Gói thầu: Xây lắp (Trường Mầm non Thị trấn Thạnh Hóa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Trường Mầm non Thị trấn Thạnh Hóa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:13:00 đến ngày 2021-05-10 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,485,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấychứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận kiểmng hiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng (hoặc tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sởhữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vàosử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt, duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (42 chân+42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,11 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,626 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 101,43 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,016 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,016 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,496 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,494 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,905 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,88 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,527 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 1,188 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,688 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 42,233 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,241 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,419 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,177 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,046 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,259 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,384 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,004 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,871 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,077 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,147 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 27,36 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 28,21 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,477 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,959 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 273,784 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252,68 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,108 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,386 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,684 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,738 | m2 | |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 277,689 | m2 | |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 40,413 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 84,088 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 84,088 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 436,17 | m | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 273,784 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 246,25 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 211,87 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 277,689 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 551,473 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 458,12 | m2 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,424 | 100m3 | |
| 47 | Trải nilong chống thấm | 609,3 | m2 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 49,12 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,188 | 100m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 195,955 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 347,885 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 42,12 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 6,43 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 486,3 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 8,647 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 13,95 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 10,148 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | 2,808 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | 18,132 | m2 | |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | 18,867 | m2 | |
| 61 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly hệ 1000 (bao gồm khung bảo vệ + ổ khoá + phụ kiện) | 56 | m2 | |
| 62 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly hệ 1000 (bao gồm ổ khoá + phụ kiện) | 18,6 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện) | 29,2 | m2 | |
| 64 | Nhôm hộp 50x75x1,2 | 46,95 | m | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,299 | tấn | |
| 66 | Xà gồ thép STK C50x100x10x2 | 960 | m | |
| 67 | Thép hộp STK 30x60x1,8 | 42,4 | m | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,77 | 100m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,568 | 100m2 | |
| 70 | Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm sơn tỉnh điện | 575,71 | m2 | |
| 71 | Gia công lan can | 0,263 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,54 | m2 | |
| 73 | Ván ép Veneer dày 20mm | 24,4 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can | 0,219 | tấn | |
| 75 | Inox 304 vuông 30x30x1,2 | 121,05 | m | |
| 76 | Inox 304 vuông 20x20x1,2 | 92 | m | |
| 77 | Inox fi 60 dày 1,4 | 9,6 | m | |
| 78 | Inox fi 34 dày 1,4 | 0,6 | M | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 18,252 | m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,664 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,483 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,318 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,011 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,867 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,635 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,784 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,179 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,216 | tấn | |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,554 | 100m3 | |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,339 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,532 | 100m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,883 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1 | m3 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,723 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,082 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,629 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,111 | 100m2 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 7,437 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,079 | m3 | |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,508 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,816 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,084 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,003 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,96 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,3 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,49 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,28 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,43 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 19 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,7 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | 9 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,56 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | 55 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 5 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,28 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 55 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van thao, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van thao, đường kính van 21mm | 10 | cái | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 133 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn + vòi rửa | 20 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa cầm tay | 15 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,348 | m3 | |
| 140 | Trải nilong chống thấm | 798 | m2 | |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 81,148 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,404 | 100m2 | |
| 143 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 19,95 | 10m | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (05 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm chứa automat 6 đường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm chứa automat 4 đường | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng dài 1,2m - 36W/220V | 51 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1 bóng dài 1,2m -36W/220V + choá phản quang | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt giá inox treo đèn bảng | 10 | 0.0 | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 58 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | 130 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 560 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 1.358 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 15 | m | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2300 | 3 | cọc | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 20mm | 530 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi 25mm | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 25 | m | |
| 22 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20 | 176 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC fi 25 | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC fi 32 | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | 56 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | 71 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối âm tường | 30 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg | 1 | Bình | |
| 31 | Lắp đặt bình bột khô BC-8kg | 1 | bình | |
| 32 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC : 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,588 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,224 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 80,787 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,181 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,181 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,031 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,385 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,953 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,244 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,718 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,677 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,957 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,987 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,139 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,972 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bậc cấp) | 0,71 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (bậc cấp) | 0,012 | 100m2 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,151 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,613 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,114 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,745 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 37,322 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 7,656 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,145 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,827 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,159 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,768 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,285 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,226 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,024 | m2 | |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 162,885 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 sê nô | 44,447 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,06 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 54,507 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 289,21 | m | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 148,768 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 153,455 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 125,25 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 162,885 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,653 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 278,705 | m2 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,851 | 100m3 | |
| 43 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | 266,837 | m2 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,552 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 241,21 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 10,08 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,83 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 262,52 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ theo quy cách 100x200 chân tường | 7,17 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện đá chẻ cắt Bram dốc (100x100) | 7,29 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 9,551 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 34,376 | m2 | |
| 53 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ inox 304 quy cách theo hồ sơ thiết kế) | 42,95 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ inox 304 quy cách theo hồ sơ thiết kế) | 27,12 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép STK chữ C50x100x10x2mm | 1,342 | tấn | |
| 56 | Xà gồ STK C50x100x10x2mm | 403,2 | m | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,116 | 100m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (úp nóc) | 0,234 | 100m2 | |
| 59 | Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi(vl+nc) | 239,62 | m2 | |
| 60 | Gia công lan can Inox 304 | 0,077 | tấn | |
| 61 | Inox 304 hộp 50x75x1,2mm | 5,11 | m | |
| 62 | Inox 304 hộp 30x30x1,2mm | 27,39 | m | |
| 63 | Inox 304 hộp 20x20x1,2mm | 30,16 | m | |
| 64 | Inox 304 phi 60x1,2mm Bram dốc | 7,15 | m | |
| 65 | Lắp dựng lan can Inox | 5,615 | m2 | |
| 66 | Lam nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện (hệ 1000), quy cách theo bản vẽ thiết kế (VL +NC) | 4,905 | m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,612 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,282 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,314 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,582 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,993 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,599 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,155 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,017 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC, HỐ GA, HẦM TỰ HOẠI - THOÁT NƯỚC MƯA- CẤP NƯỚC-THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,263 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,201 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,279 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,546 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,46 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,908 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,669 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,2 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | cái | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,087 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,003 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200x5,9mm (Hoa Sen) | 0,83 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm (Hoa Sen) | 0,6 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox phi 100 | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x5,0mm | 0,06 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | 0,22 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 90mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | 0,18 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cot nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 16 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (06 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1,2m 1x40W | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | 4 | bộ | |
| 4 | Quạt trần Mỹ Phong +đi mơ điều khiển quạt (Vật liệu + nhân công) | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm trần 270X270 Panasonic FV-20CUT1 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A | 27 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | 6 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | 675 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 | 265 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2 | 480 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-6mm2 | 55 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV - 2x16mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 180 | m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông | 140 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 43 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 70 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp đậy | 61 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 70 | hộp | |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | 3 | cọc | |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 3 | sứ | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Cisco | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20 line POSTEF HC2TM | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Krone | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | 160 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt Nam | 110 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | 35 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đế công tắc AC | 12 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | 2 | hộp | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải nilong chống thấm | 909,44 | m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 90,944 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 22,736 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3,840 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấychứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận kiểmng hiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng (hoặc tời) | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sởhữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 4 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác đểchứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vàosử dụng. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt, duỗi sắt | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 11 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 12 | Giàn giáo (42 chân+42 chéo) | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi