Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474051-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210473936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:38:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,845,918,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,915 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,915 100m3
3 Mua đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.723,9 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,239 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,239 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,239 100m3
B Hạng mục: Kè đá hộc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tư­ờng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 1m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 1m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.271 cái
10 Chèn khe tấm đan, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m2
11 Xây gạch (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày > 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 1m3
12 Trát t­ường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 1m2
13 Trát t­ường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,254 1m2
14 Trát t­ường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thư­ờng; Trát t­ường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 1m2
15 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,977 1m2
16 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào t­ường Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 1m2
C Tường rào lưới B40:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1m3
5 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây t­ường, chiều dày 2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 1m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 1m3
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đ­ường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 1 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 1m3
10 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1 tấn
12 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 1m3
13 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,531 1m2
14 Cung cấp lắp đặt lư­ới B40, khổ cao dây 3,5mm(2,6kg/1md)1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,84 m
D Hạng mục: Nền sân bóng
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,109 100m3
2 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,91 m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,91 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,109 100m3
5 Trổng cỏ lá gừng nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.109,1 m2
6 Tưới nước bảo dưỡng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ngày
E Hạng mục: Đường bê tông nội bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
3 Xây gạch (5 x 10 x 20), xây t­ường thẳng, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,685 1m3
4 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,37 1m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đ­ường, Chiều dày mặt đ­ường Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,21 1m3
8 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 n­ước lót, 1 nư­ớc phủ(sơn PU chuyên dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385 1m2
F Hạng mục: Thoát nước 800
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,627 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông m­ương n­ước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,913 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mư­ơng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 100m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,625 1m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 1m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng l­ượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m3
11 Tháo dỡ và lắp lại gạch Terrazo KT(400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
12 Khoan căt hố ga để lắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cung cấp ống cống bê tông D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp xà dầm, giằng; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,53 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,53 1 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,53 1 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 1 m3
5 Đắp đất nền đường K=0.95 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.241,21 1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.532,5673 1 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằngô tô tự đổ 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.532,5673 1 m3
H Mặt đường
1 Bê tông mặt đường đá 1x2 M350, Dày 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,52 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,89 1 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,26 1 m2
4 Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,72 1 m3
5 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,53 1m
6 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 1m
7 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,15 1m
8 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,53 1 m
9 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,15 1 m
10 Cắt khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 1 m
11 Matít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
12 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
13 Quét nhựa đường thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
15 Thép truyền lực D25 (trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 Tấn
16 Thép truyền lực D12 (gờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 Tấn
17 Gia công cốt thép giá đỡ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3204 Tấn
18 Đắp nền đư­ờng bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,57 1 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,6741 1 m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,6741 1 m3
21 Bê tông thân bó vỉa M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,64 1 m3
22 Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 1 m3
23 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,56 1 m2
24 Phá dỡ kết cấu bó vỉa cũ (BTXM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
I Vỉa hè
1 Lát gạch terrazzo (40x40x3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,8 1 m2
2 Đệm vữa M75, dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 1 m2
3 Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,99 1 m3
4 Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 1 m3
5 Ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,05 1 m2
6 Đào móng gờ chặn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 1 m3
J Hố trồng cây và cây xanh
1 BT hố trồng cây M200 đá 1x2 (đổ tại chổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 1 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,04 1 m2
3 Đất hữu cơ (tận dụng đất vét hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 1 m3
4 Trồng cây sao đen, chiều cao >=4.0m, gôc >=11cm ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cây
5 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 cây/N
6 Tưới nước cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 cây/L
7 Đào đất hố móng =NC, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 1 m3
8 Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 1 m3
K Thoát nước mưa
1 Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn
2 Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn
3 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1c/kiện
4 Nối ống BT bằng giăng cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1mối nối
5 Chèn VXM M75 ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1mối nối
6 Đào đất hố móng, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,44 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8611 1 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8611 1 m3
9 Đệm CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,56 1 m3
10 Lắp dựng gối cống D600 (120 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1Cái
11 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 1 m3
12 Đào đất hố móng, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,37 1 m3
13 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,59 1 m2
14 Bê tông hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 1 m3
15 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 1 m3
16 Đệm CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
17 Nắp đan gang vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 c/kiện
18 Cốt thép pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 1 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 1 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1 m3
21 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
22 Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 c/kiện
23 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
24 Đệm CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 m3
25 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 1 m2
26 Bê tông hố thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1 m3
27 LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 1 m
L Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 1m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
8 Cung cấp lấp đặt Bu lông D24(L=700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt trụ đèn (L=9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
10 Cung cấp và lắp đặt cần đèn (L=2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần
11 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đ­ường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu cáp
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn pha Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, Loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
19 Lắp đặt các automat 3 pha, Cư­ờng độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha, C­ường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
22 Mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
24 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->