Gói thầu: HH-03: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | HH-03: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:34:00 đến ngày 2021-05-10 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,878,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đế, loại địa chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế, loại địa chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 chuông, đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt modul cho chuông, đèn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt modul cách li sự cố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt modul điều khiển thang máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt modul điều khiển MCCB tủ điện tổng các tầng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt modul đầu vào, đầu ra | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.742 | m |
| 12 | ống luồn dây SP D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.464 | m |
| 13 | ống luồn dây gen mềm D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | m |
| 14 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy dự phòng 120 phút | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 1 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng 120 phút | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 2 mặt chỉ hướng 1 chiều (hướng phải) có ắc quy dự phòng 120 phút | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 2 mặt chỉ hướng 1 chiều (hướng trái) có ắc quy dự phòng 120 phút | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 2 mặt chỉ hướng 2 chiều có ắc quy dự phòng 120 phút | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường (bao gồm cả mặt, đế) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 22 | ống luồn dây SP D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.308 | m |
| 23 | ống luồn dây gen mềm D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 24 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 413 | cái |
| 25 | Cút ống nhựa D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | cái |
| 26 | Đế chia ba ngã D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 27 | Măng sông D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.737 | m |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Rọ hút DN125 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Rọ hút DN40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Y lọc DN125 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Y lọc DN40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van an toàn D80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren 2 chiều D15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van báo động D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối chống rung D125 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối chống rung D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D125x3,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100x3,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40x2,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn thu STK D125/100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu STK D100/80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê STK D100/80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê STK D100/100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê STK D100/40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê STK D80/80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê STK D25/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê STK D15/15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút STK D125/125 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút STK D100/100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút STK D40/40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút STK D25/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút STK D15/15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp bích thép đặc D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép rỗng D125 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép rỗng D100 | 32 | cặp bích | |
| 75 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 78 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 81 | Bình tích áp 200lit 16bar | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 kèm chân đế | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt dây đơn M16 tiếp đất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 85 | Tủ đựng liên hợp KT1300x600x180mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 86 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà 600x600x180mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 87 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 5kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bình |
| 90 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 91 | Vòi cc ni lông tráng cao su D50 (20m) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 92 | Vòi cc ni lông tráng cao su D65 (20m) | 4 | cuộn | |
| 93 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100x3,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65x2,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê STK D100/100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê STK D65/65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê STK D100/65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê STK D100/50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê STK D100/32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê STK D65/50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê STK D65/32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê STK D32/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê STK D25/20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút STK D100/100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút STK D65/65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút STK D50/50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút STK D32/32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút STK D25/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Bích thép nắp phụ kiện (mặt bích D100) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100-2 cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy tự động treo trần ABC loại 6kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 129 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt áp lực kế 10 bar | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Họng sprinkler quay lên | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 133 | Quang treo, giá đỡ ống các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 134 | Sơn chống gỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kg |
| B | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=61m3/h, H=55m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=61m3/h, H=55m (dự phòng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện bù áp Q=2m3/h, H=65m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 20HP (tủ 2 chế độ tự động và bằng tay) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi