Gói thầu: Xây lắp (Trường Mầm non Thị trấn Thạnh Hóa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441391-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Trường Mầm non Thị trấn Thạnh Hóa)
Số hiệu KHLCNT 20210441222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:13:00 đến ngày 2021-05-10 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,485,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấychứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận kiểmng hiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng (hoặc tời)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sởhữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vàosử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt, duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo (42 chân+42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : 05 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,11100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,626100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I101,43100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,016m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1509,016m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,496m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,494100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,905m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,88m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,527m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác1,188100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,688100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20042,233m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng5,241100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,419m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,177100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,046m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,259100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,384m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,018100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,004m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,871m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,077m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,147m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 27,36m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 28,21m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,477m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,959m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75273,784m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75252,68m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,108m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75166,386m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,684m2
34Trát trần, vữa XM mác 7517,738m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75277,689m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7540,413m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10084,088m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …84,088m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75436,17m
40Bả bằng bột bả vào tường273,784m2
41Bả bằng bột bả vào tường246,25m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần211,87m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần277,689m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ551,473m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ458,12m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,424100m3
47Trải nilong chống thấm609,3m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20049,12m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,188100m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 195,955m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 347,885m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 42,12m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6,43m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 486,3m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 8,647m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 13,95m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10,148m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán2,808m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán18,132m2
60Lát đá mặt bệ các loại18,867m2
61Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly hệ 1000 (bao gồm khung bảo vệ + ổ khoá + phụ kiện)56m2
62Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly hệ 1000 (bao gồm ổ khoá + phụ kiện)18,6m2
63Cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện)29,2m2
64Nhôm hộp 50x75x1,246,95m
65Lắp dựng xà gồ thép3,299tấn
66Xà gồ thép STK C50x100x10x2960m
67Thép hộp STK 30x60x1,842,4m
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,77100m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,568100m2
70Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm sơn tỉnh điện575,71m2
71Gia công lan can0,263tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,54m2
73Ván ép Veneer dày 20mm24,4m2
74Gia công lan can0,219tấn
75Inox 304 vuông 30x30x1,2121,05m
76Inox 304 vuông 20x20x1,292m
77Inox fi 60 dày 1,49,6m
78Inox fi 34 dày 1,40,6M
79Lắp dựng lan can sắt18,252m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,664tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,483tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,318tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,011tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,867tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,635tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,784tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,179tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,216tấn
89Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,554100m3
90Đào kênh mương, chiều rộng 0,339100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,532100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,883m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,723m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,082100m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,629m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,111100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 7,437m3
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,079m3
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,508m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,048100m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,816m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,084tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,003tấn
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,96100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,49100m
109Lắp đặt cầu chắn rác10cái
110Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm10cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,28100m
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm5cái
113Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm6cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,32100m
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm2cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,43100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm19cái
118Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm5cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,7100m
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm1cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm9cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm1cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,56100m
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm55cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm5cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm10cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,28100m
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm55cái
129Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm1cái
130Lắp đặt van thao, đường kính van 27mm1cái
131Lắp đặt van thao, đường kính van 21mm10cái
132Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm10cái
133Lắp đặt chậu lavabo âm bàn + vòi rửa20bộ
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen10bộ
135Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa cầm tay15bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
137Lắp đặt gương soi10cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòng5cái
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,348m3
140Trải nilong chống thấm798m2
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20081,148m3
142Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,404100m2
143Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ19,9510m
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (05 PHÒNG HỌC)
1Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 1cái
2Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 5cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
5Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm chứa automat 6 đường1cái
6Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm chứa automat 4 đường5hộp
7Lắp đặt đèn LED 1 bóng dài 1,2m - 36W/220V51bộ
8Lắp đặt đèn led 1 bóng dài 1,2m -36W/220V + choá phản quang10bộ
9Lắp đặt giá inox treo đèn bảng100.0
10Lắp đặt quạt trần20cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều58cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu30cái
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2100m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2130m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2560m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm21.358m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 15m
18Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=23003cọc
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20mm530m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 25mm30m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm25m
22Lắp đặt nối ống PVC fi 20176cái
23Lắp đặt nối ống PVC fi 2510cái
24Lắp đặt nối ống PVC fi 328cái
25Lắp đặt hộp nhựa âm tường56hộp
26Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ16cái
27Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ10cái
28Lắp đặt hộp nối âm sàn71hộp
29Lắp đặt hộp nối âm tường30hộp
30Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg1Bình
31Lắp đặt bình bột khô BC-8kg1bình
32Lắp đặt giá treo bình chữa cháy1bộ
33Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC1bộ
C HẠNG MỤC : 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,588100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,224100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I80,787100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,181m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1507,181m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,031m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,385100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,953m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,244m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,718100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,677100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,957m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,987100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,139m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,972100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bậc cấp)0,71m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (bậc cấp)0,012100m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,151m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,613m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,114m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,745m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 37,322m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 7,656m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,145m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,827m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,159m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75148,768m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75155,285m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,226m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7523,024m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75162,885m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 sê nô44,447m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,06m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …54,507m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75289,21m
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài148,768m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong153,455m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà125,25m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà162,885m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ311,653m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ278,705m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,851100m3
43Trải ni lông chống mất nước bê tông266,837m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20021,552m3
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch 241,21m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 10,08m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,83m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 262,52m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ theo quy cách 100x200 chân tường7,17m2
50Lát nền, sàn, tiết diện đá chẻ cắt Bram dốc (100x100)7,29m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 9,551m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán34,376m2
53Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ inox 304 quy cách theo hồ sơ thiết kế)42,95m2
54Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ inox 304 quy cách theo hồ sơ thiết kế)27,12m2
55Lắp dựng xà gồ thép STK chữ C50x100x10x2mm1,342tấn
56Xà gồ STK C50x100x10x2mm403,2m
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,116100m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (úp nóc)0,234100m2
59Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi(vl+nc)239,62m2
60Gia công lan can Inox 3040,077tấn
61Inox 304 hộp 50x75x1,2mm5,11m
62Inox 304 hộp 30x30x1,2mm27,39m
63Inox 304 hộp 20x20x1,2mm30,16m
64Inox 304 phi 60x1,2mm Bram dốc7,15m
65Lắp dựng lan can Inox5,615m2
66Lam nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện (hệ 1000), quy cách theo bản vẽ thiết kế (VL +NC)4,905m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,612tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,034tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,282tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,314tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,582tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,993tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,599tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,155tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,017tấn
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC, HỐ GA, HẦM TỰ HOẠI - THOÁT NƯỚC MƯA- CẤP NƯỚC-THIẾT BỊ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,263100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 0,201100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,279100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,546m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,46m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,908100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,669m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 1008,2m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,087tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,003tấn
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200x5,9mm (Hoa Sen)0,83100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm (Hoa Sen)0,6100m
16Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox phi 10012cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm12cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x5,0mm0,06100m
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm4cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm0,22100m
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm8cái
22Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 90mm10cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm1cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,3100m
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm1cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm0,18100m
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm2cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm6cái
30Lắp đặt cot nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm4cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mm0,12100m
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm16cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm1cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm4cái
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
36Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
38Lắp đặt gương soi + kệ kính4cái
39Lắp đặt hộp đựng4cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (06 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1,2m 1x40W30bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W8bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W4bộ
4Quạt trần Mỹ Phong +đi mơ điều khiển quạt (Vật liệu + nhân công)15bộ
5Lắp đặt quạt hút âm trần 270X270 Panasonic FV-20CUT14cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A27cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc5cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
11Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T1hộp
12Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T6hộp
13Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H1cái
14Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
15Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N4cái
16Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA2cái
17Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA4cái
18Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
19Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N4cái
20Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N7cái
21Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2675m
22Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2265m
23Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2480m
24Lắp đặt dây dẫn điện CV-6mm255m
25Lắp đặt dây dẫn điện CXV - 2x16mm2100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm240m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm180m
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông140cái
29Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm43cái
30Lắp đặt đầu nối ven răng các loại70cái
31Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp đậy61hộp
32Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15070hộp
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
34Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
35Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA3cọc
36Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại3sứ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)1hộp
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường7cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat612cái
4Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor21301hộp
5Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Cisco1hộp
6Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak1hộp
7Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20 line POSTEF HC2TM1hộp
8Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA1cái
9Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Krone2cái
10Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi160m
11Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt Nam110m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm35cái
14Lắp đặt đế công tắc AC12hộp
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC2hộp
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Trải nilong chống thấm909,44m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20090,944m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ22,73610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.32
5 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấychứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
2 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận kiểmng hiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
3 Máy vận thăng (hoặc tời) Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sởhữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
4 Máy đào Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vàosử dụng.1
5 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.3
6 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
7 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
8 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
9 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
10 Máy cắt sắt, duỗi sắt Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
11 Máy khoan Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
12 Giàn giáo (42 chân+42 chéo) Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->