Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452569-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210446660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 90%, phần còn lại ngân sách xã Hòa Thắng và huy động nguồn hợp pháp khác 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:15:00 đến ngày 2021-05-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,695,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;phụ lục hợp đồng (nếu có);+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III; Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề cơ khí, nề, điện, nước…Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm....+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển, nâng vật tư, thiết bị lê cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích– sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị nâng các cấu kiện đúc sẵn...
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị cắt, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị san, gạt ,ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Đào móng chiều rộng THEO BVTKTC+ CHƯƠNG V-EHSMT3,4409100m3
2Đào móng băng, rộng -NT-31,194m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50-NT-35,0606m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật-NT-1,6086100m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác-NT-0,1486100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính -NT-0,3664tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính -NT-5,9139tấn
8Bê tông móng rộng -NT-79,7258m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng-NT-1,4729100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính -NT-0,3474tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính -NT-2,3522tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200-NT-15,2102m3
13Xây móng đá hộc chiều dày -NT-32,6964m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90-NT-4,4263100m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật-NT-4,9995100m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn-NT-0,1748100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính -NT-0,8632tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính -NT-4,363tấn
19Bê tông cột tiết diện -NT-13,1504m3
20Bê tông cột tiết diện -NT-19,3849m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng-NT-8,9457100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính -NT-1,6149tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính -NT-9,6352tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200-NT-68,8517m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái-NT-4,9019100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính -NT-4,4495tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao -NT-0,1395tấn
28Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200-NT-45,4118m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường-NT-0,6029100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính -NT-0,3385tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao -NT-0,5204tấn
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200-NT-6,1144m3
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan-NT-4,3019100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính -NT-1,6686tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao -NT-1,2593tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200-NT-22,8053m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50-NT-71,1835m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50-NT-71,9792m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50-NT-7,2903m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50-NT-1,9644m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -NT-7,7015m3
42Sản xuất xà gồ thép-NT-4,2228tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-NT-505,862m2
44Lắp dựng xà gồ thép-NT-4,2228tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-NT-6,147100m2
46Tôn úp nóc-NT-25,52m2
47Thi công trần tôn lạnh-NT-430,5m2
48Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm-NT-270,6m
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75-NT-190,0676m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-NT-190,0676m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50-NT-1.184,466m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50-NT-774,954m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-NT-488,5926m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-NT-493,3942m2
55Trát trần, vữa XM mác 75-NT-490,188m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-NT-437,8226m2
57Bả bằng bột bả vào tường-NT-1.959,42m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-NT-1.824,1164m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Lucky hoặc tương đương-NT-2.326,4635m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Lucky hoặc tương đương-NT-1.457,0729m2
61SX Lắp dựng cửa khung sắt kính-NT-196,84m2
62SX và LD Vách kính khung nhôm mặt tiền-NT-14,699m2
63SX và Lắp dựng hoa sắt cửa-NT-138,684m2
64SX và Lắp dựng lan can sắt-NT-56,3014m2
65Lắp dựng tay vịn lan can-NT-123,14m
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-NT-329,44m2
67Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50-NT-63,233m3
68Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75-NT-101,54m2
69Lát nền, sàn, tiết diện 400x400-NT-919,722m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox-NT-85,881m2
71Đắp vữa trang trí lan can trục B-NT-45cái
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-NT-322,78m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75-NT-10,048m
74Kẻ ron lỏm trang trí tường-NT-74,45m2
75Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT 300x200x150-NT-1hộp
76Lắp đặt automat loại 1 pha, 10A-NT-10cái
77Lắp đặt automat loại 1 pha 50A-NT-1cái
78Lắp đặt automat loại 1 pha, 30A-NT-2cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạt-NT-43cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt-NT-4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi-NT-10cái
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led-NT-80bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led-NT-1bộ
84Lắp đặt bán cầu gắn trần đèn led-NT-20bộ
85Lắp đặt quạt trần-NT-20cái
86Lắp đặt quạt treo tường-NT-30cái
87Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2-NT-328m
88Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2-NT-242m
89Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2-NT-198m
90Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2-NT-2.245m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15-NT-1.168m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20-NT-132m
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây-NT-10hộp
94Lắp đặt đế âm + mặt-NT-35cái
95Lắp đặt bộ sứ 2 sứ-NT-1sứ
96Móc treo cáp-NT-8cái
97Cầu chắn rác D90-NT-8cái
98Cầu chắn rác D60-NT-15cái
99Lắp đặt ống nhựa D90-NT-0,63100m
100Lắp đặt ống nhựa D60-NT-1,195100m
101Lắp đặt cút nhựa D90-NT-8cái
102Lắp đặt cút nhựa D60-NT-45cái
103Lắp đặt ống nhựa D34-NT-0,0525100m
104Lắp đặt ống nhựa D42-NT-0,1275100m
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi -NT-0,6735100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi -NT-3,3674100m3/km
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-NT-1,347100m3/km
108Đào xúc đất để đắp-NT-0,6735100m3
109Bàng chống Lóa-NT-10cái
110Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m-NT-14cái
111Kéo rải dây dẫn sét CT3-D10-NT-91m
112Kéo rải dây dẫn sét CT3-D16-NT-35m
113Cọc tiếp địa L50x50x5-NT-10cọc
114Lắp đặt ống nhựa, D21-NT-91m
115Tắc kê sắt M8x75-NT-54con
116Chân đỡ dây trên mái-NT-54cái
117Lắp đặt hộp đo điện trở-NT-2hộp
118Kẹp kiểm tra KZ.1-NT-2cái
119Bình phòng cháy CO2T3-NT-4bình
120Bình phòng cháy MFZ8-NT-4bình
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường -NT-57,2532m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng búa căn-NT-18,242m3
3Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn-NT-11,977m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ-NT-55,424m3
5Phá dỡ móng các loại - Móng xây đá-NT-20,328m3
6Bốc xếp các loại phế thải-NT-163,2242m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m-NT-163,2242m3
8Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m-NT-1.142,5694m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;phụ lục hợp đồng (nếu có);+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III; Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.74
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT43
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề cơ khí, nề, điện, nước…Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm....+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,8m3 Đào đất2
2 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép2
3 Máy hàn hàn sắt...1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l trộn bê tông2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi đầm dùi bê tông2
6 Máy trộn vữa≥ 150l trộn vữa1
7 Máy đầm đất cầm tay đầm đất2
8 Máy vận thăng vận chuyển vật tư1
9 Cần trục tháp vận chuyển, nâng vật tư, thiết bị lê cao1
10 Cần cẩu bánh xích– sức nâng ≥ 10 tấn nâng các cấu kiện đúc sẵn...1
11 Máy cắt gạch, đá cắt, gạch đá2
12 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn vận chuyển đất2
14 Máy ủi – công suất ≥ 110CV san, gạt ,ủi đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->