Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472985-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210472940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:02:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,556,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường Bêtông nhựa, láng nhựa, công trình thoát nước,... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Km5 - Km11Chương V/Phần II1đoạn
2Cắt mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II10,5100m
3Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II8,68100m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2Chương V/Phần II8,68100m2
5Rải thảm BTNR 25 dày 7cmChương V/Phần II8,68100m2
6Cắt mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II21,821100m
7Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II20,198100m2
8Đào CPĐDChương V/Phần II908,91m3
9Rải cấp phối đá dăm loại II lớp dướiChương V/Phần II6,0594100m3
10Rải cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V/Phần II3,0297100m3
11Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2Chương V/Phần II20,198100m2
12Rải thảm BTNR 25 dày 7cmChương V/Phần II20,198100m2
13Tưới dính bám CRS-1 hàm lượng 0.5kg/m2Chương V/Phần II167,4004100m2
14Rải thảm BTNC12,5 dày 5cmChương V/Phần II167,4004100m2
15Bù vênh BTNC12,5 dày 2,2cmChương V/Phần II125,5157100m2
16Cốt thép rãnh Chương V/Phần II3,2927tấn
17Cốt thép rãnh Chương V/Phần II3,7555tấn
18Bê tông xi măng M200 đá 1x2Chương V/Phần II118,81m3
19Ván khuôn rãnhChương V/Phần II1.266,58m2
20Đá dăm đệmChương V/Phần II17,441m3
21Lắp đặt rãnhChương V/Phần II436ck
22Cốt thép nắp rãnh DChương V/Phần II3,9218tấn
23Cốt thép nắp rãnh DChương V/Phần II2,1519tấn
24Bê tông xi măng M250 đá 1x2 nắp rãnhChương V/Phần II48,1344m3
25Ván khuôn nắp rãnhChương V/Phần II366,5888m2
26Lắp đặt nắp rãnhChương V/Phần II436ck
27Bê tông xi măng M200 đá 1x2Chương V/Phần II284,58m3
28Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2Chương V/Phần II94,86m3
29Vữa trít khe hởChương V/Phần II7,905m3
30Ván khuôn rãnhChương V/Phần II724,098m2
31Lắp đặt rãnh Chương V/Phần II12.162ck
32Ni lông lót chống thấmChương V/Phần II1.422,9m2
33Cốt thép nắp rãnh DChương V/Phần II0,2237tấn
34Cốt thép nắp rãnh DChương V/Phần II0,2356tấn
35Bê tông xi măng M250 đá 1x2 nắp rãnhChương V/Phần II3,696m3
36Ván khuôn nắp rãnhChương V/Phần II5,918m2
37Lắp đặt nắp rãnhChương V/Phần II22ck
38Bê tông cửa xả M150 đổ tại chỗ đá 1x2Chương V/Phần II63,21m3
39Đá dăm đệmChương V/Phần II15,751m3
40Ván khuôn cửa xảChương V/Phần II252,42m2
41Đào hố móng bằng máyChương V/Phần II8,1141100m3
42Bê tông lề gia cố M250 đổ tại chỗ đá 2x4Chương V/Phần II464,5812m3
43Đá dăm đệmChương V/Phần II112,03941m3
44Đắp đất K95Chương V/Phần II700,9792m3
45Đào khuônChương V/Phần II446,2087m3
46Sơn dẻo nhiệt dày 2 mmChương V/Phần II147,3561m2
47Tôn sóngChương V/Phần II145m
48Đào móng cộtChương V/Phần II0,0603100m3
49Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4Chương V/Phần II6,032m3
50Lắp đặt hộ lan mềmChương V/Phần II145m
51đoạn Km20 - Km27Chương V/Phần II1đoạn
52Cắt mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II16,0276100m
53Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II12,0895100m2
54Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2Chương V/Phần II12,0895100m2
55Rải thảm BTNR 25 dày 7cmChương V/Phần II12,0895100m2
56Cắt mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II44,002100m
57Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChương V/Phần II34,4815100m2
58Đào CPĐDChương V/Phần II1.551,6675m3
59Rải cấp phối đá dăm loại II lớp dướiChương V/Phần II10,3444100m3
60Rải cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V/Phần II5,1722100m3
61Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2Chương V/Phần II34,4815100m2
62Rải thảm BTNR 25 dày 7cmChương V/Phần II34,4815100m2
63Tưới dính bám CRS-1 hàm lượng 0.5kg/m2Chương V/Phần II240,0652100m2
64Rải thảm BTNC12,5 dày 5cmChương V/Phần II240,0652100m2
65Bù vênh BTNC12,5 dày 2,2cmChương V/Phần II195,1316100m2
66Vận chuyển BTN cự ly 20kmChương V/Phần II39,5019100tấn
67Cốt thép rãnh Chương V/Phần II0,7552tấn
68Cốt thép rãnh Chương V/Phần II0,8614tấn
69Bê tông xi măng M200 đá 1x2Chương V/Phần II27,25m3
70Ván khuôn rãnhChương V/Phần II290,5m2
71Đá dăm đệmChương V/Phần II41m3
72Lắp đặt rãnhChương V/Phần II100ck
73Cốt thép tấm đan DChương V/Phần II0,8995tấn
74Cốt thép tấm đan DChương V/Phần II0,4936tấn
75Bê tông xi măng M250 đá 1x2 nắp rãnhChương V/Phần II11,04m3
76Ván khuôn tấm đanChương V/Phần II84,08m2
77Lắp đặt tấm đanChương V/Phần II100ck
78Bê tông xi măng M200 đá 1x2Chương V/Phần II308,79m3
79Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2Chương V/Phần II102,93m3
80Vữa trít khe hởChương V/Phần II8,5775m3
81Ván khuôn rãnhChương V/Phần II785,699m2
82Lắp đặt rãnhChương V/Phần II13.196ck
83Ni lông lót chống thấmChương V/Phần II1.543,95m2
84Bê tông cửa xả M150 đổ tại chỗ đá 1x2Chương V/Phần II87,29m3
85Đá dăm đệmChương V/Phần II21,751m3
86Ván khuôn cửa xảChương V/Phần II348,58m2
87Đào hố móng bằng máyChương V/Phần II6,0289100m3
88Đắp đất K95Chương V/Phần II868,3555m3
89Sơn dẻo nhiệt dày 2 mmChương V/Phần II2081m2
90Tôn sóngChương V/Phần II90m
91Đào móng cộtChương V/Phần II0,0374100m3
92Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4Chương V/Phần II3,744m3
93Lắp đặt hộ lan mềmChương V/Phần II90m
B Công tác đảm bảo giao thông
1đoạn 5 Km10Chương V/Phần II1đoạn
2Bê tông móng cột M250Chương V/Phần II0,93m3
3Biển báo số 441a,b,c KT1,4*2mChương V/Phần II4biển
4Biển báo số 440 KT1,4*0.6mChương V/Phần II4biển
5Biển báo số 507 KT(125x31.25)Chương V/Phần II2biển
6Biển báo hình tam giácChương V/Phần II12biển
7Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcChương V/Phần II16cái
8Hàng rào BarieChương V/Phần II4bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC D80Chương V/Phần II124m
10Dây ni lông ATGTChương V/Phần II684,75m
11Nhân công đảm bảo GT: bậc 3,0/7Chương V/Phần II240công
12đoạn Km20 - Km27Chương V/Phần II1đoạn
13Bê tông móng cột M250Chương V/Phần II0,93m3
14Biển báo số 441a,b,c KT1,4*2mChương V/Phần II4biển
15Biển báo số 440 KT1,4*0.6mChương V/Phần II4biển
16Biển báo số 507 KT(125x31.25)Chương V/Phần II2biển
17Biển báo hình tam giácChương V/Phần II12biển
18Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcChương V/Phần II16cái
19Hàng rào BarieChương V/Phần II4bộ
20Lắp đặt ống nhựa PVC D80Chương V/Phần II124m
21Dây ni lông ATGTChương V/Phần II684,75m
22Nhân công đảm bảo GT: bậc 3,0/7Chương V/Phần II240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường Bêtông nhựa, láng nhựa, công trình thoát nước,... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy cắt mặt đường BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
13 Máy lu rung ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->