Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474239-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210151532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:08:00 đến ngày 2021-05-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,510,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng
1Tát ao phục vụ công tác thi công đào móngTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt9,1776100m
3Mua sẵn phên nứa chống sạt lở móng nhà dân hiện trạngTheo thiết kế được duyệt38,24m2
4Đào móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt1.068,4478m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt401,325100m
6Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt4,9735100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt42,2015m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2,3959tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt4,08tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt6,5961tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt162,6504m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,158tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,2604tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,9949m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt3,7462m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt117,4451m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt3,501100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt8,2747100m3
19Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt6,685100m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,3212tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,9236tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt9,4503m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt18,186m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt36,99m2
25Đánh màu bể phốtTheo thiết kế được duyệt36,99m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,2617tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt2,3665m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt36cấu kiện
29Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổTheo thiết kế được duyệt478,6025m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt47,8603m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,8273tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,8873tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt18,2952m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt1,5048m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2,1548tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2497tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt12,7755tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt38,7728m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt15,391tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt147,3152m3
41Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo thiết kế được duyệt593,632m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt613,5027m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2738tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,6415tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt7,5863m3
46Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt175,125m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt29,6647m3
48Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt17,1292m3
49Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt3,262m3
50Đắp cát tôn nền vệ sinhTheo thiết kế được duyệt5,8386m3
51Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt44,9124m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt4,4912m3
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt436,02m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt1.202,28m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt920,7614m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt965,1842m2
57Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt118,9844m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt306,3922m2
59Sản xuất lan can bằng inoxTheo thiết kế được duyệt411,73kg
60Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt45,317m2
61Hoa văn đắp nổi lan canTheo thiết kế được duyệt8cái
62Vét chỉ lõm thân cộtTheo thiết kế được duyệt241,8m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt349,26m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt146,56m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt968,04m
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt991,7388m2
67Công tác ốp gạch vào tường gạch 500x860mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt281,3576m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mmTheo thiết kế được duyệt20,052m2
69Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt95,4504m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt146,8m2
71Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường gạch 60x240mmTheo thiết kế được duyệt53,5347m2
72Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo thiết kế được duyệt18,1263m2
73Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo thiết kế được duyệt2.702,4166m2
74Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt1.173,6189m2
75Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt44,16m2
76Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt28,06m2
77Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt58,5m2
78Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt1,44m2
79Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt42,24m2
80Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mmTheo thiết kế được duyệt504,18kg
81Lắp dựng hoa cửa inoxTheo thiết kế được duyệt78m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt5,21100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt10,8719100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,7701tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,4329tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt7,6632m3
87Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,1185m3
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt76,96m2
89Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được duyệt63,3084m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt116,4m
91Trụ cầu thang inoxTheo thiết kế được duyệt1cái
92Sản xuất, gia công lan can bằng inoxTheo thiết kế được duyệt438,18kg
93Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt40,44m2
94Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo thiết kế được duyệt76,96m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt2,0644m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,6881m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0638tấn
98Bản mã 10mmTheo thiết kế được duyệt27,47kg
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,6901m3
100Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt0,5619tấn
101Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt12,7078m2
102Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dànTheo thiết kế được duyệt1,3598tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế được duyệt1,3598tấn
104Sơn tĩnh điện thang thépTheo thiết kế được duyệt1.921,74kg
105Mua sẵn bulong M16Theo thiết kế được duyệt24cái
106Mua sẵn bulong M22Theo thiết kế được duyệt8cái
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0052tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0416tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt0,2538m3
110Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,2266tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,2266tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt0,3161100m2
113Ke chống bão liền mũTheo thiết kế được duyệt158,05cái
114Cầu chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt6cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,33100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế được duyệt18cái
117Đai giữ ống inox D90Theo thiết kế được duyệt48cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế được duyệt0,025100m
119Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được duyệt9,3068m3
120Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,062100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt8,2634m3
122Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt27,9935m3
123Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt8,5968m3
124Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,031100m3
125Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt0,7475m3
126Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt1,8165m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,1817m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt16,522m2
129Láng granitô tam cấpTheo thiết kế được duyệt112,4887m2
130Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt235,89m
131Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240Theo thiết kế được duyệt15,666m2
132Đào móng hố gaTheo thiết kế được duyệt4,2622m3
133Đào móng rãnh thoát nướcTheo thiết kế được duyệt12,7413m3
134Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1134100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt8,337m3
136Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt2,338m3
137Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt9,7812m3
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt0,0567100m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt96,696m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt36,54m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,408tấn
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt4,5616m3
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt121cấu kiện
144Đắp bờ chắn cát xung quanh khuôn viên trường bằng đất đào công trình tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,4988100m3
145Đắp cát tôn cao khuôn viên trường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt5,8075100m3
146Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt98,8m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt9,88m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mmTheo thiết kế được duyệt2hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100ATheo thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80ATheo thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, 20ATheo thiết kế được duyệt11cái
5Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20ATheo thiết kế được duyệt16cái
6Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngTheo thiết kế được duyệt25hộp
7Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36WTheo thiết kế được duyệt80bộ
8Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2mTheo thiết kế được duyệt12bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụpTheo thiết kế được duyệt15bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt40cái
11Lắp đặt móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt40cái
12Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được duyệt44hộp
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt16cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt8cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt11cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt25cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt50m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt30m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt245m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt260m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt645m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt452m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt80m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt10m
26Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế được duyệt2cọc
27Đồng dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt3,72kg
28Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo thiết kế được duyệt175m
29Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt8,476m3
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo thiết kế được duyệt42,38m
31Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo thiết kế được duyệt8,476m3
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt14cái
33Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt6cọc
34Mối nối kiểm traTheo thiết kế được duyệt1cái
35Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt125cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế được duyệt1,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế được duyệt0,98100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt0,52100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt0,26100m
40Van chặn PPR D32Theo thiết kế được duyệt4cái
41Van phao D20Theo thiết kế được duyệt2cái
42Van góc vòi xịtTheo thiết kế được duyệt34cái
43Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế được duyệt55cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế được duyệt47cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt22cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt18cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt20cái
48Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt34cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt5cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt5cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế được duyệt15cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt5cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt10cái
54Zắc co nhựa D25Theo thiết kế được duyệt15cái
55Zắc co nhựa D32Theo thiết kế được duyệt5cái
56Đai giữ ống inox D25Theo thiết kế được duyệt31cái
57Đai giữ ống inox D32Theo thiết kế được duyệt38cái
58Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo thiết kế được duyệt5cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo thiết kế được duyệt0,18100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo thiết kế được duyệt0,38100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt0,7100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,28100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt0,18100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo thiết kế được duyệt46cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D48mmTheo thiết kế được duyệt10cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D48mmTheo thiết kế được duyệt22cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mmTheo thiết kế được duyệt15cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mmTheo thiết kế được duyệt15cái
69Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48/34mmTheo thiết kế được duyệt20cái
70Đầu chụp thông hơi Inox D60Theo thiết kế được duyệt2cái
71Đai giữ ống inox D34, D48, D60Theo thiết kế được duyệt79cái
72Đai giữ ống inox D90, D110Theo thiết kế được duyệt40cái
73Lắp đặt chậu xí bệt nam loại nhỏTheo thiết kế được duyệt4bộ
74Lắp đặt chậu xí bệt nữ loại nhỏTheo thiết kế được duyệt16bộ
75Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo thiết kế được duyệt20cái
76Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏTheo thiết kế được duyệt12bộ
77Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt20cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt16bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt16bộ
80Xiphong lavaboTheo thiết kế được duyệt16cái
81Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt16cái
82Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmTheo thiết kế được duyệt20cái
83Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25Theo thiết kế được duyệt16cái
84Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt5cái
85Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mmTheo thiết kế được duyệt5cái
86Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt5cái
87Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế được duyệt2bể
89Máy bơm liên doanhTheo thiết kế được duyệt2cái
90Giếng khoan unicepTheo thiết kế được duyệt1cái
91Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Theo thiết kế được duyệt2cái
92Bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt4bình
93Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt2bình
94Bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt2bộ
95Tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt1tủ
96Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt70m
97Đầu báo cháy khói quang họcTheo thiết kế được duyệt24chiếc
98Đế đầu báoTheo thiết kế được duyệt24chiếc
99Điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt2bộ
100Đèn báo phòngTheo thiết kế được duyệt8chiếc
101Chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt2chiếc
102Đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt2chiếc
103Nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt2chiếc
104Hộp tổ hợpTheo thiết kế được duyệt2hộp
105Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt420m
106Dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt420m
107Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt140cái
108Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt70cái
109Đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt1chiếc
110Đèn exit 2 mặt có chỉ hướngTheo thiết kế được duyệt2chiếc
111Đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt4chiếc
112Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt90m
113Dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt90m
114Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt30cái
115Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt15cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào đất móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt231,366m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt58,62100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt16,3412m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,5518tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2,0807tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt1,6852tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt51,9927m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0974tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,9727tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế được duyệt3,1915m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt2,2226m3
12Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt52,8943m3
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt1,3993100m3
14Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,9144100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt1,7307100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1694tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,483tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt4,3673m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt8,2638m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt27,624m2
21Đánh màu bể phốtTheo thiết kế được duyệt27,624m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0938tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt0,9731m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt14cấu kiện
25Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổTheo thiết kế được duyệt171,6228m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt17,1623m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2703tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1,1241tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt6,2533m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,5045tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2,3931tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt9,8622m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2,4496tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt29,6846m3
35Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo thiết kế được duyệt249,6244m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt242,6164m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0592tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,2533tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt2,551m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1015tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt1,0556m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt24,3109m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,8536m3
44Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt7,1612m3
45Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cmxây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,6309m3
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt110,21m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt309,1m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt198,9714m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt180,2479m2
50Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt48,6176m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt136,342m2
52Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt10,0555m2
53Vét chỉ lõm thân cộtTheo thiết kế được duyệt64,35m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt149,06m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt29,79m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt224,86m
57Đắp chi tiết trang trí chắn nắngTheo thiết kế được duyệt8cái
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt193,0384m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mmTheo thiết kế được duyệt6,5196m2
60Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt18,5773m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt138,374m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo thiết kế được duyệt648,1755m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt345,3689m2
64Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt7,59m2
65Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt12,52m2
66Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt8,25m2
67Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt1,44m2
68Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt4,85m2
69Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mmTheo thiết kế được duyệt73,25kg
70Lắp dựng hoa cửa inoxTheo thiết kế được duyệt11m2
71Sản xuất cánh tủ bàn bếp bằng nhôm kínhTheo thiết kế được duyệt11,228m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt11,228m2
73Mua sẵn, lắp đặt vách composite nhà vệ sinh (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt7,488m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt3,7002100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt2,1162100m2
76Mua sẵn và lắp đặt thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
77Tôn bịt thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
78Cầu chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt5cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,28100m
80Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được duyệt15cái
81Đai giữ ống inox D90Theo thiết kế được duyệt40cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế được duyệt0,02100m
83Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, rộng Theo thiết kế được duyệt5,6398m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt2,1513m3
85Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt4,9713m3
86Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt3,1897m3
87Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,0188100m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt23,025m2
89Láng granitô tam cấpTheo thiết kế được duyệt30,3149m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt59,3m
91Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240Theo thiết kế được duyệt14,1292m2
92Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20ATheo thiết kế được duyệt5cái
95Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngTheo thiết kế được duyệt5hộp
96Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2mTheo thiết kế được duyệt9bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụpTheo thiết kế được duyệt7bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt5cái
99Lắp đặt móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt5cái
100Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được duyệt5hộp
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt5cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt4cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt7cái
104Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt45m
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt42m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt85m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt70m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt2m
109Đóng cọc tiếp địaTheo thiết kế được duyệt1cọc
110Đồng dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt1,24kg
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt0,45100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt0,38100m
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt21cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt10cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt28cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt6cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo thiết kế được duyệt18cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế được duyệt8cái
119Zắc co nhựa D25Theo thiết kế được duyệt4cái
120Zắc co nhựa D32Theo thiết kế được duyệt8cái
121Van phao D25Theo thiết kế được duyệt1cái
122Đai giữ ống inox D25Theo thiết kế được duyệt40cái
123Đai giữ ống inox D32Theo thiết kế được duyệt12cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt0,36100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt0,23100m
126Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo thiết kế được duyệt16cái
127Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60mmTheo thiết kế được duyệt8cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90mmTheo thiết kế được duyệt12cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/60mmTheo thiết kế được duyệt6cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo thiết kế được duyệt12cái
131Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được duyệt9cái
132Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmTheo thiết kế được duyệt8cái
133Đầu chụp thông hơi Inox D60Theo thiết kế được duyệt1cái
134Đai giữ ống inox D60, D90Theo thiết kế được duyệt34cái
135Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt3bộ
136Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo thiết kế được duyệt3cái
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt3cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt2bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt2bộ
140Xiphong lavaboTheo thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt2cái
142Lắp đặt chậu đôi inoxTheo thiết kế được duyệt2bộ
143Lắp đặt vòi rửa chậu đôi inoxTheo thiết kế được duyệt2bộ
144Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmTheo thiết kế được duyệt6cái
145Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20Theo thiết kế được duyệt40.0
146Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt4cái
147Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mmTheo thiết kế được duyệt4cái
148Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt3cái
149Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế được duyệt1cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt2bể
151Máy bơm liên doanhTheo thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn Còn sử dụng được2
2 Máy đào ≥ 0.5m3 Còn sử dụng được1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng được2
4 Máy cắt uốn thép 5 KW Còn sử dụng được1
5 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng được2
6 Máy đầm bàn 1,0 KW Còn sử dụng được2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng được2
8 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng được2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng được2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng được2
11 Máy phát điện Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->