Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông từ đường Tỉnh lộ ĐT.550 đến chùa Phúc Linh, xã Thạch Khê theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Truly |
| Tên gói thầu | 01.XL: Đường giao thông từ đường Tỉnh lộ ĐT.550 đến chùa Phúc Linh, xã Thạch Khê theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đầu tư phát triển năm 2021 (đã được bố trí 4.000 triệu đồng tại Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 29/12/2020 của HĐND huyện) và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:53:00 đến ngày 2021-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,933,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 25,84 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 8,07 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 59,31 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 11,27 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả chương V | 9,95 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 3,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 59,27 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 6,97 | 100m3 |
| 9 | Giá đất đồi K98 tính trên phương tiện tại mỏ | Theo mô tả chương V | 13,16 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đồi K95 tính trên phương tiện tại mỏ | Theo mô tả chương V | 81,77 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 25,84 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 8,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 4,89 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 24,32 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 163,77 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 17,96 | m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả chương V | 34,93 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo mô tả chương V | 34,93 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V | 1,8809 | 100m3 |
| C | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả chương V | 13,42 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả chương V | 8,28 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo mô tả chương V | 83,02 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 tấn/h | Theo mô tả chương V | 13,8 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả chương V | 83,02 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả chương V | 13,8 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả chương V | 13,8 | 100tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Thay thế biển báo | Theo mô tả chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Thay thế cột biển báo | Theo mô tả chương V | 2 | 1 cột |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo mô tả chương V | 81,69 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo mô tả chương V | 8 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 45,79 | m3 |
| 15 | Bạt xác rắn | Theo mô tả chương V | 2,8619 | 100m2 |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bạt xác rắn | Theo mô tả chương V | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 13,44 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 19,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo mô tả chương V | 3,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 8,33 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả chương V | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả chương V | 0,78 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 1,36 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo mô tả chương V | 112 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo mô tả chương V | 30,24 | m2 |
| E | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 17,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 3,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 3,2655 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 1,0862 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V | 25,27 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo mô tả chương V | 192,06 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 200,4 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 17,34 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 12,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,5408 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,3037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0691 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,2482 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo mô tả chương V | 0,7825 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả chương V | 0,4593 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo mô tả chương V | 63 | cái |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,63 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 12,81 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo mô tả chương V | 9 | đoạn |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V | 0,1281 | 100m3 |
| F | Cống đường dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 0,31 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo mô tả chương V | 17 | 1 đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi