Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:38:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,845,918,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,915 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,915 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.723,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,239 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,239 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271 | cái |
| 10 | Chèn khe tấm đan, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| 11 | Xây gạch (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày > 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | 1m3 |
| 12 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | 1m2 |
| 13 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,254 | 1m2 |
| 14 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,977 | 1m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | 1m2 |
| C | Tường rào lưới B40: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1m3 |
| 5 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày 2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 1 tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 12 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 1m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt lưới B40, khổ cao dây 3,5mm(2,6kg/1md)1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | m |
| D | Hạng mục: Nền sân bóng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,109 | 100m3 |
| 2 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,91 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,109 | 100m3 |
| 5 | Trổng cỏ lá gừng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.109,1 | m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ngày |
| E | Hạng mục: Đường bê tông nội bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,685 | 1m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,37 | 1m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,21 | 1m3 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn PU chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385 | 1m2 |
| F | Hạng mục: Thoát nước 800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,627 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,913 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,625 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | 1m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại gạch Terrazo KT(400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Khoan căt hố ga để lắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp ống cống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp xà dầm, giằng; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,53 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,53 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,53 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0.95 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.241,21 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.532,5673 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằngô tô tự đổ 10T, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.532,5673 | 1 m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350, Dày 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | 1 m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,26 | 1 m2 |
| 4 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,72 | 1 m3 |
| 5 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,53 | 1m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 1m |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,15 | 1m |
| 8 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,53 | 1 m |
| 9 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,15 | 1 m |
| 10 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 1 m |
| 11 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 15 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | Tấn |
| 16 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | Tấn |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,57 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6741 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6741 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông thân bó vỉa M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | 1 m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa cũ (BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| I | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,8 | 1 m2 |
| 2 | Đệm vữa M75, dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,99 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,05 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng gờ chặn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | 1 m3 |
| J | Hố trồng cây và cây xanh | |||
| 1 | BT hố trồng cây M200 đá 1x2 (đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,04 | 1 m2 |
| 3 | Đất hữu cơ (tận dụng đất vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây sao đen, chiều cao >=4.0m, gôc >=11cm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 5 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cây/N |
| 6 | Tưới nước cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cây/L |
| 7 | Đào đất hố móng =NC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 1 m3 |
| K | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 3 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1c/kiện |
| 4 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1mối nối |
| 5 | Chèn VXM M75 ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1mối nối |
| 6 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,44 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8611 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8611 | 1 m3 |
| 9 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | 1 m3 |
| 10 | Lắp dựng gối cống D600 (120 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1Cái |
| 11 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,37 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,59 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | 1 m3 |
| 16 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 17 | Nắp đan gang vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 18 | Cốt thép pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 21 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 c/kiện |
| 23 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 24 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 27 | LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 1 m |
| L | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 1m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 8 | Cung cấp lấp đặt Bu lông D24(L=700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn (L=9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn (L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn pha Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, Loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 22 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 24 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi