Gói thầu: Thi công Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường trung tâm xã Tam Bố (Giai đoạn 2) và sửa chữa, nâng cấp hệ thống đường GTNT thôn 5 xã Tam Bố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473046-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường trung tâm xã Tam Bố (Giai đoạn 2) và sửa chữa, nâng cấp hệ thống đường GTNT thôn 5 xã Tam Bố
Số hiệu KHLCNT 20210472783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 12:37:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,274,552,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. NHÁNH 1,2,3,4,5,7
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,843 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,204 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,293 100 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,921 100 m3
5 Xáo xới lu lèn K=0.98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,816 100 m3
6 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,204 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,102 100 m3 đất nguyên thổ
8 Khai thác đất để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,74 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,74 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,74 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm (Dmax 37.5mm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,198 100 m3
2 Trải bạt nilong chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 51,649 100 m2
3 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 927,91 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,077 100 m2
D III. PHẦN VỈA HÈ
1 Đào đất vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,57 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào sửa bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,26 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp móng đá 0x4 dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,99 m3
4 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30,39 m3
5 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm, vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 379,82 m2
E IV. PHẦN CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,383 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,266 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,83 m3
4 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,55 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,123 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,387 100 m2
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 đoạn
8 Trát mối nối dày 2cm vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,4 m2
9 Trám mối nối dày 1cm vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,66 m2
10 Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,36 m3
11 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,13 m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
13 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,18 m3
F V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,688 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,304 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,52 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29,61 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,91 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,405 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,114 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,403 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,762 tấn
10 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 99 cái
G VI. PHẦN MƯƠNG DỌC 40X50CM
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,373 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,31 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,02 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,87 m3
5 Lót bạt nilonh thành mương phía sát đường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,491 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,126 100 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,88 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,382 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,23 100 m2
10 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 115 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,077 100 m3
H VII. PHẦN HỐ GA + CỬA THU NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,033 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,14 m3
3 Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,72 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,157 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,006 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,024 tấn
7 SXLD thép hình L100x100x8 thành hố ga Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,244 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,045 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,027 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 m3
11 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
12 Đào đất cửa thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 100 m3 đất nguyên thổ
13 Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 m3
14 Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,46 m3
15 Bê tông giằng cửa thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,08 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,046 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,003 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 tấn
19 Sản xuất cấu kiện sắt thép lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,026 tấn
20 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
I VIII. PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 41,28 m3
2 Bê tông móng móng mương vữa Mác 150 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,52 m3
3 Bê tông vai mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 59,86 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 66,74 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,885 100 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2.752 cấu kiện
7 Vữa chèn khe hở, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 138,98 m2
8 Đào sửa rãnh gia cốt - đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 194,7 m3 đất nguyên thổ
J IX. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụ (24*3,35) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 80,4 m
2 Biển báo tam giác đường kính 87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25 biển
3 Biển báo tròn đường kính 87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 biển
4 Biển báo chữ nhật đường kính 37.5x87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 biển
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
7 Lắp biển chữ nhật và biển tam giác lên trụ (trụ 2 biển) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 biển
K B. NHÁNH 6
L I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,392 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,868 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,927 100 m3
4 Khai thác đất để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,916 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,916 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,868 100 m3 đất nguyên thổ
M II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,956 100 m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,956 100 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,121 100 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,956 100 m2
5 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,956 100 m2
N III. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,224 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,27 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,28 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,16 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,154 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,743 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,154 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,289 tấn
10 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40 cái
O IV. PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP
1 Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 8,36 m3
2 Bê tông móng móng mương vữa Mác 150 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,33 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38,61 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,826 100 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.592 cấu kiện
6 Vữa chèn khe hở, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 80,4 m2
7 Đào sửa rãnh gia cốt - đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 62,49 m3 đất nguyên thổ
P V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụ (7*3,35) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,45 m
2 Biển báo tam giác đường kính 87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 biển
3 Biển báo chữa nhật đường kính 37.5x87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 biển
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
5 Lắp biển chữ nhật (biển hướng dẫn lên trụ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->