Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:46:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,843,181,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng và trang thiết bị tối thiểu 1.010.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.980.000.000 đồng (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 15.960.000.000 đồng và trang thiết bị: 2.020.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.960.000.000 đồng.* Phần trang thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,775 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,699 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,431 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,032 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,79 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,016 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,291 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6073 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5018 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5056 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3672 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,383 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7644 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,957 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,612 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,556 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,11 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,166 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,915 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,254 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,76 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.651,84 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,97 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,92 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.608,26 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,89 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,22 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056,93 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,52 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,364 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m2 |
| 57 | Thi công trần khung nổi thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,12 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8144 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7926 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,793 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,184 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,17 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,15 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,12 | m2 |
| 68 | Vách compact HBL dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,75 | m2 |
| 69 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m |
| 70 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,56 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,368 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 300A - 65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 150A - 65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P 100A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 80A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 40A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led tube 1x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 120L6/6W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 220L18/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, 5phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc, 6phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Kéo rải dây CXV 2x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 25 | Kéo rải dây CXV 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Kéo rải dây CXV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 27 | Kéo rải dây CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 29 | Kéo rải dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459 | m |
| 30 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 31 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m |
| 32 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | m |
| 33 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 35 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Đào mương cáp ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 43 | Đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 44 | Lắp cần đèn D60 gắn bóng đèn đường led 120W/220V trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 45 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 47 | Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt camera IP DOME Mic thu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thiết bị |
| 49 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16 kênh IP full HD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tivi kích thước màn hình 42” ; Full HD( 1,920 x 1,080); Hệ điều hành Android TV 9.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 51 | SWITCH 16 PORT, chia tín hiệu 16 cổng Gigabit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Ổ Cứng chuyên dùng cho camera 6000 GB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Dây điện 2x16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 54 | Dây cáp tín hiệu CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 57 | Jack nối tín hiệu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đôi |
| 58 | Đế treo tivi lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 61 | Đinh ốc, tắc kê, băng keo cách điện, dây gút, Pat, co nối, chuôi cắm điện, …. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 62 | Bộ Nguồn DVE cho camera (12V-1A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 65 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt 2khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Vòi nước lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 107 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 108 | Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Bể tự hoại composite 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,986 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,958 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,814 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,988 | m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,07 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,726 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,846 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,404 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,808 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,546 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,339 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,971 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,489 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,489 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 31 | Xây cột hộp ghen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,974 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,213 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,576 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,94 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,233 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,499 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,46 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,74 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,808 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,62 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,54 | m |
| 43 | Đắp chỉ, kẻ ron xi măng chi tiết Qt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,98 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,732 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,008 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,307 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,731 | 100m2 |
| 50 | Tôn cuốn theo rãnh ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,085 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,855 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 58 | CC cửa đi nhôm kính ( theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 59 | CC cửa sổ nhôm kính ( theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,13 | m2 |
| 60 | CC cửa đi nhôm kính ( theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 61 | CC song sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,13 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,26 | m2 |
| 64 | CC & LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | CC & LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | m2 |
| 67 | Lan can tay vịn phi 60 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | md |
| 68 | Bộ bản hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 100A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 120L6/6W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 220L18/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Kéo rải dây CXV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 19 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | Đào mương cáp ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 29 | Đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 30 | Lắp đặt mặt 3lỗ lan âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây mạng lan FTP -Cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Hạt nhân mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 35 | Hạt nhân điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 37 | Tủ đấu nối rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Hup 10 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp dựng trụ đèn bằng thủ công, trụ đèn đường côn STK chiều cao trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 42 | Lắp đèn đường led 120W/220V, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp cần đèn D60 gắn bóng đèn đường led 120W/220V trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 44 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 45 | Kéo rải cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 46 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 47 | Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 48 | Đào kênh mương cáp ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m3 |
| 49 | Đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m3 |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Đào mương cáp ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 55 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tiểu nam U0282+ Van nhấn xả BF412 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Vòi nước lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 93 | Bể tự hoại composite 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,213 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,571 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,988 | m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,799 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,383 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,42 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,953 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,624 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,911 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,721 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,138 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 31 | Xây cột hộp ghen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,672 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,145 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,641 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,12 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,88 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,64 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,58 | m |
| 43 | Đắp chỉ, kẻ ron xi măng chi tiết Qt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,786 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,64 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,665 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,761 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 50 | Tấm tôn cuốn theo rãnh ngói rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,84 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,34 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,125 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m2 |
| 58 | CC cửa tủ pano nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m2 |
| 59 | CC cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 60 | CC cửa sổ nhôm kính ( theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 61 | CC song sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,225 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 64 | CC & LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | CC & LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lan can tay vịn phi 60 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | md |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 400x300x150 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 60A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 120L6/6W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 220L18/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, 5phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Kéo rải dây CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 19 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Đào mương cáp ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 29 | Đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 30 | Lắp cần đèn D60 gắn bóng đèn đường led 120W/220V trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 31 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Đào mương cáp ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 39 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt 2khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Vòi nước lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 76 | Bể tự hoại composite 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,652 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng mua đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.107,361 | m3 rời |
| H | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN - HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,224 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,501 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,556 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,59 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,3 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,836 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3824 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,126 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,835 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,835 | m2 |
| 11 | Cây kèn hồng ( đk góc 12cm, cao >=4m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 12 | Cây giáng hương ( đk góc 12cm, cao >=4m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 13 | Cây lộc vừng ( đk góc 20cm, cao >=4m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 14 | Cây gõ đỏ ( đk góc 12cm, cao >=4m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 15 | Cây cao trắng cụm 3 cây ( đk góc 100-250cm, cao tb 3m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cụm |
| 16 | Cây nguyệt quế ( cao 0,8m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 17 | Cây hồng lộc ( cao 1m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 18 | Cây tùng tháp ( cao 1,2m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 19 | Cây phát tài núi ( cao 1,8m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 20 | Cây viền ác ó ( mật độ 36 cây/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 21 | Cỏ lá gừng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| 22 | Đá hình trứng Núi Bà cụm 3 viên ( đk trung bình 600>1250cm, cao 2m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cụm |
| 23 | Chăm sóc cây xanh trong 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tháng |
| 24 | Phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bao |
| 25 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m3 |
| 26 | Cây chống và gông gỗ dài 2,7-3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cây |
| 27 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m3 |
| 29 | San lắp toàn bộ đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,08 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m3 |
| 32 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,274 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1344 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8362 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1926 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,12 | M2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m2 |
| 43 | Băng cản chống thấm cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | md |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | Tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 51 | Cửa lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,904 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 16 | CC & LD ống inox Þ114, dày 3.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | md |
| 17 | CC & LD ống inox Þ90, dày 3.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | md |
| 18 | CC & LD ống inox Þ60, dày 2.8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | md |
| 19 | CC & LD quả cầu inox Þ120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | CC & LD ròng rọc Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | CC & LD sắt C50x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 22 | CC & LD bulong Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,573 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,408 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,012 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,997 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,501 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,152 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,2 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,648 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,264 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,446 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,596 | m2 |
| 28 | Chi phí mua hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,446 | m2 |
| 30 | Lưới b40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,7 | m2 |
| 31 | Bộ chử inox vàng đồng theo tk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,892 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,714 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,914 | m2 |
| 36 | trụ bê tông 120x120 cao 2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Trụ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rp=82m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 9 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 13 | Trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 còi |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 25 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 27 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Măng sông Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Măng sông Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Măng sông Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bầu giảm tráng kẽm Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 58 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 63 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 65 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 66 | Roang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 67 | Khoan giếng bơm nước, ống nhựa Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 68 | Máy bơm nước động cơ điện 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 69 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 70 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 71 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 72 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 74 | Bulong,con tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 75 | Vật liệu phụ (cùm, ty bắt ống STK, sắt V4, ốc siếp cáp,que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 50KWA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lô |
| 5 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Fuse link 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện), Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-250A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 16 | Boulon VRS 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 20 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 23 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 24 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 28 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây đồng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 37 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10cái |
| 38 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 41 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mét |
| 43 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 44 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 45 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây đồng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 48 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 49 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 51 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m |
| 52 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m |
| 53 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 55 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 56 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 57 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | kg |
| 58 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 59 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | m3 |
| 61 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,386 | m3 |
| 62 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 63 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 64 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 65 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 70 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 71 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Yến cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,474 | m3 |
| 79 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m3 |
| 80 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 82 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 86 | Giáp níu dừng dây 35-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 91 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Sứ đứng 24 kV-polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | V/c sứ vào vị trí (cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 99 | Bốc lên sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 100 | Xếp xuống sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 101 | Toppin thẳng 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 102 | Sứ đứng 24 kV-polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | bộ |
| 107 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | km |
| 111 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 113 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | caùi |
| 118 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 121 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 122 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 123 | Trồng trụ 12m trụ đấu nối xen lưới (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 124 | Lắp đà cân 2 mét trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | xà |
| 125 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà và topin (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 126 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 130 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1000v |
| 131 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Φ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 133 | Măng xông nhựa, đường kính co D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 135 | Cáp ngầm hạ thế CXV-2x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 136 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây đồng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 137 | Vỏ tủ điện KT 500x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 139 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-250A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Cosse ép đồng 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 144 | Long đên vuông ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Tắc kê sắt phi 10 - dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn tiếp khách - Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tách - Bình thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bàn Phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế Phó Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn tiếp khách - Phó Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Máy tính bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bàn Trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghế Trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bàn Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ghế Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bàn nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Máy tính bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Máy photocopy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Máy scan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bàn Trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ghế Trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bàn Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ghế Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Bàn nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Máy tính bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Kệ lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 42 | Bàn họp hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 43 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 44 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Micro cổ ngỗng JTS GM 5218L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tủ rack 15u | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Khẩu hiệu - phông màn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Phòng |
| 51 | Bàn đọc sách thư viện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 52 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Kệ để sách 5 tầng dùng trong thư viện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 54 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 55 | Phông màn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | BỘ |
| 2 | Máy lạnh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | BỘ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Diezel lưu lượng Q=72m3/h - H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng và trang thiết bị tối thiểu 1.010.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.980.000.000 đồng (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 15.960.000.000 đồng và trang thiết bị: 2.020.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.960.000.000 đồng.* Phần trang thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi