Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:51:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,617,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,96 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.796,96 | m3 |
| 3 | Đắp lề đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 455,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360,75 | m3 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3cm (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38.917,79 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38.917,79 | m2 |
| 7 | Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.760,88 | m3 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.739,19 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.739,19 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.739,19 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 gia cố lề dày 18cm (Kết cấu vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 690,65 | m3 |
| 12 | Giấy dầu chống mất nước (Kết cấu vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.836,92 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu vuốt nối từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.836,92 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối đường ngang là đường bê tông và láng nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,32 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,0cm (Kết cấu vuốt nối đường ngang là đường bê tông và láng nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,32 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối đường ngang là đường bê tông và láng nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,32 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh đúc sẵn M200 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,21 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 4 | Giấy dầu chống mất nước bê tông đáy rãnh (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,82 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 tấm bản qua cổng nhà dân (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm tấm bản qua cổng nhà dân (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,8 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm tấm bản qua cổng nhà dân (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,64 | kg |
| 8 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 tấm bản qua cổng nhà dân (Rãnh hở hình thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,77 | kg |
| 11 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng đệm đáy rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ tại chỗ M200 hoàn trả qua đường ngang (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng hoàn trả đường ngang (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,22 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,06 | kg |
| 18 | Khoan bê tông nâng gờ đầu cống mũi khoan D14, chiều sâu ≤ 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.584 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông nâng gờ đầu cống đổ tại chỗ M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 20 | Cốt thép nâng gờ đầu cống đổ tại chỗ D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 379,78 | kg |
| 21 | Đào đất hố móng (Cửa xả tại Km394+270,53 trái tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,24 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình K95 (Cửa xả tại Km394+270,53 trái tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả tại Km394+270,53 trái tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 24 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cửa xả tại Km394+270,53 trái tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Cửa xả tại Km394+270,53 trái tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Ốp mái ta luy tại Km389+872,25) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 430,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.054 | cọc |
| 3 | Nâng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | cái |
| 4 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 299,03 | m2 |
| 5 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.608 | cái |
| 6 | Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.216 | lỗ khoan |
| 7 | Nâng cọc H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 8 | Sơn sửa cọc H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 9 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 10 | Nâng cột Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Nâng, sơn sửa cột biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 13 | Thay thế mặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 14 | Nâng hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.670 | m |
| 15 | ản xuất lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 687 | m |
| 16 | Đào đất chân cột hộ lan mềm tôn lượn sóng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,83 | m3 |
| 17 | BTXM M150 móng chân cột hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,83 | m3 |
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| F | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi