Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:14:00 đến ngày 2021-05-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục chính là sửa chữa, cải tạo công trình từ 2 tầng trở lên).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị hạng mục chính tối thiểu là 1.728.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn VAT của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Búa căn khí nén: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3m3/ph. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khi Diezel: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 360m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh tổng thế kết hợp đưa bàn ghế ra vào để phục vụ công tác lát nền | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| B | Tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 160,5996 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 160,5996 | m2 |
| 3 | Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 160,5996 | m2 |
| 4 | Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 160,5996 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 160,5996 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 72,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy định | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 9 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 10 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 11 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | 0.0 |
| 12 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1109 | tấn |
| 15 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 52,24 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 19 | Xây chèn lỗ chôn bản lề vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 20 | Trát chèn lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 21 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,664 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 30,504 | m2 |
| C | Tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh tầng 2, chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh tầng 2, chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5191 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 39,102 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,134 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 84,4804 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt mới + vòi xịt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mới | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Móc treo D14 Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện loại chứa 6Modul nắp Meca trong suốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 150,2033 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 150,2033 | m2 |
| 27 | Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 150,2033 | m2 |
| 28 | Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 150,2033 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 150,2033 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 72,9675 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy định | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 33 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 34 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 35 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4875 | 0.0 |
| 36 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1109 | tấn |
| 39 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 48,1675 | 1m2 |
| 42 | Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 43 | Xây chèn lỗ bản lề bằng gạch BT, VXM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 44 | Trát vị trí chèn lỗ bản lề dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,76 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,893 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 28,653 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh tổng thế kết hợp đưa bàn ghế ra vào để phục vụ công tác lát nền | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | công |
| E | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 221,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy định | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 31,92 | m2 |
| 5 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 3 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 47,88 | m2 |
| 6 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 7 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 17,28 | 0.0 |
| 8 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 141,12 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 11 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 141,12 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 70,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 146,28 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,032 | m3 |
| 15 | Xây chèn lỗ chôn bản lề vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,032 | m3 |
| 16 | Trát chèn lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,16 | m2 |
| 17 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 81,66 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt mới | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mới | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí xổm mới | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam mới | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ mới | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem, giữ gạch lát nền nhà vệ sinh 1,2) | Theo HSTK được phê duyệt | 579,629 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 579,629 | m2 |
| 30 | Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 579,629 | m2 |
| 31 | Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 579,629 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 579,629 | m2 |
| F | Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 221,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ khung học bao quanh cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cửa phá dỡ về nơi quy định | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 31,92 | m2 |
| 5 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 3 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 47,88 | m2 |
| 6 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 7 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 17,28 | 0.0 |
| 8 | Cửa nhựa Gdatwindows, lõi thép mạ chì dày 1mm-1,2mm, kính trắng 4,8-5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa săt cửa sổ cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 141,12 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông 14x14mm, khối lượng 1,54kg/m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 11 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 141,12 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 70,56 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 146,28 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ vị trí chôn bản lề bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,032 | m3 |
| 15 | Xây chèn lỗ chôn bản lề vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,032 | m3 |
| 16 | Trát chèn lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,16 | m2 |
| 17 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 81,66 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem, giữ gạch lát nền nhà vệ sinh 1,2) | Theo HSTK được phê duyệt | 532,3466 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 532,3466 | m2 |
| 21 | Tôn nền bằng vxm dày 2cm lớp 1 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 532,3466 | m2 |
| 22 | Tôn nền bằng vxm dày 3cm lớp 2 bù phụ do gạch nền phá bỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 532,3466 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 532,3466 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2924 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2924 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 143,874 | m2 |
| 27 | Phá bỏ lớp vữa dính vào gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 143,874 | m2 |
| 28 | Đưa vật liệu phá bỏ từ tầng 2 xuống tầng 1 bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | công |
| 29 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng máy thi công kết hợp nhân công | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 30 | Hút bể phốt cũ lâu năm bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6256 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ đường ống cấp nước | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2924 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - KT 250x400mm, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 143,874 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4292 | m3 |
| 35 | Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 53,7144 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 17,9496 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 17,9496 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 106,074 | m2 |
| 39 | Phá bỏ lớp vữa dính vào gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 106,074 | m2 |
| 40 | Đưa vật liệu phá bỏ từ tầng 2 xuống tầng 1 bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 41 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng máy thi công kết hợp nhân công | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 42 | Hút bể phốt cũ lâu năm bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6256 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ đường ống cấp nước | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm,XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,9496 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - KT 250x400mm,XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 106,074 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,795 | m3 |
| 47 | Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 31,9716 | m2 |
| G | Tháo dỡ thiết bị nhà vệ sinh 2 + 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | Phần thiết bị thay mới | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Két nước inox 2m3+ giá đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| I | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp tê nhựa 32x32 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp tê nhựa 25x15 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D90/65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D110/50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| K | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hai bên đường bê tông xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 27,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra nơi quy định | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Vệ sinh rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | công |
| 4 | Tháo dờ tấm đan bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | cấu kiện |
| 5 | Xây nâng cao thành rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9192 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,72 | m2 |
| 7 | lắp đặt lại tấm đan bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | cái |
| 8 | Lót lớp nilon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1.525 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 228,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục chính là sửa chữa, cải tạo công trình từ 2 tầng trở lên).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị hạng mục chính tối thiểu là 1.728.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn VAT của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn: | công suất ≥ 1,0 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá: | công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Búa căn khí nén: | công suất ≥ 3m3/ph. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy nén khi Diezel: | công suất ≥ 360m3/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi