Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:27:00 đến ngày 2021-05-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,850,944,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T1 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,08 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,112 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,816 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,96 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,344 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,944 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,792 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,944 | m2 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,84 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,592 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,592 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,576 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,136 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,664 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,024 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,736 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,976 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,832 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,08 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,08 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T2 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,84 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,84 | m2 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,41 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,59 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6751 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7809 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,61 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,61 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T3 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 đ |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | 1 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,32 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,32 | m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,79 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,44 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,62 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7279 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,04 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,04 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T4 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T5 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,43 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,29 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,68 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,68 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,59 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,48 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,02 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,59 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9568 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1068 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,74 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,57 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,57 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T6 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T7 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T8 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T9 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T10 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T11 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,61 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,61 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,67 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,67 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T12 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,22 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,22 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T13 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,08 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,08 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,85 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,72 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,71 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,71 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T14 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,81 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,81 | m2 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,05 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 16 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6046 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T15 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,43 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,17 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,95 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,79 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,95 | m2 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,61 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 16 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,24 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,24 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T16 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,14 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,43 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,95 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,03 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,61 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,03 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,45 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,1 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3233 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,8 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T17 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,23 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,23 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T18 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T19 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,57 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,57 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,13 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T20 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T21 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,69 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,74 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,74 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,98 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,58 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6722 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,03 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,03 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T22 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,46 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,46 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T23 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T24 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T25 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 1m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,13 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,13 | m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T26 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,09 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,99 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,77 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,45 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,69 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,45 | m2 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,92 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,02 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0214 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,53 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,53 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T27 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,75 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,75 | m2 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 16 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T28 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,136 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,76 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,424 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,104 | 1m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,408 | m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,424 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,12 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,424 | m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,312 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,808 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,6 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,864 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,536 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,36 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,656 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0801 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2494 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,808 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,976 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,976 | m3 |
| 27 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,88 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,624 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I (Mx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,624 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,136 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,136 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng, BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8264 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,352 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4626 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T29 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,42 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,42 | m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,31 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T30 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,78 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,78 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| AE | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T31 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T32 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,42 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,42 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,94 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T33 (B MẶT >2.5M VÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,98 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5228 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,94 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,94 | m3 |
| AH | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T34 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T35 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,11 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,89 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,16 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,89 | m2 |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,98 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,68 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,32 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,47 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3677 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5821 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m3 |
| 22 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,04 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,74 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I (Mx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,74 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng, BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6324 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,17 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4484 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T37 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| AK | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T38 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nướcrộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi