Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường huyện cầu Vĩ (Tịnh Minh) - Gò Đu - QL24B (ĐH.19B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường huyện cầu Vĩ (Tịnh Minh) - Gò Đu - QL24B (ĐH.19B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:45:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,851 | 1 m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường BTXM : | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,4 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại I đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,3 | 1 m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,5 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | 1m |
| 6 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,5 | 1m |
| 7 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1m |
| 8 | Matic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm khe giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | Tấn |
| 11 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | Tấn |
| 12 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép giá đỡ D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Tấn |
| 14 | Thép D6 tăng cường trên tấm bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | Tấn |
| 15 | ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 16 | Nắp chụp ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cái |
| 17 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1 m3 |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 2 m2 |
| D | *\3- Mương thoát nước dọc B500 | |||
| 1 | Đào đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,68 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đáy mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 7 | Đệm cát đáy mương k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép thân mương, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân mương, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | Tấn |
| E | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 c/kiện |
| F | *\4- Cống vuông v(30x30)cm | |||
| G | Thân cống | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 2 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thành cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 1 m2 |
| 8 | Đệm cát đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép thành cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 10 | Cốt thép thành cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| H | Tấn đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 c/kiện |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 1 m2 |
| 5 | Gia công thép hình L(50x50x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 6 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1m2 |
| 7 | Cốt thép hố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 9 | Xích neo tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi