Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457898-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210457529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:29:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,673,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,0 tỷ đồng và:- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) thi công có hạng mục bê tông nhựa nóng, có khối lượng > 5.000 tấn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải thùng >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng >= 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe lu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cào bóc Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc Bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TUYỂN KM17+850 - KM18+900
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế124,554100m²
2Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế124,554100m²
3Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5Theo bản vẽ thiết kế41,777100m²
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế18,134100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 31,6km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế18,134100 tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế5,999100m²
7Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cmTheo bản vẽ thiết kế5,999100m²
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế0,436100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 28km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế0,436100 tấn
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo bản vẽ thiết kế17,724100m²
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,886100m³
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,886100m³
13Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 28,4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,886100m³
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế17,724100m²
15Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế17,724100m²
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế2,148100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 31,6km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế2,148100 tấn
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ thiết kế197,924
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4mmTheo bản vẽ thiết kế72
B ĐOẠN TUYỂN KM19+900 - KM21+500
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế195,342100m²
2Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế195,342100m²
3Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5Theo bản vẽ thiết kế64,106100m²
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế28,337100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30,3km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế28,337100 tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế6,203100m²
7Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cmTheo bản vẽ thiết kế6,203100m²
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế0,451100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30,3km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế0,451100 tấn
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo bản vẽ thiết kế19,52100m²
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,976100m³
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,976100m³
13Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 30,7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,976100m³
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế19,52100m²
15Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế19,52100m²
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế2,366100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30,3km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế2,366100 tấn
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ thiết kế289,723
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4mmTheo bản vẽ thiết kế223,2
20Cọc tiêu phân lànTheo bản vẽ thiết kế107cái
21Lắp đặt cọc tiêu phân lànTheo bản vẽ thiết kế107cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9mTheo bản vẽ thiết kế106cọc
2Khuyên luồn dây phản quangTheo bản vẽ thiết kế318cái
3Dây phản quangTheo bản vẽ thiết kế636m
4Bê tông C10, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế2,862
5Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế4cái
6Biển cấm vượt (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế4cái
7Biển hết tất cả các biển cấm (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
8Biển báo công trường 227 (tam giác cạnh 70cm)Theo bản vẽ thiết kế4cái
9Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
10Biển báo phạm vi tác dụng của biển (30cmx70cm)Theo bản vẽ thiết kế2cái
11Trụ đỡ biển báoTheo bản vẽ thiết kế16cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo bản vẽ thiết kế34cái
13Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3,0/7)Theo bản vẽ thiết kế92công
D ĐOẠN TUYỂN KM28+600 - KM30+750
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế103,191100m²
2Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế103,191100m²
3Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5Theo bản vẽ thiết kế18,394100m²
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế13,844100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 39,3km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế13,844100 tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế7,06100m²
7Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cmTheo bản vẽ thiết kế7,06100m²
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế0,513100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 39,3km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế0,513100 tấn
10Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo bản vẽ thiết kế118,88100m²
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế5,944100m³
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế5,944100m³
13Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 39,7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế5,944100m³
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế118,88100m²
15Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế118,88100m²
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế14,408100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 39,3km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế14,408100 tấn
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ thiết kế268,75
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,0 tỷ đồng và:- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) thi công có hạng mục bê tông nhựa nóng, có khối lượng > 5.000 tấn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m32
2 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
3 Ô tô tải thùng >= 2,5T Ô tô tải thùng >= 2,5T2
4 Ô tô >= 10T Ô tô >= 10T3
5 Xe lu >= 10T Xe lu >= 10T2
6 Xe lu >= 16T Xe lu >= 16T2
7 Xe lu >= 25T Xe lu >= 25T2
8 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
9 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy rải bê tông nhựa nóng1
10 Ô tô tưới nước >= 5m3 Ô tô tưới nước >= 5m31
11 Máy cào bóc Bê tông nhựa Máy cào bóc Bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->