Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:02:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,556,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường Bêtông nhựa, láng nhựa, công trình thoát nước,... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy lu rung ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Km5 - Km11 | Chương V/Phần II | 1 | đoạn |
| 2 | Cắt mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 10,5 | 100m |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 8,68 | 100m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 8,68 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm BTNR 25 dày 7cm | Chương V/Phần II | 8,68 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 21,821 | 100m |
| 7 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 20,198 | 100m2 |
| 8 | Đào CPĐD | Chương V/Phần II | 908,91 | m3 |
| 9 | Rải cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Chương V/Phần II | 6,0594 | 100m3 |
| 10 | Rải cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V/Phần II | 3,0297 | 100m3 |
| 11 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 20,198 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm BTNR 25 dày 7cm | Chương V/Phần II | 20,198 | 100m2 |
| 13 | Tưới dính bám CRS-1 hàm lượng 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 167,4004 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm BTNC12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 167,4004 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh BTNC12,5 dày 2,2cm | Chương V/Phần II | 125,5157 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép rãnh | Chương V/Phần II | 3,2927 | tấn |
| 17 | Cốt thép rãnh | Chương V/Phần II | 3,7555 | tấn |
| 18 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 | Chương V/Phần II | 118,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 1.266,58 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 17,44 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt rãnh | Chương V/Phần II | 436 | ck |
| 22 | Cốt thép nắp rãnh D | Chương V/Phần II | 3,9218 | tấn |
| 23 | Cốt thép nắp rãnh D | Chương V/Phần II | 2,1519 | tấn |
| 24 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 nắp rãnh | Chương V/Phần II | 48,1344 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V/Phần II | 366,5888 | m2 |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh | Chương V/Phần II | 436 | ck |
| 27 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 | Chương V/Phần II | 284,58 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Chương V/Phần II | 94,86 | m3 |
| 29 | Vữa trít khe hở | Chương V/Phần II | 7,905 | m3 |
| 30 | Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 724,098 | m2 |
| 31 | Lắp đặt rãnh | Chương V/Phần II | 12.162 | ck |
| 32 | Ni lông lót chống thấm | Chương V/Phần II | 1.422,9 | m2 |
| 33 | Cốt thép nắp rãnh D | Chương V/Phần II | 0,2237 | tấn |
| 34 | Cốt thép nắp rãnh D | Chương V/Phần II | 0,2356 | tấn |
| 35 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 nắp rãnh | Chương V/Phần II | 3,696 | m3 |
| 36 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V/Phần II | 5,918 | m2 |
| 37 | Lắp đặt nắp rãnh | Chương V/Phần II | 22 | ck |
| 38 | Bê tông cửa xả M150 đổ tại chỗ đá 1x2 | Chương V/Phần II | 63,21 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 15,75 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn cửa xả | Chương V/Phần II | 252,42 | m2 |
| 41 | Đào hố móng bằng máy | Chương V/Phần II | 8,1141 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lề gia cố M250 đổ tại chỗ đá 2x4 | Chương V/Phần II | 464,5812 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 112,0394 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 700,9792 | m3 |
| 45 | Đào khuôn | Chương V/Phần II | 446,2087 | m3 |
| 46 | Sơn dẻo nhiệt dày 2 mm | Chương V/Phần II | 147,356 | 1m2 |
| 47 | Tôn sóng | Chương V/Phần II | 145 | m |
| 48 | Đào móng cột | Chương V/Phần II | 0,0603 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | Chương V/Phần II | 6,032 | m3 |
| 50 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V/Phần II | 145 | m |
| 51 | đoạn Km20 - Km27 | Chương V/Phần II | 1 | đoạn |
| 52 | Cắt mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 16,0276 | 100m |
| 53 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 12,0895 | 100m2 |
| 54 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 12,0895 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm BTNR 25 dày 7cm | Chương V/Phần II | 12,0895 | 100m2 |
| 56 | Cắt mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 44,002 | 100m |
| 57 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 34,4815 | 100m2 |
| 58 | Đào CPĐD | Chương V/Phần II | 1.551,6675 | m3 |
| 59 | Rải cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Chương V/Phần II | 10,3444 | 100m3 |
| 60 | Rải cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V/Phần II | 5,1722 | 100m3 |
| 61 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 34,4815 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm BTNR 25 dày 7cm | Chương V/Phần II | 34,4815 | 100m2 |
| 63 | Tưới dính bám CRS-1 hàm lượng 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 240,0652 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm BTNC12,5 dày 5cm | Chương V/Phần II | 240,0652 | 100m2 |
| 65 | Bù vênh BTNC12,5 dày 2,2cm | Chương V/Phần II | 195,1316 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển BTN cự ly 20km | Chương V/Phần II | 39,5019 | 100tấn |
| 67 | Cốt thép rãnh | Chương V/Phần II | 0,7552 | tấn |
| 68 | Cốt thép rãnh | Chương V/Phần II | 0,8614 | tấn |
| 69 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 | Chương V/Phần II | 27,25 | m3 |
| 70 | Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 290,5 | m2 |
| 71 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 4 | 1m3 |
| 72 | Lắp đặt rãnh | Chương V/Phần II | 100 | ck |
| 73 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/Phần II | 0,8995 | tấn |
| 74 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/Phần II | 0,4936 | tấn |
| 75 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 nắp rãnh | Chương V/Phần II | 11,04 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 84,08 | m2 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/Phần II | 100 | ck |
| 78 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 | Chương V/Phần II | 308,79 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Chương V/Phần II | 102,93 | m3 |
| 80 | Vữa trít khe hở | Chương V/Phần II | 8,5775 | m3 |
| 81 | Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 785,699 | m2 |
| 82 | Lắp đặt rãnh | Chương V/Phần II | 13.196 | ck |
| 83 | Ni lông lót chống thấm | Chương V/Phần II | 1.543,95 | m2 |
| 84 | Bê tông cửa xả M150 đổ tại chỗ đá 1x2 | Chương V/Phần II | 87,29 | m3 |
| 85 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 21,75 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn cửa xả | Chương V/Phần II | 348,58 | m2 |
| 87 | Đào hố móng bằng máy | Chương V/Phần II | 6,0289 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 868,3555 | m3 |
| 89 | Sơn dẻo nhiệt dày 2 mm | Chương V/Phần II | 208 | 1m2 |
| 90 | Tôn sóng | Chương V/Phần II | 90 | m |
| 91 | Đào móng cột | Chương V/Phần II | 0,0374 | 100m3 |
| 92 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | Chương V/Phần II | 3,744 | m3 |
| 93 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V/Phần II | 90 | m |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | đoạn 5 Km10 | Chương V/Phần II | 1 | đoạn |
| 2 | Bê tông móng cột M250 | Chương V/Phần II | 0,93 | m3 |
| 3 | Biển báo số 441a,b,c KT1,4*2m | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 4 | Biển báo số 440 KT1,4*0.6m | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 5 | Biển báo số 507 KT(125x31.25) | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 6 | Biển báo hình tam giác | Chương V/Phần II | 12 | biển |
| 7 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 8 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80 | Chương V/Phần II | 124 | m |
| 10 | Dây ni lông ATGT | Chương V/Phần II | 684,75 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo GT: bậc 3,0/7 | Chương V/Phần II | 240 | công |
| 12 | đoạn Km20 - Km27 | Chương V/Phần II | 1 | đoạn |
| 13 | Bê tông móng cột M250 | Chương V/Phần II | 0,93 | m3 |
| 14 | Biển báo số 441a,b,c KT1,4*2m | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 15 | Biển báo số 440 KT1,4*0.6m | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 16 | Biển báo số 507 KT(125x31.25) | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 17 | Biển báo hình tam giác | Chương V/Phần II | 12 | biển |
| 18 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 19 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80 | Chương V/Phần II | 124 | m |
| 21 | Dây ni lông ATGT | Chương V/Phần II | 684,75 | m |
| 22 | Nhân công đảm bảo GT: bậc 3,0/7 | Chương V/Phần II | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường Bêtông nhựa, láng nhựa, công trình thoát nước,... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy cắt mặt đường BTN | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 |
| 13 | Máy lu rung ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi