Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473852-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210473024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:54:00 đến ngày 2021-05-10 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,376,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp kèm theo các tài liệu: hoá đơn bán hàng; sao kê của ngân hàng cho các khoản thanh toán hợp đồng; giấy phép xây dựng hoặc Quyết định chấp thuận dự án hoặc Quyết định chủ trương dự án hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lênNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học các chuyên ngành điện hoặc tương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ bê tông, thợ vận hành máy,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vĩ+thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,777100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,392100tấn
3Bê tông nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,392100 tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,777100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,392100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,392100tấn
B Bó vỉa tấm đan rãnh
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,982100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt78,59m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt108,47m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,357100m2
5Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt750m2
6Lắp đặt bó vỉa hèHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.339,2m
7Lắp đặt tấm đan rãnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt401,76m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt467,65tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,76510 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4kmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,76510 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt467,65tấn
C Lát vỉa hè
1Đào phá kết cấu hè bằng máy đàoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,933100m3
2Đào khuôn đất vỉa hè bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,023100m3
3Đào khuôn đất vỉa hè bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt89,1391m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,025100m3
5Vật liệu đắpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt653,289m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt335,02m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,678100m2
8Lát gạch Terrazzo 30x30cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3.350,18m2
D Rãnh thoát nước B400H800
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,933100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,023100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt89,1391m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,923100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,991100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt86,03m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt46,978100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20,704tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt237,72m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,509100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,902tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt58,86m3
13Trát vữa mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt328,28m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.132cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.132cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt741,45tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt74,14510 tấn/1km
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt74,14510 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt741,45tấn
E Cống D600
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,74100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa BTNHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt313,714m2
3Đào phá mặt đường cũ bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,847100m3
4Đào phá mặt đường cũ bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,4131m3
5Đào móng bằng máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,837100m3
6Đào móng bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt31,5241m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,941100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,545100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,161100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,11m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt741 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt144cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt73mối nối
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,941100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,471100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,471100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,138100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,521100tấn
19Bê tông nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,521100 tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,138100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,521100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,521100tấn
F Cửa thu nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,355100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,502100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,003100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,83m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,13m3
7Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,956100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,357tấn
9Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,72m3
10Ván khuôn mũ mốHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,204100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,94m3
G Ga thu nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,008100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,21m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,747100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,3m3
6Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,26100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,96m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt124,25m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,4m2
10Ván khuôn mũ mốHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,229100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,143tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,57m3
H Tấm đan
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,397100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,357tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,7m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1401cấu kiện
5Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc sẵnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt35cái
6Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,258tấn
I Đường điện QL 21A từ trường tiểu học khu B thị trấn Bình Mỹ đến Cầu Sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,7161m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,015100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,008100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,315m3
5Khung móng cột đèn M24x 525Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11 tủ
7Làm tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt11 bộ
8Cáp đồng 4x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,308100m
9Dây lên đèn 2x2.5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,325100m
10Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt491 cần đèn
11Lắp choá đèn 120WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt981 choá
J Tuyến đường QL21A ( Đoạn tư cầu Ghéo về tới đường Kim Đồng )
1Tháo dỡ cần đènHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cần đèn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt150,528m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,502100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,003100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,003100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,104100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt86,4m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,698tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt86,4m3
10Lắp dựng cột điện BTLTHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt40cột
11Dây 2x2.5 lên đènHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,95100m
12Làm tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt40bộ
13Ghíp các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt200cái
14Móc treo cápHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt120cái
15Tăng đơ F12Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt240cái
16Dây cáp lụa F4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.440m
17Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,872100m
18Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt74cần đèn
19Lắp choá đèn 120WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt148choá
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,716m3
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,015100m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,008100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,315m3
24Khung móng cột đèn M24x 525Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1tủ
26Làm tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
K Tuyến đường Triều Hội
1Dây 2x2.5 lên đènHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,525100m
2Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,916100m
3Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20cần đèn
4Lắp choá đèn 80WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt20choá
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,716m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,015100m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,008100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,315m3
9Khung móng cột đèn M24x 525Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1tủ
11Làm tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
L Tuyến đường Nguyễn Du
1Dây 2x2.5 lên đènHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,125100m
2Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,232100m
3Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5cần đèn
4Lắp choá đèn 80WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt5choá
M Tuyến đường khu trung tâm thị trấn
1Tháo dỡ cần đènHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cần đèn
2Tháo dỡ dây lên đènHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,875100m
3Dây 2x2.5 lên đènHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,875100m
4Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,329100m
5Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt32cần đèn
6Lắp choá đèn 80WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt31choá
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,716m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,015100m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,008100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,315m3
11Khung móng cột đèn M24x 525Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1tủ
13Làm tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp kèm theo các tài liệu: hoá đơn bán hàng; sao kê của ngân hàng cho các khoản thanh toán hợp đồng; giấy phép xây dựng hoặc Quyết định chấp thuận dự án hoặc Quyết định chủ trương dự án hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lênNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa hoặc tương đương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ từ Đại học các chuyên ngành điện hoặc tương+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Có trình độ từ Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công trực tiếp 1 công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ) có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ bê tông, thợ vận hành máy,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
3 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
4 Đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
5 Đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)2
6 Máy lu ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 6 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)2
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
10 Thiết bị nấu nhựa Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
11 Ôtô tưới nhựa ≥ 7T Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
13 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
15 Máy hàn ≥ 23KW Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
16 Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vĩ+thủy bình Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe, máy chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của bên được thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->