Gói thầu: Sửa chữa lớn Nhà kho chứa bã - Nhà máy kẽm điện phân Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473299-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
Tên gói thầu Sửa chữa lớn Nhà kho chứa bã - Nhà máy kẽm điện phân Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210473291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:09:00 đến ngày 2021-05-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,052,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động; bậc thợ từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ tấm thưng nhựa đầu hồi nhà chứa tập đoàn tận dụng thưng lại đầu hồi phần mở rôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt1,8125100m2
2Tháo dỡ cột thép, xà gồ thép đầu nhà chứa tập đoàn lắp dựng lại đầu hồi nhà mở rộngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt4,6893tấn
3Gia công chế tạo kèo thép, bản bãTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt2,299tấn
4Gia công chế tạo cột thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt3,6752tấn
5Gia công chế tạo xà gồ mái, xà gồ tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt4,8476tấn
6Sơn kết cấu thép 2 nước 01 lớp chống rỉ 01 lớp sơn màu ghi, kèo thép, xà gồ mái, xà gồ tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt732,83m2
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt3,6752tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt2,795tấn
9Lắp dựng xà gồ mái+ xà gồ tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt4,8476tấn
10Lắp dựng cột, xà gồ đầu nhà cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt4,6893tấn
11Phá dỡ bê tông nền đường ko cốt thép bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt20,1m3
12Đào đất móng cột bằng máy tính = 70%Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt0,4795100m3
13Đào đất móng cột bằng thủ công tính = 30%Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt20,549m3
14Gia công lắp dựng cốt thép móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt0,7172tấn
15Ghép cốp pha móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt0,4124100m2
16Đổ bê tông lót móng mác 100#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt2,276m3
17Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt15,564m3
18Xây tường móng đá hộc vxm mác 75#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt39,72m3
19Xây tường gạch chỉ vxm mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt31,3808m3
20Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt307,94m2
21Gia công cốt thép giằng đỉnh tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt0,27tấn
22Ghép cốp pha giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt0,201100m2
23Đổ bê tông giằng tường mác 250#Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt2,211m3
24Đổ đất tôn nền đầm chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt259,305m3
25Đổ lớp sỏi sô bồ lót nền dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt27,7297m3
26Đổ bê tông nền nhà mác 200# dày 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt155,3985m3
27Quét vôi ve 01 nước lót 02 nước phủ màu vàng kemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt307m2
28Lợp mái tấm nhựa sợi thủy tinh dày 0.9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt11,3645100m2
29Ống nhựa fi 280*dày 4,6 ống thoát cắt đôi làm máng nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt0,48100m
30Ống thoát fi 110 dày 1,9 ống thoátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt0,72100m
31Miệng bát thu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt8cái
32Pulong M28, L=1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt32bộ
33Pulong M22, L=1000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt16bộ
34Pulong M18, L=50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt48bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Trung cấp xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có chứng chỉ về ATLĐ32
4 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp xây dựng trở lên53
5 Nhân công thi công xây dựng 5 Có hợp đồng lao động; bậc thợ từ 3/7 trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
3 Máy hàn điện ≥ 23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->