Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:08:00 đến ngày 2021-05-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,510,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tát ao phục vụ công tác thi công đào móng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 9,1776 | 100m |
| 3 | Mua sẵn phên nứa chống sạt lở móng nhà dân hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 38,24 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1.068,4478 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 401,325 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9735 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 42,2015 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,3959 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,5961 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 162,6504 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,2604 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,9949 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 3,7462 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 117,4451 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,501 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2747 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 6,685 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,3212 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,9236 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,4503 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 18,186 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 36,99 | m2 |
| 25 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 36,99 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2617 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3665 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 29 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 478,6025 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 47,8603 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,8273 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,8873 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 18,2952 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 1,5048 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,1548 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2497 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 12,7755 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 38,7728 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 15,391 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 147,3152 | m3 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 593,632 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 613,5027 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2738 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,6415 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,5863 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 175,125 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 29,6647 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 17,1292 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,262 | m3 |
| 50 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 5,8386 | m3 |
| 51 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 44,9124 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4912 | m3 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 436,02 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.202,28 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 920,7614 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 965,1842 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 118,9844 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 306,3922 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 411,73 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 45,317 | m2 |
| 61 | Hoa văn đắp nổi lan can | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Vét chỉ lõm thân cột | Theo thiết kế được duyệt | 241,8 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 349,26 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 146,56 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 968,04 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 991,7388 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 500x860mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 281,3576 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,052 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 95,4504 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 146,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường gạch 60x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 53,5347 | m2 |
| 72 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 18,1263 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 2.702,4166 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1.173,6189 | m2 |
| 75 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 76 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 28,06 | m2 |
| 77 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 58,5 | m2 |
| 78 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 79 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 80 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Theo thiết kế được duyệt | 504,18 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 5,21 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 10,8719 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7701 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,4329 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6632 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,1185 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 76,96 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 63,3084 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 116,4 | m |
| 91 | Trụ cầu thang inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 438,18 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 40,44 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 76,96 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt | 2,0644 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,6881 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 98 | Bản mã 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 27,47 | kg |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,6901 | m3 |
| 100 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,5619 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 12,7078 | m2 |
| 102 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Theo thiết kế được duyệt | 1,3598 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 1,3598 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện thang thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.921,74 | kg |
| 105 | Mua sẵn bulong M16 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 106 | Mua sẵn bulong M22 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2538 | m3 |
| 110 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2266 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2266 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3161 | 100m2 |
| 113 | Ke chống bão liền mũ | Theo thiết kế được duyệt | 158,05 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 117 | Đai giữ ống inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 119 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 9,3068 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 8,2634 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,9935 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 8,5968 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,7475 | m3 |
| 126 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,8165 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1817 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,522 | m2 |
| 129 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 112,4887 | m2 |
| 130 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 235,89 | m |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240 | Theo thiết kế được duyệt | 15,666 | m2 |
| 132 | Đào móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 4,2622 | m3 |
| 133 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 12,7413 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 8,337 | m3 |
| 136 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,338 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,7812 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 96,696 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 36,54 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,408 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5616 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 121 | cấu kiện |
| 144 | Đắp bờ chắn cát xung quanh khuôn viên trường bằng đất đào công trình tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4988 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát tôn cao khuôn viên trường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8075 | 100m3 |
| 146 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 98,8 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 9,88 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, 20A | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Theo thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 44 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 645 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 452 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 8,476 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt | 42,38 | m |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo thiết kế được duyệt | 8,476 | m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 34 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 40 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Van phao D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Van góc vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Đai giữ ống inox D25 | Theo thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 57 | Đai giữ ống inox D32 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D48mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D48mm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48/34mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Đai giữ ống inox D34, D48, D60 | Theo thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 72 | Đai giữ ống inox D90, D110 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt nam loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt nữ loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 80 | Xiphong lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 89 | Máy bơm liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Giếng khoan unicep | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 94 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 97 | Đầu báo cháy khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chiếc |
| 98 | Đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chiếc |
| 99 | Điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | chiếc |
| 101 | Chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 102 | Đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 103 | Nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 104 | Hộp tổ hợp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 105 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 106 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 107 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 109 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 110 | Đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 111 | Đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 112 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 113 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 114 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 115 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 231,366 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 58,62 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 16,3412 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,5518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,0807 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6852 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 51,9927 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,9727 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,1915 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 2,2226 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 52,8943 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3993 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,9144 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7307 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,483 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3673 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2638 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,624 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 27,624 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9731 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 25 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 171,6228 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 17,1623 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2703 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,1241 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 6,2533 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,5045 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,3931 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,8622 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,4496 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 29,6846 | m3 |
| 35 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 249,6244 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 242,6164 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,2533 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,551 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0556 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 24,3109 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,8536 | m3 |
| 44 | Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 7,1612 | m3 |
| 45 | Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cmxây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,6309 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 110,21 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 309,1 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 198,9714 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 180,2479 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 48,6176 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 136,342 | m2 |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,0555 | m2 |
| 53 | Vét chỉ lõm thân cột | Theo thiết kế được duyệt | 64,35 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 149,06 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,79 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 224,86 | m |
| 57 | Đắp chi tiết trang trí chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 193,0384 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,5196 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,5773 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 138,374 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 648,1755 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 345,3689 | m2 |
| 64 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 7,59 | m2 |
| 65 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 12,52 | m2 |
| 66 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 8,25 | m2 |
| 67 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 68 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 4,85 | m2 |
| 69 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Theo thiết kế được duyệt | 73,25 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 71 | Sản xuất cánh tủ bàn bếp bằng nhôm kính | Theo thiết kế được duyệt | 11,228 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 11,228 | m2 |
| 73 | Mua sẵn, lắp đặt vách composite nhà vệ sinh (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 7,488 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,7002 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,1162 | 100m2 |
| 76 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tôn bịt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 81 | Đai giữ ống inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 83 | Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 5,6398 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 2,1513 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9713 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,1897 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,025 | m2 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 30,3149 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 59,3 | m |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240 | Theo thiết kế được duyệt | 14,1292 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 110 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,24 | kg |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Van phao D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Đai giữ ống inox D25 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 123 | Đai giữ ống inox D32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Đai giữ ống inox D60, D90 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Xiphong lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu đôi inox | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa chậu đôi inox | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 0.0 |
| 146 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 151 | Máy bơm liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn | Còn sử dụng được | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng được | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Còn sử dụng được | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng được | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng được | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng được | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng được | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi