Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:40:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 798,374,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.118.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng trụ BTLT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ra day cápdđiện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây cáp bọc khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép ống nối AC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 (Móng đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 75 | móng | |
| 2 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 75 | móng | |
| B | Tiếp địa lặp lại trụ (XDM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị trí | A cấp | 52 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép WR419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 | 23 | cọc | |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) | A cấp | 75 | trụ |
| 2 | Bulon VRS D16x500/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bulon D16x750/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | trụ |
| D | Bộ chằng xuống DG (Móng hiện hữu) | |||
| 1 | Cáp chằng D5/8" (14m/bộ) | A cấp | 168,2 | kg |
| 2 | Sứ chằng lớn (90N) | A cấp | 26 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46-130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 208 | cái |
| 4 | Yếm cáp/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 5 | Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền vuông 50x50x3: D18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 6 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây néo cột cao | 26 | bộ | |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX 185mm2 | A cấp | 18.490,7 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-150 | A cấp | 4.160,4 | kg |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 18,128 | km | |
| 4 | Máy rãi dây (rãi dây 185mm2) (dây bọc) | 18,128 | km | |
| 5 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 185mm2) (dây bọc) | 18,128 | km | |
| 6 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 6,043 | km | |
| 7 | Máy rãi dây (rãi dây 150mm2) (dây trần) | 6,043 | km | |
| 8 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 150mm2) (dây bọc) | 6,043 | km | |
| F | Bộ sứ treo polyme bắt vào xà: đầu tuyến | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70N | A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | 12 | cái | |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| G | Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-đà 2100mm | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 2 | cây |
| 4 | Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 2 | cây |
| 5 | Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| H | Bộ đỡ dây trụ góc (G) đà 2100mm | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 84 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 84 | cái |
| 3 | Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 28 | cây |
| 4 | Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 28 | cây |
| 5 | Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 6 | Boulon ven răng 2 đầu 16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 7 | Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| I | Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-đà 2200mm | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 192 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 192 | cái |
| 3 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 64 | cây |
| 4 | Thanh chống sắt L50x50x5x810/Zn | A cấp | 128 | cây |
| 5 | Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| J | Bộ đỡ dây trụ góc (G) đà 2200mm | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 54 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 54 | cái |
| 3 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 18 | cây |
| 4 | Thanh chống sắt L50x50x5x810/Zn | A cấp | 18 | cây |
| 5 | Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Boulon ven răng 2 đầu 16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 7 | Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| K | Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt (2DT) (đà tứ ) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70N | A cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) (đỡ cò) | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4ốp) | A cấp | 4 | cây |
| 7 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh) | A cấp | 8 | cây |
| 8 | Boulon16x250 ven răng 2 đầu/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| L | Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt phân đoạn (2DT XDM) (đà kép 2200mm) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70N | A cấp | 60 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) (đỡ cò) | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 6 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 20 | cây |
| 7 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh) | A cấp | 40 | cây |
| 8 | Boulon16x250 ven răng 2 đầu/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 9 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 10 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| M | Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt phân đoạn (2DT) (đà kép)-SDL đà hiện hữu | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70N | A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 5U-3mm ( 185-240mm2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x250/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| O | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa dây 150mm2 | |||
| 1 | Uclevis 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 164 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | A cấp | 164 | sứ |
| 3 | Dây nhôm A70mm2 (cột dây TH vào sứ ống chỉ) | A cấp | 13 | kg |
| 4 | Boulon 16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 164 | bộ |
| P | Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 3 | Compound A13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tuýp |
| 4 | Kẹp quai Cu/Al 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | cái |
| 5 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | cái |
| 6 | Ống nối dây cỡ 185mm2 - có lõi thép (nối dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Ống nối dây cỡ 185mm2 - không lõi thép (nối mối nối cò lèo: 1/3 ống/ 1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 8 | Ống nối dây cỡ 150mm2 - có lõi thép (nối dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây buộc đầu sứ phi kim 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 446 | cái |
| 10 | Dây buộc cổ sứ phi kim 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | cái |
| 11 | Khánh đơn cho chuỗi sứ polymer | 54 | cái | |
| 12 | Sứ treo polymer 24kV-70N | A cấp | 27 | chuỗi |
| 13 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 14 | Ống co nhiệt cách điện loại (D120/50) (0,4m/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m |
| 15 | Băng keo cách điện trung thế 23 (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Bảng Decan số trụ (mẫu theo bản vẽ) | 69 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 15-20KV, cột tròn, trên cột | 282 | 10sứ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg) | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg) | 64 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg) | 24 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 22kV, lắp trên cột tròn | 117 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công (sứ ống chỉ) | 164 | sứ | |
| Q | Phần tháo phụ kiện | |||
| 1 | Hạ trụ BTLT 7,5m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,45 | 19 | Trụ | |
| 2 | Tháo uclevis (sứ hạ thế các loại) bằng thủ công | 128 | sứ | |
| 3 | Tháo chuỗi sứ néo đơn ≤2 bát, chiều cao ≤20m | 81 | chuỗi sứ | |
| 4 | Tháo chuỗi polymer néo đơn, chiều cao ≤20m, điện áp ≤35kV | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo dây néo cột (chằng DG) | 27 | bộ | |
| 6 | Tháo xà thép 2,2m cột đỡ, cột li tâm đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dây AC50mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao | 5,02 | km | |
| 8 | Tháo dây AC70mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao 10÷20m) | 15,059 | km | |
| 9 | Tháo dây AC(AXV)120mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao 10÷20m) | 3,069 | km | |
| 10 | Tháo dây ≤AC95mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao | 1,023 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.118.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân | 14 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 05T | Dựng trụ BTLT | 1 |
| 2 | Giá ra dây | Ra day cápdđiện | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | 20 |
| 4 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | ép ống nối AC | 2 |
| 5 | Palăng | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi