Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:54:00 đến ngày 2021-05-10 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,376,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp kèm theo các tài liệu: hoá đơn bán hàng; sao kê của ngân hàng cho các khoản thanh toán hợp đồng; giấy phép xây dựng hoặc Quyết định chấp thuận dự án hoặc Quyết định chủ trương dự án hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lênNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học các chuyên ngành điện hoặc tương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ bê tông, thợ vận hành máy,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vĩ+thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,777 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,392 | 100tấn |
| 3 | Bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,392 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,777 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,392 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,392 | 100tấn |
| B | Bó vỉa tấm đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,982 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 78,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 108,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,357 | 100m2 |
| 5 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 750 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa hè | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.339,2 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 401,76 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 467,65 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,765 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,765 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 467,65 | tấn |
| C | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đào phá kết cấu hè bằng máy đào | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,933 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất vỉa hè bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,023 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất vỉa hè bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 89,139 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,025 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 653,289 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 335,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,678 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 30x30cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3.350,18 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước B400H800 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,933 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,023 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 89,139 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,991 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,03 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,978 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,704 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 237,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,509 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,902 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 58,86 | m3 |
| 13 | Trát vữa mác 100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 328,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.132 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.132 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 741,45 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 74,145 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 74,145 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 741,45 | tấn |
| E | Cống D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa BTN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 313,714 | m2 |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,847 | 100m3 |
| 4 | Đào phá mặt đường cũ bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,413 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,837 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,524 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,545 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,161 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,11 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 74 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 73 | mối nối |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,941 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,138 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,521 | 100tấn |
| 19 | Bê tông nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,521 | 100 tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,138 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,521 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,521 | 100tấn |
| F | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,355 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,05 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,003 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,83 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,956 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,94 | m3 |
| G | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,747 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,96 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 124,25 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,57 | m3 |
| H | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 140 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| I | Đường điện QL 21A từ trường tiểu học khu B thị trấn Bình Mỹ đến Cầu Sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,716 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cáp đồng 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,308 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn 2x2.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,325 | 100m |
| 10 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 49 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn 120W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 98 | 1 choá |
| J | Tuyến đường QL21A ( Đoạn tư cầu Ghéo về tới đường Kim Đồng ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cần đèn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 150,528 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,003 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,4 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,698 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,4 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột điện BTLT | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | cột |
| 11 | Dây 2x2.5 lên đèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,95 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 13 | Ghíp các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | cái |
| 14 | Móc treo cáp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 15 | Tăng đơ F12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 240 | cái |
| 16 | Dây cáp lụa F4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.440 | m |
| 17 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,872 | 100m |
| 18 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 74 | cần đèn |
| 19 | Lắp choá đèn 120W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 148 | choá |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 24 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| K | Tuyến đường Triều Hội | |||
| 1 | Dây 2x2.5 lên đèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,525 | 100m |
| 2 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,916 | 100m |
| 3 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn 80W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | choá |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 9 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| L | Tuyến đường Nguyễn Du | |||
| 1 | Dây 2x2.5 lên đèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 2 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,232 | 100m |
| 3 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn 80W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | choá |
| M | Tuyến đường khu trung tâm thị trấn | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cần đèn |
| 2 | Tháo dỡ dây lên đèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,875 | 100m |
| 3 | Dây 2x2.5 lên đèn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,875 | 100m |
| 4 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,329 | 100m |
| 5 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn 80W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31 | choá |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 11 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp kèm theo các tài liệu: hoá đơn bán hàng; sao kê của ngân hàng cho các khoản thanh toán hợp đồng; giấy phép xây dựng hoặc Quyết định chấp thuận dự án hoặc Quyết định chủ trương dự án hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lênNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ từ Đại học các chuyên ngành điện hoặc tương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Có trình độ từ Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ bê tông, thợ vận hành máy,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 4 | Đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 2 |
| 6 | Máy lu ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 6 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 2 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 11 | Ôtô tưới nhựa ≥ 7T | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 13 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vĩ+thủy bình | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi