Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:37:00 đến ngày 2021-05-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Phát quang, chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 212,05 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 570,1 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 374,4 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 900,45 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 124,37 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 126 | 1 m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 màu đen | Chương V của E-HSMT | 985,7 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch gốm kt: 30x30cm, XM M75, Gạch gốm kt: 30x30cm, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,117 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 5,397 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng bó vĩa, Ô bồn hoa lớn | Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,1365 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 71,365 | 1 m2 |
| B | *\2- Hạng mục: Hồ nước: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,624 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 18,624 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 46,56 | 1 m2 |
| 4 | Xây tường kè bằng đá hộc miết mạch, Vữa XM cát mịn M 75 ML=1.5-2.0 | Chương V của E-HSMT | 32,592 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,2098 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 71,528 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,495 | Tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,9788 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông cột lan can hồ, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,4768 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ bê tông, Trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 29,536 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,222 | Tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 26,384 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ lan can hồ, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,536 | 1 m2 |
| 14 | Trát giằng lan can hồ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,128 | 1 m2 |
| 15 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 362,4 | 1 m |
| 16 | Sản xuất lắp dựng trụ bê tông đúc sẵn, Trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,048 | 1m2 |
| C | *\3- Hạng mục: Kè chắn đất: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 90% Máy ), Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 50,8365 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC ), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 31,2485 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,0901 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 33,059 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,1617 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,516 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 80,218 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,4032 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 85,904 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3657 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,5573 | Tấn |
| 12 | Xây móng tường bằng Bờ lô (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,5617 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 12,0286 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng tường, Móng MT1 | Chương V của E-HSMT | 136,612 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6403 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,9091 | Tấn |
| 17 | Trát tường chắn có tạo ô trang trí, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 216,5261 | 1 m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,1052 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột lan can, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn trụ bê tông, Trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0814 | Tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 11,05 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ lan can hồ, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1 m2 |
| 24 | Trát giằng lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,156 | 1 m2 |
| 25 | Sơn tường lan can, trụ lan can, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,406 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng trụ bê tông đúc sẵn, Con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 187 | Cái |
| D | *\4- Hạng mục: ốp mộ | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt vỏ mộ, Mặt bên | Chương V của E-HSMT | 93,216 | m2 |
| 2 | Ôp tường, thành vỏ mộ, bằng đá Granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 93,216 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh, tẩy chùi rêu mốc nhà bia, tượng đài | Chương V của E-HSMT | 1 | T bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Đào móng giằng bậc cấp, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 1,365 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 1 m3 |
| 7 | Xây bậc cấp bằng Bờ lô (10x20x40)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 1 m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, Đá Granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 35,42 | 1 m2 |
| 9 | Lát bậc cấp, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 màu đen | Chương V của E-HSMT | 27,82 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng mộ tàu, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 12 | Xây thành mộ bằng gạch BT 9.5x6x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| E | *\5- Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào mặt sau | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch hiện có Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào ( 90% Máy ), Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 154,1732 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC ), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,0508 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 41,112 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 71,112 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 9,693 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,9977 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 82,54 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,624 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng, Tường rào đoạn A-B | Chương V của E-HSMT | 106,24 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,62 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,454 | Tấn |
| 13 | Xây móng tường bằng Bờ lô (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,982 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,284 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng tường, Móng MT ( A-B ) | Chương V của E-HSMT | 42,84 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,41 | Tấn |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,0909 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Tường rào đoạn A-B | Chương V của E-HSMT | 115,584 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,302 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,389 | Tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng Bờ lô (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,272 | 1 m3 |
| 23 | Xây ốp trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,4419 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông giằng tường rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,213 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng tường rào, Giằng tường đoạn ( A-B ) | Chương V của E-HSMT | 32,13 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,199 | Tấn |
| 27 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 342,72 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,112 | 1 m2 |
| 29 | Trát giằng tường rào, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,26 | 1 m2 |
| 30 | Đắp ô trang trí nổi, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 214,2 | 1 m |
| 32 | Đắp phào kép đầu trụ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,72 | 1 m |
| 33 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT, XM cát mịn M75 ML=1.5-2.0,PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,266 | 1 m2 |
| 34 | Dán ngói úp nóc dành cho ngói mũi hài, đoạn ( A-B ) | Chương V của E-HSMT | 107,1 | 1m |
| 35 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 475,092 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép, Bảng tên cổng | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 37 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,2295 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C1 | Chương V của E-HSMT | 4,93 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 41 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,6565 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm cổng, D1 | Chương V của E-HSMT | 6,565 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái cổng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,378 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 32,48 | 1 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 1 m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m2 |
| 49 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,93 | 1 m2 |
| 50 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,78 | 1 m2 |
| 51 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT, XM cát mịn M75 ML=1.5-2.0,PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,77 | 1 m2 |
| 52 | Sơn trụ cổng không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,95 | 1m2 |
| 53 | Đắp rồng mái ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 6 | Ck |
| 54 | Lắp dựng chữ nỗi tên nghĩa trang ( Tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 55 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép để tiếp trụ, Trụ mặt trước | Chương V của E-HSMT | 1,2701 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ ngói dán hiện có, Tường rào mặt trước | Chương V của E-HSMT | 25,91 | m2 |
| 57 | Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép, Tường rào mặt trước | Chương V của E-HSMT | 0,7773 | m3 |
| 58 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,9506 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C3 | Chương V của E-HSMT | 85,008 | 1 m2 |
| 60 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,359 | Tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng Bờ lô (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,6165 | 1 m3 |
| 63 | Xây ốp trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,9486 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông giằng tường rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,5796 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn giằng tường rào, Tường rào mặt trước | Chương V của E-HSMT | 35,796 | 1 m2 |
| 66 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 67 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 256,17 | 1 m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,204 | 1 m2 |
| 69 | Trát giằng tường rào, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,592 | 1 m2 |
| 70 | Đắp ô trang trí nổi, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,6 | 1 m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 238,64 | 1 m |
| 72 | Đắp phào kép đầu trụ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,64 | 1 m |
| 73 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT, XM cát mịn M75 ML=1.5-2.0,PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,91 | 1 m2 |
| 74 | Dán ngói úp nóc dành cho ngói mũi hài, Tường rào mặt trước, Tường rào mặt trước | Chương V của E-HSMT | 66,96 | 1m |
| 75 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 399,966 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi