Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:22:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,103,682,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,579 | 100m |
| 2 | Cọc bê tông dự ứng lực D300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.908 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,357 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,829 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162,067 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,986 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,446 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,359 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,532 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,397 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,431 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133,49 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,114 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,285 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,604 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,149 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,614 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,109 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,907 | 100m2 |
| 22 | Thép bản dày 2mm nối cọc vào đài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,038 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,362 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,786 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,385 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,467 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,186 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,687 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,759 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,539 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,556 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,581 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,432 | tấn |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,191 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,4 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124,754 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.108,068 | m |
| 47 | Gia công lan can (ống inox 304, fi 42x1,5mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 48 | Gia công lan can (ống inox 304, fi 31,8x1,5mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,126 | tấn |
| 49 | Gia công lan can (ống inox 304, fi 22,2x1,2mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 50 | Gia công lan can (ống inox 304, fi 40x1,4mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 51 | Gia công lan can (ống inox 304, fi 20x1,2mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (lan can inox hành lang, lan can inox cầu thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,999 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (thép STK hộp 30x30x1,2mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,819 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,514 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.821,222 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,26 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312,54 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,007 | m2 |
| 61 | Trần tôn sóng nhuyễn dày 0,45mm (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 368,14 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 323,968 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 362,358 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,504 | tấn |
| 65 | Thép xà gồ STK hộp 100x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9.093,8 | kg |
| 66 | Thép cầu phong STK hộp 30x60x2,0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.770,575 | kg |
| 67 | Thép li tô STK hộp 30x30x1,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.002,225 | kg |
| 68 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,095 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,88 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 211,84 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,88 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 211,84 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,813 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,672 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,373 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,807 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,68 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 151,22 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,02 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,472 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,18 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,965 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.181,995 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,38 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 606,702 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.941,74 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 437,84 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.132,418 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.355,61 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 375,536 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300,375 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 198,7 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.543,865 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.482,11 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.499,075 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.025,975 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 19 | Rack co thép D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 2000 lít | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 21 | Phao điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76x60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa đk 76mm bằng măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước lavabô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 44 | Bộ xả lavabô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt phiễu thu D100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,059 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,396 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 80A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 50A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 1 cực 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn bảng led 1 bóng 1,2m 18w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 18w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 2 bóng 1,2m 36w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m 10w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 354 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.846 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.680 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.963 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.372 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | m |
| 21 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 22 | Mặt viền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 23 | Vis các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bịt |
| 24 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cuộn |
| 25 | Tắc kê mũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bịt |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | hộp |
| 31 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 32 | Dây đồng trần 22mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Hộp che máy bơm nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Base thép L30x30x3+tắc kê thép+ phụ kiện các loại... | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo 2200-15 R = 107m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Đo điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường + nguồn dự phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn 2W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn 6W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CPDP= 4,349% x (I +II+III+IV+V+VI) | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi