Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474279-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên huyện Như Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210464534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:14:00 đến ngày 2021-05-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục chính là sửa chữa, cải tạo công trình từ 2 tầng trở lên).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị hạng mục chính tối thiểu là 1.728.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn VAT của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Búa căn khí nén:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3m3/ph. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khi Diezel:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 360m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng
1Vệ sinh tổng thế kết hợp đưa bàn ghế ra vào để phục vụ công tác lát nềnTheo HSTK được phê duyệt10công
B Tầng 1
1Phá dỡ nền gạch lát cũTheo HSTK được phê duyệt160,5996m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt160,5996m2
3Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt160,5996m2
4Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt160,5996m2
5Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmTheo HSTK được phê duyệt160,5996m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt72,42m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổTheo HSTK được phê duyệt1,14m3
8Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy địnhTheo HSTK được phê duyệt5công
9Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt22,8m2
10Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt16,8m2
11Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt11,20.0
12Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũTheo HSTK được phê duyệt39,6m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/mTheo HSTK được phê duyệt0,1109tấn
15Sơn lại hoa sắt cửa sổTheo HSTK được phê duyệt45,61m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt22,8m2
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được phê duyệt52,241m2
18Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,768m3
19Xây chèn lỗ chôn bản lề vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,768m3
20Trát chèn lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,84m2
21Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,664m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt30,504m2
C Tầng 2
1Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh tầng 2, chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt0,4356m3
2Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh tầng 2, chiều dày ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt2,5191m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt39,102m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo HSTK được phê duyệt2bộ
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,134m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt84,4804m2
8Lắp đặt xí bệt mới + vòi xịtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mớiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt1cái
11Lắp đặt lô cuốn giấyTheo HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
14Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt1cái
15Móc treo D14 Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt1cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt4cái
19Tủ điện loại chứa 6Modul nắp Meca trong suốtTheo HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt2cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được phê duyệt30m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt30m
23Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt32m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt27m
25Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt150,2033m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt150,2033m2
27Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt150,2033m2
28Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt150,2033m2
29Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmTheo HSTK được phê duyệt150,2033m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt72,9675m2
31Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổTheo HSTK được phê duyệt1,14m3
32Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy địnhTheo HSTK được phê duyệt5công
33Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt22,8m2
34Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt13,44m2
35Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt10,48750.0
36Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũTheo HSTK được phê duyệt39,6m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/mTheo HSTK được phê duyệt0,1109tấn
39Sơn lại hoa sắt cửa sổTheo HSTK được phê duyệt45,61m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt22,8m2
41Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được phê duyệt48,16751m2
42Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,752m3
43Xây chèn lỗ bản lề bằng gạch BT, VXM M75Theo HSTK được phê duyệt0,752m3
44Trát vị trí chèn lỗ bản lề dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,76m2
45Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,893m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt28,653m2
D Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng
1Vệ sinh tổng thế kết hợp đưa bàn ghế ra vào để phục vụ công tác lát nềnTheo HSTK được phê duyệt20công
E Tầng 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt221,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổTheo HSTK được phê duyệt3,99m3
3Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy địnhTheo HSTK được phê duyệt10công
4Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt31,92m2
5Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 3 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt47,88m2
6Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt47,04m2
7Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt17,280.0
8Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũTheo HSTK được phê duyệt141,12m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/mTheo HSTK được phê duyệt0,0453tấn
11Sơn lại hoa sắt cửa sổTheo HSTK được phê duyệt141,121m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt70,56m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được phê duyệt146,281m2
14Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,032m3
15Xây chèn lỗ chôn bản lề vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt2,032m3
16Trát chèn lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,16m2
17Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,5m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt81,66m2
19Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được phê duyệt4bộ
20Lắp đặt xí bệt mớiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
21Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được phê duyệt2bộ
22Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữTheo HSTK được phê duyệt6bộ
23Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt2bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mớiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
25Lắp đặt xí xổm mớiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam mớiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nữ mớiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
28Phá dỡ nền gạch lá nem, giữ gạch lát nền nhà vệ sinh 1,2)Theo HSTK được phê duyệt579,629m2
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt579,629m2
30Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt579,629m2
31Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt579,629m2
32Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmTheo HSTK được phê duyệt579,629m2
F Tầng 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt221,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổTheo HSTK được phê duyệt3,99m3
3Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy địnhTheo HSTK được phê duyệt10công
4Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt31,92m2
5Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 3 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt47,88m2
6Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt47,04m2
7Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt17,280.0
8Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũTheo HSTK được phê duyệt141,12m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/mTheo HSTK được phê duyệt0,0453tấn
11Sơn lại hoa sắt cửa sổTheo HSTK được phê duyệt141,121m2
12Lắp dựng hoa sắt cửa70,56m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được phê duyệt146,281m2
14Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,032m3
15Xây chèn lỗ chôn bản lề vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt2,032m3
16Trát chèn lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,16m2
17Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,5m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt81,66m2
19Phá dỡ nền gạch lá nem, giữ gạch lát nền nhà vệ sinh 1,2)Theo HSTK được phê duyệt532,3466m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt532,3466m2
21Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt532,3466m2
22Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏTheo HSTK được phê duyệt532,3466m2
23Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmTheo HSTK được phê duyệt532,3466m2
24Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt34,2924m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt34,2924m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt143,874m2
27Phá bỏ lớp vữa dính vào gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt143,874m2
28Đưa vật liệu phá bỏ từ tầng 2 xuống tầng 1 bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt15công
29Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng máy thi công kết hợp nhân côngTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
30Hút bể phốt cũ lâu năm bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21,6256m3
31Tháo dỡ đường ống cấp nướcTheo HSTK được phê duyệt5công
32Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,2924m2
33Ốp tường trụ, cột - KT 250x400mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt143,874m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,4292m3
35Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mmTheo HSTK được phê duyệt53,7144m2
36Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt17,9496m2
37Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt17,9496m2
38Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt106,074m2
39Phá bỏ lớp vữa dính vào gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt106,074m2
40Đưa vật liệu phá bỏ từ tầng 2 xuống tầng 1 bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt10công
41Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng máy thi công kết hợp nhân côngTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
42Hút bể phốt cũ lâu năm bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21,6256m3
43Tháo dỡ đường ống cấp nướcTheo HSTK được phê duyệt5công
44Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm,XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,9496m2
45Ốp tường trụ, cột - KT 250x400mm,XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt106,074m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,795m3
47Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mmTheo HSTK được phê duyệt31,9716m2
G Tháo dỡ thiết bị nhà vệ sinh 2 + 1
1Tháo dỡ bệ xí xổmTheo HSTK được phê duyệt6bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK được phê duyệt3bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt2bộ
4Tháo dỡ LavaboTheo HSTK được phê duyệt1bộ
H Phần thiết bị thay mới
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
3Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt6bộ
5Két nước inox 2m3+ giá đỡTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Máy bơm nước sinh hoạtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt3cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được phê duyệt3bộ
I Phần cấp nước
1Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,03100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt16cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt10cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Van khóa D21Theo HSTK được phê duyệt6cái
11Lắp tê nhựa 32x32Theo HSTK được phê duyệt3cái
12Lắp tê nhựa 25x15Theo HSTK được phê duyệt16cái
J Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt17cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/110mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D90/65mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
K Hạng mục: Sân bê tông
1Phá dỡ bó vỉa hai bên đường bê tông xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt27,28m3
2Vận chuyển phế thải ra nơi quy địnhTheo HSTK được phê duyệt5công
3Vệ sinh rãnh thoát nước bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt8công
4Tháo dờ tấm đan bê tôngTheo HSTK được phê duyệt86cấu kiện
5Xây nâng cao thành rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,9192m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,72m2
7lắp đặt lại tấm đan bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt86cái
8Lót lớp nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt1.525m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt228,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục chính là sửa chữa, cải tạo công trình từ 2 tầng trở lên).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị hạng mục chính tối thiểu là 1.728.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn VAT của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm bàn: công suất ≥ 1,0 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy cắt gạch đá: công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Búa căn khí nén: công suất ≥ 3m3/ph. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy nén khi Diezel: công suất ≥ 360m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->