Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:29:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,673,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,0 tỷ đồng và:- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) thi công có hạng mục bê tông nhựa nóng, có khối lượng > 5.000 tấn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng >= 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng >= 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cào bóc Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc Bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TUYỂN KM17+850 - KM18+900 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,554 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 124,554 | 100m² |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,777 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 18,134 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 31,6km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 18,134 | 100 tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,999 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,999 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 28km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100 tấn |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,724 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,886 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,886 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 28,4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,886 | 100m³ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,724 | 100m² |
| 15 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,724 | 100m² |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 2,148 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 31,6km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,148 | 100 tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 197,924 | m² |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m² |
| B | ĐOẠN TUYỂN KM19+900 - KM21+500 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 195,342 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 195,342 | 100m² |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,106 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 28,337 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30,3km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 28,337 | 100 tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,203 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,203 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,451 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30,3km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,451 | 100 tấn |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,52 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,976 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,976 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 30,7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,976 | 100m³ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,52 | 100m² |
| 15 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,52 | 100m² |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 2,366 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 30,3km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,366 | 100 tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 289,723 | m² |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 223,2 | m² |
| 20 | Cọc tiêu phân làn | Theo bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu phân làn | Theo bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | cọc |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 318 | cái |
| 3 | Dây phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 636 | m |
| 4 | Bê tông C10, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,862 | m³ |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Biển cấm vượt (tròn đường kính 70cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển hết tất cả các biển cấm (tròn đường kính 70cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo công trường 227 (tam giác cạnh 70cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển (30cmx70cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3,0/7) | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | công |
| D | ĐOẠN TUYỂN KM28+600 - KM30+750 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 103,191 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 103,191 | 100m² |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,394 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 13,844 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 39,3km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 13,844 | 100 tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,06 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,06 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,513 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 39,3km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,513 | 100 tấn |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 118,88 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,944 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,944 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 39,7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,944 | 100m³ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 118,88 | 100m² |
| 15 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 118,88 | 100m² |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 14,408 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 39,3km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 14,408 | 100 tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 268,75 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,0 tỷ đồng và:- Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) thi công có hạng mục bê tông nhựa nóng, có khối lượng > 5.000 tấn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng >= 2,5T | Ô tô tải thùng >= 2,5T | 2 |
| 4 | Ô tô >= 10T | Ô tô >= 10T | 3 |
| 5 | Xe lu >= 10T | Xe lu >= 10T | 2 |
| 6 | Xe lu >= 16T | Xe lu >= 16T | 2 |
| 7 | Xe lu >= 25T | Xe lu >= 25T | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | 1 |
| 11 | Máy cào bóc Bê tông nhựa | Máy cào bóc Bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi