Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:25:00 đến ngày 2021-05-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,145,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 2,803 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.802,8 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép cọc ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 10,923 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.198,028 | kg |
| 5 | Cung cấp cốt thép D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9.724,676 | kg |
| 6 | Cốt thép cọc ĐK> 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,628 | tấn |
| 7 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 628,316 | kg |
| 8 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 416,05 | kg |
| 10 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 5,616 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,904 | 100m |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,376 | 100m |
| 19 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,985 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.683,876 | kg |
| 21 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 301,08 | kg |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | mối nối |
| 23 | Thử động cọc trên bờ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 24 | Đào đất thi công mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 29 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,542 | kg |
| 30 | Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,658 | tấn |
| 31 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 851,804 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 806,234 | kg |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,172 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 36 | Bơm Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,208 | m3 |
| 37 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,058 | kg |
| 41 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,773 | tấn |
| 42 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 488,116 | kg |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 284,544 | kg |
| 44 | Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 47 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 48 | Cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 50 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 51 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 93,488 | kg |
| 52 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,571 | tấn |
| 53 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 546,104 | kg |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24,744 | kg |
| 55 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,633 | tấn |
| 56 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 210,552 | kg |
| 57 | Cung cấp cốt thép D=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 422,906 | kg |
| 58 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,79 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 62 | Cung cấp dầm cầu I400, L=12m BTDUL 0.5HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | dầm |
| 63 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 64 | Cốt thép dầm ngang ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | tấn |
| 65 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 176,364 | kg |
| 66 | Cốt thép dầm ngang ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 192,009 | kg |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,386 | m2 |
| 69 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,117 | m3 |
| 70 | Cốt thép mặt cầu ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 1,363 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 42,66 | kg |
| 72 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.320,831 | kg |
| 73 | Cốt thép mặt cầu ĐK > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,119 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.118,84 | kg |
| 75 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,758 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,94 | m3 |
| 77 | Bê tông mặt cầu, đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,92 | m3 |
| 78 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | m3 |
| 79 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 26,55 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,578 | kg |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 84 | Cốt thép cột, trụ ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | kg |
| 86 | Cốt thép cột, trụ ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 87 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,64 | kg |
| 88 | Ván khuôn trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 90 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,594 | tấn |
| 91 | Cung cấp STK D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 75,2 | md |
| 92 | Cung cấp STK D=76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 75,2 | md |
| 93 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 95,312 | kg |
| 94 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 564,2 | kg |
| 95 | Cung cấp bulon D=16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 124 | cái |
| 96 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,594 | tấn |
| 97 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 98 | Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | biển |
| 99 | Cung cấp bulon D=16x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 100 | Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 101 | Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Gia công hệ khung dàn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,102 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| 104 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| 106 | Khấu hao cọc thép hình (1%VL#+1.17% + 3.5%SM) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,523 | tấn |
| 107 | Khấu hao thép hình hệ khung liên kết (1.5%+5%) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,278 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,098 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 334,285 | m3 |
| 5 | Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,187 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 2,972 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 46,528 | m3 |
| 10 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 10m |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,97 | kg |
| 13 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 75,51 | kg |
| 14 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,743 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 16 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 19 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 13,275 | m2 |
| 20 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 21 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 30,6 | md |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | biển |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | biển |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 27 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 28 | Cung cấp bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi