Gói thầu: Thi công Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường trung tâm xã Tam Bố (Giai đoạn 2) và sửa chữa, nâng cấp hệ thống đường GTNT thôn 5 xã Tam Bố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường trung tâm xã Tam Bố (Giai đoạn 2) và sửa chữa, nâng cấp hệ thống đường GTNT thôn 5 xã Tam Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 12:37:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,274,552,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. NHÁNH 1,2,3,4,5,7 | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,843 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,204 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,293 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,921 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K=0.98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,816 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,204 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,102 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Khai thác đất để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm (Dmax 37.5mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,198 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt nilong chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,649 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 927,91 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,077 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,57 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào sửa bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp móng đá 0x4 dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,99 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,39 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm, vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 379,82 | m2 |
| E | IV. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,383 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,266 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,83 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,55 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,123 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,387 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | đoạn |
| 8 | Trát mối nối dày 2cm vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4 | m2 |
| 9 | Trám mối nối dày 1cm vữa M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,66 | m2 |
| 10 | Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,36 | m3 |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,13 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| F | V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,688 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,52 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,61 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,91 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,405 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,114 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,403 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,762 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 99 | cái |
| G | VI. PHẦN MƯƠNG DỌC 40X50CM | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,373 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,31 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,02 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,87 | m3 |
| 5 | Lót bạt nilonh thành mương phía sát đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,491 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,126 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,382 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | 100 m3 |
| H | VII. PHẦN HỐ GA + CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,157 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình L100x100x8 thành hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,244 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào đất cửa thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,46 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng cửa thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện sắt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| I | VIII. PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng móng mương vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,52 | m3 |
| 3 | Bê tông vai mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,86 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66,74 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,885 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.752 | cấu kiện |
| 7 | Vữa chèn khe hở, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 138,98 | m2 |
| 8 | Đào sửa rãnh gia cốt - đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 194,7 | m3 đất nguyên thổ |
| J | IX. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụ (24*3,35) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,4 | m |
| 2 | Biển báo tam giác đường kính 87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | biển |
| 3 | Biển báo tròn đường kính 87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 4 | Biển báo chữ nhật đường kính 37.5x87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | biển |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp biển chữ nhật và biển tam giác lên trụ (trụ 2 biển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | biển |
| K | B. NHÁNH 6 | |||
| L | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,392 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,868 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,927 | 100 m3 |
| 4 | Khai thác đất để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,916 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,916 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,868 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| M | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,956 | 100 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,956 | 100 m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,121 | 100 m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,956 | 100 m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,956 | 100 m2 |
| N | III. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,27 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,743 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| O | IV. PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 | 8,36 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng móng mương vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,61 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,826 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.592 | cấu kiện |
| 6 | Vữa chèn khe hở, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,4 | m2 |
| 7 | Đào sửa rãnh gia cốt - đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 62,49 | m3 đất nguyên thổ |
| P | V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụ (7*3,35) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,45 | m |
| 2 | Biển báo tam giác đường kính 87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | biển |
| 3 | Biển báo chữa nhật đường kính 37.5x87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp biển chữ nhật (biển hướng dẫn lên trụ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi