Gói thầu: Xây dựng 02 nhà kho cất chứa mìn công binh. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474600-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng 02 nhà kho cất chứa mìn công binh. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20210334061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:46:00 đến ngày 2021-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,019,095,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 02 NHÀ KHO
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V 676 gốc cây
2 Đào san đất trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,6307 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,9504 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,3284 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 2,7895 100m3
6 Mua đất cấp III để đắp Mô tả theo chương V 190,6958 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 1,907 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 7,628 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 16,0788 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 26,5477 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 16,5491 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 19,676 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 4,816 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 20,3044 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo chương V 4,2672 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 17,52 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,5744 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,7568 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,9463 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 1,752 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,6228 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0213 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,3264 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1854 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,9109 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,4949 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 2,5771 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V 1,0121 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2183 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,4627 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,5489 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,8338 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,8338 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 75,864 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,4326 100m2
36 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả theo chương V 116,4 m cấu kiện
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo chương V 36,72 m2 cấu kiện
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 16,08 m2
39 Cung cấp cửa đi khung sắt Mô tả theo chương V 20,64 m2
40 Cung cấp cửa sổ khung sắt Mô tả theo chương V 16,08 m2
41 Cung cấp hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 16,08
42 Lắp móc gió Mô tả theo chương V 28 1bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 100,264 m2
44 Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả theo chương V 29,3259 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 64,2066 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 4,972 m3
47 Xây gạch ống 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V 1,0637 m3
48 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 689,1137 m2
49 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 387,792 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 31,48 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 42,16 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 175,2 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 29,824 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 636,632 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 718,938 m2
56 SXLD máng tôn thu nước mái Mô tả theo chương V 61,6 m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,6 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,96 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 1,22 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 0,24 100m
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả theo chương V 28 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt béc phun tự động Mô tả theo chương V 24 bộ
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 1,872 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,0088 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,288 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,896 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1088 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0441 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0298 tấn
74 SX gia công lắp dựng trụ đèn Mô tả theo chương V 8 trụ
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 15,4448 m2
76 SXLD cầu Inox D140mm Mô tả theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả theo chương V 8 bộ
78 Cung cấp bình chửa cháy CO2 5kG Mô tả theo chương V 4 bình
79 Cung cấp bình chửa cháy bột 8kG Mô tả theo chương V 4 bình
80 SXLD bảng tiêu lệnh và nội quy PPCC Mô tả theo chương V 4 cái
81 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,2819 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,2659 100m3
83 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả theo chương V 48 cọc
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả theo chương V 164 m
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả theo chương V 228 m
86 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Mô tả theo chương V 0,157 tấn
87 Cung cấp than đá Mô tả theo chương V 640 kg
88 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 1 100m
B 02 SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả theo chương V 1,6432 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 3,1893 100m3
3 Mua đất cấp III để đắp Mô tả theo chương V 399,7752 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 3,9978 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 15,992 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 3,4628 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 79,2292 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 79,9972 m3
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V 2,9081 100m
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2756 100m2
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 6,1306 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 3,0096 m3
13 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 64,9 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,12 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 23,72 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 37,16 m2
C Ụ CHẮN NỔ 02 NHÀ KHO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 21,96 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,1467 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 63,3724 100m3
4 Mua đất cấp III để đắp Mô tả theo chương V 7.944,777 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 79,4478 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 317,7911 100m3/1km
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 7,304 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 32,796 m3
9 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 291,52 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->