bể phốt 1,0026 m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E HSMT- Bể phốt 0,0127 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT- Bể phốt 0,0538 tấn
126 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT- Bể phốt 2,8142 m3
127 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT- Bể phốt 12,188 m2
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT- Bể phốt 4,9268 m2
129 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT- Bể phốt 17,78 m2
130 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT- Bể phốt 0,648 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E HSMT- Bể phốt 0,0306 100m2
132 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V- E HSMT- Bể phốt 0,0377 tấn
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V- E HSMT- Bể phốt 4,9786 m3
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V- E HSMT- Bể phốt 9 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 13,86 m3
136 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 4,62 m3
137 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,945 m3
138 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,798 m3
139 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,0141 100m2
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,0552 tấn
141 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,5061 m3
142 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,046 100m2
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,0172 tấn
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,0668 tấn
145 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,5248 m3
146 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,0616 100m2
147 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 0,0521 tấn
148 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 1,6495 m3
149 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 3,0856 m2
150 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 12,22 m2
151 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 8,786 m2
152 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Bể nước ngầm 3,4456 m2
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E HSMT- Phần nước 10 bộ
154 Lắp đặt xí bệt Chương V- E HSMT- Phần nước 8 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V- E HSMT- Phần nước 8 bộ
156 Lắp đặt gương soi Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
157 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V- E HSMT- Phần nước 1 bể
158 Bơm điện cấp nước Chương V- E HSMT- Phần nước 1 cái
159 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
160 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V- E HSMT- Phần nước 1 cái
161 Rọ bơm Chương V- E HSMT- Phần nước 1 cái
162 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V- E HSMT- Phần nước 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,1 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,2 100m
166 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V- E HSMT- Phần nước 12 cái
167 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V- E HSMT- Phần nước 123 cái
168 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V- E HSMT- Phần nước 26 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V- E HSMT- Phần nước 2 cái
171 Lắp đặt tê 25x20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Chương V- E HSMT- Phần nước 6 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Chương V- E HSMT- Phần nước 8 cái
173 măng sông D32 Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
174 măng sông D25 Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
175 rắc co D32 Chương V- E HSMT- Phần nước 8 cái
176 rắc co D25 Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
177 rắc co D20 Chương V- E HSMT- Phần nước 20 cái
178 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V- E HSMT- Phần nước 2 cái
179 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
180 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
181 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V- E HSMT- Phần nước 1 cái
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,15 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,2 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,15 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,08 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,05 100m
187 Tê chếch 45' DN 125/125 Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
188 Tê chếch 45' DN 100/100 Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
189 Tê chếch 45' DN 100/65 Chương V- E HSMT- Phần nước 2 cái
190 Tê chếch 45' DN 65/65 Chương V- E HSMT- Phần nước 12 cái
191 Tê chếch 45' DN 65/50 Chương V- E HSMT- Phần nước 2 cái
192 Tê chếch 45' DN 50/50 Chương V- E HSMT- Phần nước 6 cái
193 tê thông tắc DN100 Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
194 Tê thông tắc DN125 Chương V- E HSMT- Phần nước 2 cái
195 Măng sông nối ống DN125 Chương V- E HSMT- Phần nước 6 cái
196 Măng sông nối ống DN100 Chương V- E HSMT- Phần nước 5 cái
197 Măng sông nối ống DN65 Chương V- E HSMT- Phần nước 5 cái
198 Măng sông nối ống DN50 Chương V- E HSMT- Phần nước 1 cái
199 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT- Phần nước 0,64 100m
200 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Chương V- E HSMT- Phần nước 6 cái
201 Rọ chắn rác phễu thu D125 Chương V- E HSMT- Phần nước 4 cái
202 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V- E HSMT- Phần nước 3 cái
203 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- E HSMT- Phần nước 30 m
204 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V- E HSMT- Phần nước 6 cọc
205 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V- E HSMT- Phần nước 10 m
206 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V- E HSMT- Phần nước 3,375 m3
207 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V- E HSMT- Phần nước 3,375 m3
208 Bulông + đai ốc định vị Chương V- E HSMT- Phần nước 6 bộ
209 Thép dẹt 40x4mm Chương V- E HSMT- Phần nước 12,56 kg
210 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V- E HSMT- Phần điện 4 bộ
211 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V- E HSMT- Phần điện 8 bộ
212 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- E HSMT- Phần điện 8 cái
213 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- E HSMT- Phần điện 6 cái
214 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V- E HSMT- Phần điện 40 m
215 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- E HSMT- Phần điện 40 m
216 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 6,728 m3
217 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,2886 100m3
218 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,2622 100m3
219 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,784 m3
220 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,0224 100m2
221 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 1,666 m3
222 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,269 100m2
223 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,0436 tấn
224 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,4681 tấn
225 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,0888 tấn
226 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,1936 m3
227 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,1024 100m2
228 Gia công cột bằng thép hình Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 1,614 tấn
229 Lắp cột thép các loại Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 1,614 tấn
230 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 1,4039 tấn
231 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 1,4039 tấn
232 Gia công xà gồ thép Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 6,3356 tấn
233 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 6,3356 tấn
234 Gia công giằng mái thép Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,3656 tấn
235 Lắp dựng giằng mái Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 0,3656 tấn
236 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 502,565 m2
237 Bu lông liên kết nhà Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 136,778 kg
238 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 5,3198 100m2
239 Tôn úp nóc Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 8,75 m2
240 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 9,62 m3
241 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 88,279 m2
242 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 8 m2
243 Vách kính cố định nhôm hệ màu nâu Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 42,516 m2
244 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 54,4 m3
245 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 163,48 m2
246 Sơn chất phủ đệm lên bề mặt bê tông Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 163,48 m2
247 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 163,48 m2
248 Trụ, lưới cầu lông Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 2 bộ
249 Lắp đặt đèn led nhà xưởng 100w 100W ánh sáng trắng Roman EL W3007/100W Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 12 bộ
250 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 2 cái
251 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 1 cái
252 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 167,522 m
253 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 167,522 m
254 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 17 m
255 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 4 cái
256 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 4 cái
257 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 6 cọc
258 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 6 cọc
259 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 90 m
260 Rải dây thép địa Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 2,265 m
261 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 4 máy
262 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 100 m
263 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 4 hộp
264 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V- E HSMT - Sân cầu lông 4 cái
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt nút mạng, mặt hạt, đế âm Chương V- E HSMT - Điện nhẹ 21 cái
2 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Chương V- E HSMT - Điện nhẹ 1 t.bị
3 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối NTU Chương V- E HSMT - Điện nhẹ 4 t.bị
4 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Chương V- E HSMT - Điện nhẹ 42,7 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- E HSMT - Điện nhẹ 427 m
6 Lắp đặt tủ thiết bị Chương V- E HSMT - Điện nhẹ 2 tủ
7 Lắp đặt thiết bị lưu trữ gắn với thiết bị mạng (NAS) Chương V- E HSMT - Camera giám sát 1 t.bị
8 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera Chương V- E HSMT - Camera giám sát 13 t.bị
9 Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera Chương V- E HSMT - Camera giám sát 1 bộ
10 Cài đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng Chương V- E HSMT - Camera giám sát 1 t.bị
11 Lắp đặt nút mạng, mặt hạt, đế âm Chương V- E HSMT - Camera giám sát 1 cái
12 Bấm đầu RJ 45 Chương V- E HSMT - Camera giám sát 32 đầu
13 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Chương V- E HSMT - Camera giám sát 20 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- E HSMT - Camera giám sát 200 m
15 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V- E HSMT - Camera giám sát 4 t.bị
16 Lắp đặt tủ thiết bị Chương V- E HSMT - Camera giám sát 2 tủ
17 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị monitor Chương V- E HSMT - Camera giám sát 1 t.bị
C THIẾT BỊ
1 Bán lãnh đạo cao cấp Hòa Phát.Mã SP: DT3012V8 Kich Thuớc: W3000 x D1200 x 760mm Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 7 Cái
2 Ghế Da Cao Cấp TQ20. Kích thước: W810xD1000-200xH1200-1260mm. Ghế da cao cấp, chân và tay ghế gỗ tự nhiên sơn PU. Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 7 Cái
3 Mẫu Bàn Trà Tân Cổ Điển Đẹp BTSET4. Thương hiệu: Bucattie. Mã sản phẩm: GLX-BT-BT-SET4 Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 2 Bộ
4 Tủ hồ sơ - Làm theo mẫu Hoà phát DC1800H6 - Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, vách tủ bằng verni, sơn PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản. Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 7 Tủ
5 Điều hòa Daikin FTKC71UVMV (3.0Hp) Inverter 24 BTU. Loại Gas lạnh : R32. Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh). Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 2 Cái
6 Bàn họp CM6000H .Bàn họp hình chữ nhật, phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước và chống nhiễm khuẩn. Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 10,8 m2
7 Ghế chủ tọa- ghế giám đốc. Ghế giám đốc Da thuộc nhập khẩu AMA-G426-D1. Xuất xứ thương hiệu Trung Quốc Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 1 Cái
8 Ghế phòng họp cao cấp nhập khẩu 1616C. Kích thước: rộng 61x sâu 52x cao 102 cm. Chất liệu: Da bò PU cao cấp Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 40 Cái
9 Điều hòa Daikin FTKC71UVMV (3.0Hp) Inverter 24 BTU. Loại Gas lạnh : R32. Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh). Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 2 Cái
10 Máy chiếu hội trường sony Máy chiếu Panasonic PT-FW530. Cường Độ sáng Ansi Lumens: 4500 Ansi Lumens. Độ phân giải: WXGA (1280x800).Xuất xứ: China Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 1 Bộ
11 Âmly trung tâm. Amply Yamaha R N80 Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 1 Chiếc
12 Máy chủ tọa cần dài. Máy chủ tọa kèm cần dài TOA TS-681L AS Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 1 Chiếc
13 Máy đại biểu cần dài xuất xứ Việt Nam. Máy đại biểu kèm Micro cần dài TOA TS-692L-AS Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 8 Chiếc
14 Loa chống thấm nước dùng trong nhà DSPPA DSP205 20W. Mức chống thấm nước IPX6 Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 4 Chiếc
15 Âm ly mixer 60W ITC T-60 - T-60 Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 1 Chiếc
16 Chân Đỡ Loa Hội Trường 602 Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 4 Bộ
17 Dây Bộ Dây Loa Lõi Đồng Mạ Bạc 2.5M Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 1 Bộ
18 Bộ chuyển đổi tín hiệu âm thanh quang sang AV Ugreen 30523 Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường và công sở 1 Bộ
19 Switch 24 cổng 10/100/1000+2 SFP Port TP-LINK Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng 1 T.bị
20 Dây Cáp mạng AMP cat6 UTP Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng 427 m
21 Thanh đấu nối-Patch panel cat6 24 port AMP (Commscope) 1375014-2 / CPP-UDDM-SL-1U-24 Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng 4 T.bị
22 Tủ Mạng, Tủ Rack 10U – TMC RACK 19 Chương V- E HSMT - Thiết bị mạng 2 Tủ
23 Ổ cứng di động SDD Adata SC685 2TB USB 3.2 gen 1 (màu đen) Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 1 Cái
24 Camera IP PTZ Zoom 20x 1080P Dahua DH-SD6C82FB-GN - Hàng Nội Địa Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 13 Cái
25 Đầu ghi hình camera IP 16 kênh HONEYWELL HEN16204 Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 1 Cái
26 Bộ chuyển HDMI-Lan 120m Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 1 Bộ
27 Bộ chia HDMI 1-2 Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 1 Bộ
28 Cáp HDMI 20m Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 1 Bộ
29 Thanh đấu nối-Patch panel cat6 24 port AMP (Commscope) 1375014-2 / CPP-UDDM-SL-1U-24 Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 4 T.bị
30 Tủ đựng đầu ghi camera Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 2 Tủ
31 Dây tín hiệu camera Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 200 m
32 Tivi Sony Android 4K 49 inch KD-49X8000E Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 1 Cái
33 Giá đỡ ti vi Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 1 Giá
34 Dây thép căng hãm mạ kẽm phi 2mm. sản phẩm được mạ kẽm có độ bền cao sức căng 400-700mm Chương V- E HSMT - Thiết bị giám sát 250 m
35 Biển Ốp tấm Aluminium bọc khung thép (thép hộp mạ kẽm 40x80x2) Chương V- E HSMT - Biển led trang trí 15 m2
36 Biển đèn Led, hộp điều khiển : Led 3 mầu P10/SMD ngoài trời kích thứơc 16x32 cm. Hiển thị 03 màu đỏ, xanh lá,vàng. Nguồn điện sử dụng: nguồn 5V chuyên dụng. tấm 110 Chương V- E HSMT - Biển led trang trí 110 tấm
37 Nguồn tổng 5V70A số lượng 20 cái Chương V- E HSMT - Biển led trang trí 20 Cái
38 Mạch BX-5E3. Mạch điều khiển ma trận Clou.Dung lượng lưu trữ 4MB Chương V- E HSMT - Biển led trang trí 1 Bộ
39 Dây điện + Dây tín hiệu (phụ kiện đi kèm). Dây tín hiệu 3 lõi chống nhiễu cao cấp MY206SWM (Mét) Chương V- E HSMT - Biển led trang trí 170 m
40 Máy chiếu hội trường sony Máy chiếu Panasonic PT-FW530. Cường Độ sáng Ansi Lumens: 4500 Ansi Lumens Độ phân giải: WXGA (1280x800) Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường 1 Bộ
41 Điều hòa 55000 BTU. Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 3 pha 55000BTU FVA140AMVM/RZF140CYM Chương V- E HSMT - Thiết bị hội trường 4 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->