Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 90%, phần còn lại ngân sách xã Hòa Thắng và huy động nguồn hợp pháp khác 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:15:00 đến ngày 2021-05-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,695,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;phụ lục hợp đồng (nếu có);+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III; Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề cơ khí, nề, điện, nước…Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm....+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển, nâng vật tư, thiết bị lê cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích– sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng các cấu kiện đúc sẵn... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | san, gạt ,ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | THEO BVTKTC+ CHƯƠNG V-EHSMT | 3,4409 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | -NT- | 31,194 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | -NT- | 35,0606 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | -NT- | 1,6086 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | -NT- | 0,1486 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | -NT- | 0,3664 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | -NT- | 5,9139 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng | -NT- | 79,7258 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 1,4729 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | -NT- | 0,3474 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | -NT- | 2,3522 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | -NT- | 15,2102 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc chiều dày | -NT- | 32,6964 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | -NT- | 4,4263 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | -NT- | 4,9995 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | -NT- | 0,1748 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | -NT- | 0,8632 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | -NT- | 4,363 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | -NT- | 13,1504 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | -NT- | 19,3849 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 8,9457 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | -NT- | 1,6149 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | -NT- | 9,6352 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | -NT- | 68,8517 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | -NT- | 4,9019 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | -NT- | 4,4495 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | -NT- | 0,1395 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | -NT- | 45,4118 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | -NT- | 0,6029 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | -NT- | 0,3385 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | -NT- | 0,5204 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | -NT- | 6,1144 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | -NT- | 4,3019 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | -NT- | 1,6686 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | -NT- | 1,2593 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | -NT- | 22,8053 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 71,1835 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 71,9792 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 7,2903 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 1,9644 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -NT- | 7,7015 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | -NT- | 4,2228 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -NT- | 505,862 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | -NT- | 4,2228 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -NT- | 6,147 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | -NT- | 25,52 | m2 |
| 47 | Thi công trần tôn lạnh | -NT- | 430,5 | m2 |
| 48 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm | -NT- | 270,6 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 190,0676 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -NT- | 190,0676 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -NT- | 1.184,466 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -NT- | 774,954 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 488,5926 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -NT- | 493,3942 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -NT- | 490,188 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -NT- | 437,8226 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | -NT- | 1.959,42 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -NT- | 1.824,1164 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Lucky hoặc tương đương | -NT- | 2.326,4635 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Lucky hoặc tương đương | -NT- | 1.457,0729 | m2 |
| 61 | SX Lắp dựng cửa khung sắt kính | -NT- | 196,84 | m2 |
| 62 | SX và LD Vách kính khung nhôm mặt tiền | -NT- | 14,699 | m2 |
| 63 | SX và Lắp dựng hoa sắt cửa | -NT- | 138,684 | m2 |
| 64 | SX và Lắp dựng lan can sắt | -NT- | 56,3014 | m2 |
| 65 | Lắp dựng tay vịn lan can | -NT- | 123,14 | m |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 329,44 | m2 |
| 67 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -NT- | 63,233 | m3 |
| 68 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 101,54 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện 400x400 | -NT- | 919,722 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | -NT- | 85,881 | m2 |
| 71 | Đắp vữa trang trí lan can trục B | -NT- | 45 | cái |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -NT- | 322,78 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -NT- | 10,048 | m |
| 74 | Kẻ ron lỏm trang trí tường | -NT- | 74,45 | m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT 300x200x150 | -NT- | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 10A | -NT- | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt automat loại 1 pha 50A | -NT- | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 30A | -NT- | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -NT- | 43 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | -NT- | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -NT- | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led | -NT- | 80 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led | -NT- | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bán cầu gắn trần đèn led | -NT- | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | -NT- | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | -NT- | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | -NT- | 328 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | -NT- | 242 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | -NT- | 198 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | -NT- | 2.245 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | -NT- | 1.168 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | -NT- | 132 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | -NT- | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đế âm + mặt | -NT- | 35 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | -NT- | 1 | sứ |
| 96 | Móc treo cáp | -NT- | 8 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác D90 | -NT- | 8 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác D60 | -NT- | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D90 | -NT- | 0,63 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D60 | -NT- | 1,195 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D90 | -NT- | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D60 | -NT- | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D34 | -NT- | 0,0525 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D42 | -NT- | 0,1275 | 100m |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | -NT- | 0,6735 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | -NT- | 3,3674 | 100m3/km |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | -NT- | 1,347 | 100m3/km |
| 108 | Đào xúc đất để đắp | -NT- | 0,6735 | 100m3 |
| 109 | Bàng chống Lóa | -NT- | 10 | cái |
| 110 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | -NT- | 14 | cái |
| 111 | Kéo rải dây dẫn sét CT3-D10 | -NT- | 91 | m |
| 112 | Kéo rải dây dẫn sét CT3-D16 | -NT- | 35 | m |
| 113 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | -NT- | 10 | cọc |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, D21 | -NT- | 91 | m |
| 115 | Tắc kê sắt M8x75 | -NT- | 54 | con |
| 116 | Chân đỡ dây trên mái | -NT- | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đo điện trở | -NT- | 2 | hộp |
| 118 | Kẹp kiểm tra KZ.1 | -NT- | 2 | cái |
| 119 | Bình phòng cháy CO2T3 | -NT- | 4 | bình |
| 120 | Bình phòng cháy MFZ8 | -NT- | 4 | bình |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | -NT- | 57,2532 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng búa căn | -NT- | 18,242 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | -NT- | 11,977 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | -NT- | 55,424 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại - Móng xây đá | -NT- | 20,328 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại phế thải | -NT- | 163,2242 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | -NT- | 163,2242 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m | -NT- | 1.142,5694 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;phụ lục hợp đồng (nếu có);+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III; Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 02 (Hai) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề cơ khí, nề, điện, nước…Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm....+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,8m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy hàn | hàn sắt... | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | đầm dùi bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa≥ 150l | trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | vận chuyển vật tư | 1 |
| 9 | Cần trục tháp | vận chuyển, nâng vật tư, thiết bị lê cao | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích– sức nâng ≥ 10 tấn | nâng các cấu kiện đúc sẵn... | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | cắt, gạch đá | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan bê tông | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | vận chuyển đất | 2 |
| 14 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | san, gạt ,ủi đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi