Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474266-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210465061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:46:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,843,181,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng và trang thiết bị tối thiểu 1.010.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.980.000.000 đồng (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 15.960.000.000 đồng và trang thiết bị: 2.020.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.960.000.000 đồng.* Phần trang thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẢNG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,917100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,775m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100m3
5Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V44,699m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,431m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,032m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,79m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,016m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,291m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6073m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5018100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5056100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3672100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,383100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7644100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,509tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,668tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,948tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,285tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,507tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,957tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,612tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,556tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,376tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,177tấn
37Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,156m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,11m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,166m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,915m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,254m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,76m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.651,84m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,97m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,92m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.608,26m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V541,89m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.093,22m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.056,93m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,8m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V809,52m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,28m2
55Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,364m2
56Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V40,6m2
57Thi công trần khung nổi thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V542,12m2
58Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8144100m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7926tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,188tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,188tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,793tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,184m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V152,17m2
65Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,15m2
66Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
67Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V91,12m2
68Vách compact HBL dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,75m2
69Tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m
70Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,996m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,56m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,368m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC GIẢNG ĐƯỜNG
1Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Lắp đặt MCCB 2P 300A - 65kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 2P 150A - 65kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt MCCB 2P 100A - 35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P 80A - 35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCB 2P 40A -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt MCB 2P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
13Lắp đặt đèn Led tube 1x1,2m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 120L6/6W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
15Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 220L18/18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
16Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V57hộp
17Lắp đặt hộp đế âm cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
18Lắp đặt công tắc, 1phímMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt công tắc, 2phímMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt công tắc, 3phímMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt công tắc, 5phímMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt công tắc, 6phímMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
24Kéo rải dây CXV 2x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
25Kéo rải dây CXV 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Kéo rải dây CXV 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
27Kéo rải dây CV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
28Kéo rải dây CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
29Kéo rải dây CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V459m
30Kéo rải dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
31Kéo rải dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
32Kéo rải dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V388m
33Kéo rải dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.056m
34Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
35Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
36Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
38Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.520m
39Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
40Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V56hộp
41Ống nhựa xoắn HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
42Đào mương cáp ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
43Đắp mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
44Lắp cần đèn D60 gắn bóng đèn đường led 120W/220V trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
45Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
46Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
47Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
48Lắp đặt camera IP DOME Mic thu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10thiết bị
49Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16 kênh IP full HDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Tivi kích thước màn hình 42” ; Full HD( 1,920 x 1,080); Hệ điều hành Android TV 9.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
51SWITCH 16 PORT, chia tín hiệu 16 cổng GigabitMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Ổ Cứng chuyên dùng cho camera 6000 GBMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Dây điện 2x16TMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
54Dây cáp tín hiệu CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
55Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
56Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Jack nối tín hiệu RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V24đôi
58Đế treo tivi lên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
59Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
61Đinh ốc, tắc kê, băng keo cách điện, dây gút, Pat, co nối, chuôi cắm điện, ….Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
62Bộ Nguồn DVE cho camera (12V-1A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
65Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
66Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
67Lắp đặt chậu xí bệt 2khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
71Vòi nước lạnh lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
72Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
73Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
75Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
79Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
83Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
84Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
90Lắp đặt van khóa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
92Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
93Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
94Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
95Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
97Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
99Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
103Lắp đặt tê uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Đai neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
107Keo dán ống loại 500GAMMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
108Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
112Bể tự hoại composite 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bể
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,986m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,958m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,814m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,988m3
5Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V232,07m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,726m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,846m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,404m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,808m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,546m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,339m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,992m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,562100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,536100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,334100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,916100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,971tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
27Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,489tấn
28Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,489tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
31Xây cột hộp ghen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,974m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,213m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,576m3
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,94m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,233m2
37Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V857,499m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,46m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,74m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,808m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,62m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,54m
43Đắp chỉ, kẻ ron xi măng chi tiết QtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,98m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.112,732m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V314,008m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V529,433m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V897,307m2
49Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,731100m2
50Tôn cuốn theo rãnh ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1m2
54Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V257,085m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,855m2
56Lát nền, sàn, gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,43m2
57Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
58CC cửa đi nhôm kính ( theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m2
59CC cửa sổ nhôm kính ( theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,13m2
60CC cửa đi nhôm kính ( theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
61CC song sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,13m2
62Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,26m2
64CC & LD tay nắm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65CC & LD cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
66Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,89m2
67Lan can tay vịn phi 60 inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1md
68Bộ bản hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 2P 100A - 35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
8Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 120L6/6W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 220L18/18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
11Lắp đặt hộp đế âm cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
12Lắp đặt công tắc, 1phímMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt công tắc, 2phímMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt công tắc, 3phímMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Kéo rải dây CXV 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
17Kéo rải dây CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Kéo rải dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
19Kéo rải dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V392m
20Kéo rải dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
21Kéo rải dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V690m
22Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
24Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V439m
26Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V56hộp
27Ống nhựa xoắn HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
28Đào mương cáp ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
29Đắp mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
30Lắp đặt mặt 3lỗ lan âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt dây mạng lan FTP -Cat 6eMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
33Cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
34Hạt nhân mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
35Hạt nhân điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
37Tủ đấu nối rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Hup 10 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
41Lắp dựng trụ đèn bằng thủ công, trụ đèn đường côn STK chiều cao trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
42Lắp đèn đường led 120W/220V, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp cần đèn D60 gắn bóng đèn đường led 120W/220V trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
44Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
45Kéo rải cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng CXV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
46Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
47Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V174m
48Đào kênh mương cáp ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m3
49Đắp mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m3
50Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
51Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
52Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
53Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
54Đào mương cáp ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
55Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
56Lắp đặt tiểu nam U0282+ Van nhấn xả BF412Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
59Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Vòi nước lạnh lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
62Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
75Lắp đặt van khóa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
77Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
78Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
79Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
81Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Lắp đặt tê uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Đai neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
92Keo dán ống loại 500GAMMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
93Bể tự hoại composite 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
E HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,213m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,694m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,571m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,988m3
5Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V62,799m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,383m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,42m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,953m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,624m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,911m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,344m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,185m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,925100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,262100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,721tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,664tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,415tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,602tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,602tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,138m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
31Xây cột hộp ghen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,88m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,672m3
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,26m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,145m2
37Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,641m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,12m2
39Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,88m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,58m
43Đắp chỉ, kẻ ron xi măng chi tiết QtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V735,786m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V167,64m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V315,665m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V587,761m2
49Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m2
50Tấm tôn cuốn theo rãnh ngói rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m2
54Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V154,84m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,34m2
56Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,125m2
57Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m2
58CC cửa tủ pano nhôm hệ 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,745m2
59CC cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
60CC cửa sổ nhôm kính ( theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
61CC song sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V37,225m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
64CC & LD tay nắm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65CC & LD cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lan can tay vịn phi 60 inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4md
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KÝ TÚC XÁ
1Lắp đặt tủ điện nhánh KT 400x300x150 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 2P 60A - 35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
7Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 120L6/6W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt đèn led tròn áp trần PSDII 220L18/18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
10Lắp đặt hộp đế âm cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
11Lắp đặt công tắc, 1phímMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc, 2phímMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt công tắc, 3phímMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt công tắc, 5phímMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Kéo rải dây CXV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
17Kéo rải dây CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Kéo rải dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
19Kéo rải dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
20Kéo rải dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
21Kéo rải dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
24Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V162m
26Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
27Ống nhựa xoắn HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Đào mương cáp ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
29Đắp mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
30Lắp cần đèn D60 gắn bóng đèn đường led 120W/220V trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
31Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
32Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
33Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
34Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
35Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
36Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
37Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
38Đào mương cáp ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
39Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
40Lắp đặt chậu xí bệt 2khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Vòi nước lạnh lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
49Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
58Lắp đặt van khóa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
60Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
61Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
62Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt tê uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đai neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
75Keo dán ống loại 500GAMMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
76Bể tự hoại composite 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KÝ TÚC XÁ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,652100m3
2Khối lượng mua đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.107,361m3 rời
H HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN - HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,224m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,501m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,556m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,59m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V755,3m2
6Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,836m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3824m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,126m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,835m2
10Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,835m2
11Cây kèn hồng ( đk góc 12cm, cao >=4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
12Cây giáng hương ( đk góc 12cm, cao >=4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cây
13Cây lộc vừng ( đk góc 20cm, cao >=4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
14Cây gõ đỏ ( đk góc 12cm, cao >=4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
15Cây cao trắng cụm 3 cây ( đk góc 100-250cm, cao tb 3m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cụm
16Cây nguyệt quế ( cao 0,8m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
17Cây hồng lộc ( cao 1m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
18Cây tùng tháp ( cao 1,2m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
19Cây phát tài núi ( cao 1,8m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
20Cây viền ác ó ( mật độ 36 cây/m2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
21Cỏ lá gừng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V154m2
22Đá hình trứng Núi Bà cụm 3 viên ( đk trung bình 600>1250cm, cao 2m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cụm
23Chăm sóc cây xanh trong 3 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V3tháng
24Phân hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V100bao
25Đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m3
26Cây chống và gông gỗ dài 2,7-3mMô tả kỹ thuật theo Chương V164cây
27Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,884100m3
28Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,68m3
29San lắp toàn bộ đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V106,08m3
30Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m3
31Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m3
32Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,274m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1344m3
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,923100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8362tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1926tấn
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,12M2
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m2
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m2
43Băng cản chống thấm cao 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38md
44Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
45Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
46Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011Tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011Tấn
48Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246100m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,684m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
51Cửa lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
I HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,368m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
5Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,519m3
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,028m3
14Công tác ốp đá 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,904m2
15Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
16CC & LD ống inox Þ114, dày 3.2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5md
17CC & LD ống inox Þ90, dày 3.2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5md
18CC & LD ống inox Þ60, dày 2.8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5md
19CC & LD quả cầu inox Þ120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20CC & LD ròng rọc Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21CC & LD sắt C50x100x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4md
22CC & LD bulong Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,573m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,408m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,012m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,997m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,728m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,602m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,501m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,152m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,037m3
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,2m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,648m2
23Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,02m2
24Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,264m
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,446m2
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V772,596m2
28Chi phí mua hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m2
29Cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,446m2
30Lưới b40Mô tả kỹ thuật theo Chương V713,7m2
31Bộ chử inox vàng đồng theo tkMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,892m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V117,714m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V435,2m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V552,914m2
36trụ bê tông 120x120 cao 2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Trụ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt kim thu sét Rp=82mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
7Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Khoan giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2giếng
9Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
12Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
13Trung tâm báo cháy 08 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,910 đầu
15Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
16Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 còi
17Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V1.510m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
20Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65 đèn
21Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
22Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
24Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
25Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
26Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
27Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
28Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
30Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
32Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Lắp đặt ống STK D114-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
35Lắp đặt ống STK D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
36Lắp đặt ống STK D60-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
37Măng sông Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
38Măng sông Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Măng sông Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
40Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt Bầu giảm tráng kẽm Þ114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
49Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt van khóa Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt chống rung Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
57Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
58Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
59Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Bình chữa cháy bột ABC loại MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
62Bình chữa cháy CO2 loại T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
63Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
65Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
66Roang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
67Khoan giếng bơm nước, ống nhựa Bình MinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
68Máy bơm nước động cơ điện 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
69Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
70Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
71Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
72Luppe D114 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Công thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
74Bulong,con tánMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
75Vật liệu phụ (cùm, ty bắt ống STK, sắt V4, ốc siếp cáp,que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
L HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 50KWA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 50KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3
5Lắp đặt giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Fuse link 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Boulon VRS 16*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện), Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Lắp đặt MCCB 3P-690V-250A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
16Boulon VRS 16*350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
20Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
23Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu
24Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
26Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 cái
28Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cáp đồng bọc CV-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
36Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây đồng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
37Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410cái
38Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Ống PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
41Co ống PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V1mét
43Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
44Băng keo điện hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
45Cáp đồng bọc CV-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
46Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây đồng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
47Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
48Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
49Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
51Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m
52Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875100m
53Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
54Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
55Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
56Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
57Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V592kg
58Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
59Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
60Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808m3
61Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,386m3
62Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,168m3
63Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
64Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
65Boulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Bộ chống chằng hẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Cáp thép 3/8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
70Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
71Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8")Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
73Ống nhựa xoắn gân phi 25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Yến cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Ty neo phi 18 - 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,474m3
79Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,676m3
80Trụ BTLT 12m - f540Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
81Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
82Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Cách điện treo polymer 24kV, f=120KNMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ cách điện
86Giáp níu dừng dây 35-70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
91Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
92Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
93Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Sứ đứng 24 kV-polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98V/c sứ vào vị trí (cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
99Bốc lên sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
100Xếp xuống sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
101Toppin thẳng 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
102Sứ đứng 24 kV-polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4bộ
107Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Bulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
110Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034km
111Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
112Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
113Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
114Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
115Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1caùi
118Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
119Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
120Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
121Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2chai
122Sơn xịt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2chai
123Trồng trụ 12m trụ đấu nối xen lưới (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
124Lắp đà cân 2 mét trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
125Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà và topin (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
126Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chuỗi
127Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
130Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751000v
131Ống nhựa gân xoắn HDPE Φ65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
133Măng xông nhựa, đường kính co D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
135Cáp ngầm hạ thế CXV-2x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
136Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây đồng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
137Vỏ tủ điện KT 500x400x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
139Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt MCCB 3P-690V-250A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Cosse ép đồng 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
143Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
144Long đên vuông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Tắc kê sắt phi 10 - dài 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn Giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghế Giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bàn tiếp khách - Giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Bộ tách - Bình thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bàn Phó giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Ghế Phó Giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bàn tiếp khách - Phó Giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Máy tính bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Bàn Trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Ghế Trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Bàn Phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Ghế Phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Bàn nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Máy tính bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Máy photocopyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Máy scanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Bàn Trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Ghế Trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Bàn Phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Ghế Phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Bàn nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Ghế nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Máy tính bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Kệ lưu trữMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
42Bàn họp hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
43Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
44Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
45Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
46Hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
47Micro cổ ngỗng JTS GM 5218LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48Tủ rack 15uMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
49Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
50Khẩu hiệu - phông mànMô tả kỹ thuật theo Chương V2Phòng
51Bàn đọc sách thư việnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
52Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Kệ để sách 5 tầng dùng trong thư việnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
54Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
55Phông màn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy lạnh tủ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V8BỘ
2Máy lạnh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7BỘ
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm Diezel lưu lượng Q=72m3/h - H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng và trang thiết bị tối thiểu 1.010.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.980.000.000 đồng (trong đó: chi phí xây lắp tối thiểu 15.960.000.000 đồng và trang thiết bị: 2.020.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.960.000.000 đồng.* Phần trang thiết bị:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 7.980.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)33
2 cán bộ kỹ thuật 3 gồm: 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện và 01 cán bộ có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->