Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473830-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210414120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:58:00 đến ngày 2021-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,562,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,70 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA XÃ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, HSTK 3,171100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK 0,8456100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK 2,3254100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo chương V, HSTK 5,28m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK 1,3949100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V, HSTK 12,2552m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK 1,0255tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK 3,4438tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo chương V, HSTK 0,7969100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V, HSTK 1,7271100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 34,2716m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V, HSTK 3,8907m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK 1,776100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo chương V, HSTK 32,2284m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 6,9459m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK 1,1199100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK 0,2739tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK 0,9517tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 11,94m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, HSTK 0,8799100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK 0,3852tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK 1,3809tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 0,4818m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, HSTK 0,1319100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK 0,1006tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 16,8976m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK 1,733100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK 1,264tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V, HSTK 55,2115m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V, HSTK 6,2096m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 11,5071m3
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V, HSTK 233,6502m2
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V, HSTK 393,8085m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 144,9624m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 31,8764m2
36Trát trần, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 112,8948m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 96,7876m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK 538,5797m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK 475,4002m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chương V, HSTK 64,24m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo chương V, HSTK 269,1252m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V, HSTK 12,3264m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 172,998m2
44Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmTheo chương V, HSTK 117,27m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V, HSTK 28,145m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V, HSTK 1,422m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo chương V, HSTK 4,8611m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 1,146m3
49Lát gạch bậc tam cấpTheo chương V, HSTK 21,4155m2
50Cửa đi thép vân giả gỗ 6,38mmTheo chương V, HSTK 28,89m2
51Cửa nhôm hệ 55 kính 6,38 cửa khu vệ sinhTheo chương V, HSTK 7,68
52Cửa sổ thép vân giả gỗ 6,38mmTheo chương V, HSTK 25,2m2
53Vách kính VK1; VK2; S2 nhộm hệ 44Theo chương V, HSTK 19,136m2
54Khoá cửa điTheo chương V, HSTK 7bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, HSTK 0,3289tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, HSTK 25,2m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK 13,9681m2
58Làm trần bằng tấm trần tôn khung xương thépTheo chương V, HSTK 162,1984m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V, HSTK 1,4028tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, HSTK 1,4028tấn
61Gia công xà gồ thépTheo chương V, HSTK 0,5014tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, HSTK 0,5014tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chương V, HSTK 1,9994100m2
64Úp nóc úp sườnTheo chương V, HSTK 40,32m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK 12,8541m2
66Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150Theo chương V, HSTK 1cái
67Tủ H1, H2Theo chương V, HSTK 3cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V, HSTK 2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V, HSTK 6cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V, HSTK 2cái
71Lắp đặt các automat 2 cực 75ATheo chương V, HSTK 1cái
72Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông)Theo chương V, HSTK 29bộ
73Lắp đặt đèn sát trần LEDTheo chương V, HSTK 12bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, HSTK 1cái
75Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, HSTK 12cái
76Móc quạt trần D12Theo chương V, HSTK 12cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, HSTK 2cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, HSTK 18cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V, HSTK 1cái
80Lắp đặt đế âm công tắc, automat, KT ≤40cm2Theo chương V, HSTK 42hộp
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo chương V, HSTK 21cái
82Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V, HSTK 50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, HSTK 90m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V, HSTK 224m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo chương V, HSTK 320m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V, HSTK 90m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo chương V, HSTK 90m
88Dây đồng trần tiếp địaTheo chương V, HSTK 12m
89Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V, HSTK 4cọc
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mmTheo chương V, HSTK 28,5m
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V, HSTK 40,1m
92Kim thu sét, dài 1mTheo chương V, HSTK 4cái
93Đào hào chống sét rộng Theo chương V, HSTK 11,4m3
94Đắp đất nền móng công trình, đắp đất hào chống sét độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, HSTK 11,4m3
95Bình bọt MFZ4Theo chương V, HSTK 4bình
96Bình khí CO2Theo chương V, HSTK 2bình
97Hộp đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V, HSTK 2bộ
98Nội quy + Tiêu lệnhTheo chương V, HSTK 2bộ
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK 0,1366100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V, HSTK 1,012m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 1,012m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK 0,0988tấn
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK 0,0268100m2
104Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 2,4443m3
105Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 17,411m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 7,3656m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK 0,1064tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, HSTK 0,92m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, HSTK 0,0448100m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V, HSTK 8cái
111Tê PVC D110Theo chương V, HSTK 2cái
112Ống PVC D110Theo chương V, HSTK 2m
113Ống PVC D34Theo chương V, HSTK 2m
114Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V, HSTK 1bể
115Lắp đặt xí bệtTheo chương V, HSTK 2bộ
116Lắp đặt gương soiTheo chương V, HSTK 2cái
117Lắp đặt kệ kínhTheo chương V, HSTK 2cái
118Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V, HSTK 2cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, HSTK 2bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi gạt đồng)Theo chương V, HSTK 2cái
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (CHẬU)Theo chương V, HSTK 2bộ
122Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo chương V, HSTK 8cái
123Máy bơm 375WTheo chương V, HSTK 1cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V, HSTK 0,29100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V, HSTK 0,09100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V, HSTK 0,11100m
127Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo chương V, HSTK 1cái
128Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo chương V, HSTK 2cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 5cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 1cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 1cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 1cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR-D 50-32Theo chương V, HSTK 2cái
134Lắp đặt , cút nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-25Theo chương V, HSTK 12cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 1cái
137Lắp đặt tê PPR đường kính 25-20 mm,Theo chương V, HSTK 1cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 7cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 2cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm,có 1 đầu ren trong bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK 10cái
142Kép thépTheo chương V, HSTK 10cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V, HSTK 0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo chương V, HSTK 0,65100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo chương V, HSTK 0,1100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V, HSTK 3cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V, HSTK 3cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-34mmTheo chương V, HSTK 3cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo chương V, HSTK 8cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo chương V, HSTK 4cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo chương V, HSTK 2cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmTheo chương V, HSTK 12cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo chương V, HSTK 0,24100m
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 19m3
155Cắt khe co bê tôngTheo chương V, HSTK 100m
156Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK 0,2163100m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V, HSTK 3,9492m3
158Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 48,4835m3
159Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V, HSTK 3,0145m3
160Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 2,4665m3
161Ván khuôn móng dàiTheo chương V, HSTK 0,0842100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK 0,0421tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK 0,1152tấn
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK 0,9262m3
165Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 1,2289m3
166Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V, HSTK 5,2668m3
167Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 0,7744m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 115,968m2
169Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V, HSTK 10,56m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK 126,528m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
3 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
6 Máy hàn ≥ 23 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,70 kW1
9 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->