Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:58:00 đến ngày 2021-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,562,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 3,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 0,8456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 2,3254 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo chương V, HSTK | 5,28 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 1,3949 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, HSTK | 12,2552 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 1,0255 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, HSTK | 3,4438 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V, HSTK | 0,7969 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, HSTK | 1,7271 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 34,2716 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 3,8907 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 1,776 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V, HSTK | 32,2284 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 6,9459 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 1,1199 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,2739 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,9517 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 11,94 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, HSTK | 0,8799 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,3852 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 1,3809 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 0,4818 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, HSTK | 0,1319 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,1006 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 16,8976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 1,733 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 1,264 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 55,2115 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 6,2096 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 11,5071 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 233,6502 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 393,8085 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 144,9624 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 31,8764 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 112,8948 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 96,7876 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 538,5797 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 475,4002 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo chương V, HSTK | 64,24 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V, HSTK | 269,1252 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V, HSTK | 12,3264 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 172,998 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Theo chương V, HSTK | 117,27 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, HSTK | 28,145 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, HSTK | 1,422 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 4,8611 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 1,146 | m3 |
| 49 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo chương V, HSTK | 21,4155 | m2 |
| 50 | Cửa đi thép vân giả gỗ 6,38mm | Theo chương V, HSTK | 28,89 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm hệ 55 kính 6,38 cửa khu vệ sinh | Theo chương V, HSTK | 7,68 | |
| 52 | Cửa sổ thép vân giả gỗ 6,38mm | Theo chương V, HSTK | 25,2 | m2 |
| 53 | Vách kính VK1; VK2; S2 nhộm hệ 44 | Theo chương V, HSTK | 19,136 | m2 |
| 54 | Khoá cửa đi | Theo chương V, HSTK | 7 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, HSTK | 0,3289 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, HSTK | 25,2 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 13,968 | 1m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm trần tôn khung xương thép | Theo chương V, HSTK | 162,1984 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V, HSTK | 1,4028 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, HSTK | 1,4028 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, HSTK | 0,5014 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, HSTK | 0,5014 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V, HSTK | 1,9994 | 100m2 |
| 64 | Úp nóc úp sườn | Theo chương V, HSTK | 40,32 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 12,854 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 67 | Tủ H1, H2 | Theo chương V, HSTK | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 cực 75A | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông) | Theo chương V, HSTK | 29 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần LED | Theo chương V, HSTK | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, HSTK | 12 | cái |
| 76 | Móc quạt trần D12 | Theo chương V, HSTK | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V, HSTK | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm công tắc, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V, HSTK | 42 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V, HSTK | 21 | cái |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V, HSTK | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, HSTK | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, HSTK | 224 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo chương V, HSTK | 320 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V, HSTK | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo chương V, HSTK | 90 | m |
| 88 | Dây đồng trần tiếp địa | Theo chương V, HSTK | 12 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V, HSTK | 4 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mm | Theo chương V, HSTK | 28,5 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V, HSTK | 40,1 | m |
| 92 | Kim thu sét, dài 1m | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 93 | Đào hào chống sét rộng | Theo chương V, HSTK | 11,4 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đất hào chống sét độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, HSTK | 11,4 | m3 |
| 95 | Bình bọt MFZ4 | Theo chương V, HSTK | 4 | bình |
| 96 | Bình khí CO2 | Theo chương V, HSTK | 2 | bình |
| 97 | Hộp đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 98 | Nội quy + Tiêu lệnh | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 0,1366 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, HSTK | 1,012 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 1,012 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,0988 | tấn |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 0,0268 | 100m2 |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 2,4443 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 17,411 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 7,3656 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,1064 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, HSTK | 0,92 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, HSTK | 0,0448 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 111 | Tê PVC D110 | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 112 | Ống PVC D110 | Theo chương V, HSTK | 2 | m |
| 113 | Ống PVC D34 | Theo chương V, HSTK | 2 | m |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V, HSTK | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi gạt đồng) | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (CHẬU) | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 123 | Máy bơm 375W | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V, HSTK | 0,29 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V, HSTK | 0,09 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V, HSTK | 0,11 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 50-32 | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt , cút nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-25 | Theo chương V, HSTK | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25-20 mm, | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm,có 1 đầu ren trong bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 10 | cái |
| 142 | Kép thép | Theo chương V, HSTK | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V, HSTK | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chương V, HSTK | 0,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V, HSTK | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V, HSTK | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V, HSTK | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-34mm | Theo chương V, HSTK | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo chương V, HSTK | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chương V, HSTK | 0,24 | 100m |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 19 | m3 |
| 155 | Cắt khe co bê tông | Theo chương V, HSTK | 100 | m |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 0,2163 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, HSTK | 3,9492 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 48,4835 | m3 |
| 159 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 3,0145 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 2,4665 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V, HSTK | 0,0842 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,0421 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, HSTK | 0,1152 | tấn |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 0,9262 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 1,2289 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 5,2668 | m3 |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 0,7744 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 115,968 | m2 |
| 169 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V, HSTK | 10,56 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 126,528 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,70 kW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | ≥0,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi