Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474078-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:40:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 798,374,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.118.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 05T
- Đặc điểm thiết bị Dựng trụ BTLT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ra day cápdđiện
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép ống nối AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12 (Móng đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 375móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8575móng
B Tiếp địa lặp lại trụ (XDM
1Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị tríA cấp52kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồngMô tả kỹ thuật chương V23bộ
3Kẹp nối ép WR419Mô tả kỹ thuật chương V23cái
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 323cọc
C Phần trụ
1Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực)A cấp75trụ
2Bulon VRS D16x500/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Bulon D16x750/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-22 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Mô tả kỹ thuật chương V75trụ
D Bộ chằng xuống DG (Móng hiện hữu)
1Cáp chằng D5/8" (14m/bộ)A cấp168,2kg
2Sứ chằng lớn (90N)A cấp26cái
3Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46-130)Mô tả kỹ thuật chương V208cái
4Yếm cáp/ZnMô tả kỹ thuật chương V52cái
5Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền vuông 50x50x3: D18Mô tả kỹ thuật chương V26bộ
6Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000Mô tả kỹ thuật chương V26cái
7Lắp đặt dây néo cột cao 26bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX 185mm2A cấp18.490,7m
2Cáp nhôm lõi thép AC-150A cấp4.160,4kg
3Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td18,128km
4Máy rãi dây (rãi dây 185mm2) (dây bọc)18,128km
5Tời kéo dây 5 T (căng dây 185mm2) (dây bọc)18,128km
6Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td6,043km
7Máy rãi dây (rãi dây 150mm2) (dây trần)6,043km
8Tời kéo dây 5 T (căng dây 150mm2) (dây bọc)6,043km
F Bộ sứ treo polyme bắt vào xà: đầu tuyến
1Sứ treo polymer 24kV-70NA cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U D1612cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
G Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-đà 2100mm
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp6cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp6cái
3Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp2cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp2cây
5Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
H Bộ đỡ dây trụ góc (G) đà 2100mm
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp84cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp84cái
3Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp28cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp28cây
5Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
6Boulon ven răng 2 đầu 16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
7Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
I Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-đà 2200mm
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp192cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp192cái
3Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp64cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x810/ZnA cấp128cây
5Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128bộ
6Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128bộ
J Bộ đỡ dây trụ góc (G) đà 2200mm
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp54cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp54cái
3Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp18cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x810/ZnA cấp18cây
5Boulon16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
6Boulon ven răng 2 đầu 16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
7Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
K Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt (2DT) (đà tứ )
1Sứ treo polymer 24kV-70NA cấp6chuỗi
2Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) (đỡ cò)A cấp3cái
3Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp3cái
4Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Xà L75x75x8x2200/Zn (4ốp)A cấp4cây
7Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp8cây
8Boulon16x250 ven răng 2 đầu/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
9Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
L Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt phân đoạn (2DT XDM) (đà kép 2200mm)
1Sứ treo polymer 24kV-70NA cấp60chuỗi
2Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V60cái
3Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) (đỡ cò)A cấp10cái
4Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp10cái
5Giáp níu dây bọc trung thế ACX 185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu)Mô tả kỹ thuật chương V60cái
6Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp20cây
7Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp40cây
8Boulon16x250 ven răng 2 đầu/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
9Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
M Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt phân đoạn (2DT) (đà kép)-SDL đà hiện hữu
1Sứ treo polymer 24kV-70NA cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACX185mm2 (bao gồm mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
N Bộ khóa néo dây trung hòa
1Kẹp dừng dây 5U-3mm ( 185-240mm2 )Mô tả kỹ thuật chương V30cái
2Boulon mắt 16x250/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V30bộ
O Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa dây 150mm2
1Uclevis 3mmMô tả kỹ thuật chương V164bộ
2Sứ ống chỉ (CD>=80mm)A cấp164sứ
3Dây nhôm A70mm2 (cột dây TH vào sứ ống chỉ)A cấp13kg
4Boulon 16x250/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V164bộ
P Phụ kiện đường dây
1Kẹp nối ép WR 815Mô tả kỹ thuật chương V59cái
2Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V71cái
3Compound A13Mô tả kỹ thuật chương V2tuýp
4Kẹp quai Cu/Al 4/0Mô tả kỹ thuật chương V79cái
5Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V79cái
6Ống nối dây cỡ 185mm2 - có lõi thép (nối dây dẫn)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
7Ống nối dây cỡ 185mm2 - không lõi thép (nối mối nối cò lèo: 1/3 ống/ 1 vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V13cái
8Ống nối dây cỡ 150mm2 - có lõi thép (nối dây dẫn)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Dây buộc đầu sứ phi kim 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V446cái
10Dây buộc cổ sứ phi kim 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V138cái
11Khánh đơn cho chuỗi sứ polymer54cái
12Sứ treo polymer 24kV-70NA cấp27chuỗi
13Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V216cái
14Ống co nhiệt cách điện loại (D120/50) (0,4m/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V15,6m
15Băng keo cách điện trung thế 23 (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật chương V10cuộn
16Bảng Decan số trụ (mẫu theo bản vẽ)69bộ
17Lắp đặt sứ đứng 15-20KV, cột tròn, trên cột28210sứ
18Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg)2bộ
19Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg)64bộ
20Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg)24bộ
21Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 22kV, lắp trên cột tròn117bộ
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công (sứ ống chỉ)164sứ
Q Phần tháo phụ kiện
1Hạ trụ BTLT 7,5m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,4519Trụ
2Tháo uclevis (sứ hạ thế các loại) bằng thủ công128sứ
3Tháo chuỗi sứ néo đơn ≤2 bát, chiều cao ≤20m81chuỗi sứ
4Tháo chuỗi polymer néo đơn, chiều cao ≤20m, điện áp ≤35kV3bộ
5Tháo dây néo cột (chằng DG)27bộ
6Tháo xà thép 2,2m cột đỡ, cột li tâm đơn2bộ
7Tháo dây AC50mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao 5,02km
8Tháo dây AC70mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao 10÷20m)15,059km
9Tháo dây AC(AXV)120mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao 10÷20m)3,069km
10Tháo dây ≤AC95mm2 thủ công+cơ giới (chiều cao 1,023km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.118.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 05T Dựng trụ BTLT1
2 Giá ra dây Ra day cápdđiện3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây đỡ dây cáp bọc khi tăng dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép ống nối AC2
5 Palăng Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->