Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Quy Mông, xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456918-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Quy Mông, xã Quy Mông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 18:24:00 đến ngày 2021-05-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,512,935,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 49,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,589 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,613 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,434 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,824 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,164 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,672 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,867 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,982 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,376 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,715 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,103 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,924 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,173 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,338 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,957 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,297 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,465 | 100m2 |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,259 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,925 | m3 |
| 28 | Máy hàn cắt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,267 | Ca |
| 29 | Công uốn đầu cọc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,8 | Công |
| 30 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Điểm |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,213 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,337 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,869 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 91,584 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,774 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,621 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 94 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,924 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64,14 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,252 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,915 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,442 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,137 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 355,456 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,199 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45,9 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 94,4 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,678 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,222 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,235 | 100m3 |
| B | Phần cửa nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 104,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc 15x15x1.0 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 276,219 | kg |
| 10 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL + phụ kiện inoc (Khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 121,935 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,919 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 118,016 | m2 |
| C | Kết cấu nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,109 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,683 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,944 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,078 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,366 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,051 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66,414 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66,414 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,849 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,821 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,618 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 137,866 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 137,866 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,545 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,696 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,613 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,306 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,307 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,24 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 111,854 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,165 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,513 | tấn |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,761 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,151 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,761 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,858 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,632 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,632 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 940,134 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 940,134 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 687,12 | m |
| 42 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 110,598 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 87,902 | m2 |
| D | Kiến trúc nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 117,327 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,06 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,73 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 115,679 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,49 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,296 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 469,016 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 164,504 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 304,512 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 244,038 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 217,488 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,55 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.551,38 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.551,38 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48,688 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 303,16 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,2 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 731,8 | m |
| 19 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,705 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,086 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,199 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 353,418 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,166 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,651 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 392,606 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 82,654 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 114,863 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,4 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,4 | m |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,871 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,082 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,082 | tấn |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 54,5 | m |
| 36 | Thang nhôm lên mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Nắp tôn + khóa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,664 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 96 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,568 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,771 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,736 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,035 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can bằng inoc (giá khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 458,204 | kg |
| 52 | Quả cầu inoc trụ cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | quả |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,583 | 100m2 |
| 54 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 3 tháng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,74 | 100m2 |
| E | Điện chiếu sáng nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66 | cái |
| 9 | Mặt 1 hạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | Mặt 2 hạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 11 | Mặt 3 hạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 826 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.438 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 762 | m |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | hộp |
| 26 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.140 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| F | Thu sét nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 117 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 58 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 117 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 11 | Đo điện trở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | điểm |
| G | Cấp thoát nước nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Gen trong D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Van phao tự động | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 34 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33 | cái |
| 35 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| H | Cấp nước tổng thể nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| I | Bể tự hoại nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,343 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,83 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,83 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3 | m3 |
| J | Phần móng nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36,332 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,047 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,251 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,627 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,706 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,581 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,907 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,312 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,281 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,576 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,31 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,67 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,442 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,286 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,302 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,318 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,487 | 100m2 |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,157 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 28 | Máy hàn cắt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,933 | Ca |
| 29 | Công uốn đầu cọc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,8 | Công |
| 30 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Điểm |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,873 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,602 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,158 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55,987 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,247 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,839 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 172 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45,315 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,237 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,056 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,311 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,579 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,126 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 257,73 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,412 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,243 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45,3 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,596 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,647 | m2 |
| K | Phần cửa nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | bộ |
| 8 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,756 | m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc 15x15x1.0 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 129,015 | kg |
| 10 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL + phụ kiện inoc (Khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,25 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64,788 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64,788 | m2 |
| L | Kết cấu nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,658 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,672 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,529 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,178 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,636 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,636 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,058 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,03 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,416 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,454 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,454 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,966 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,165 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,165 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,664 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,44 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,913 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,828 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,885 | tấn |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,761 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,151 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,761 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,426 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,942 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,942 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 389,258 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 389,258 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 330,16 | m |
| 42 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70,349 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,301 | m2 |
| M | Kiến trúc nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50,281 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,307 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,459 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48,466 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,677 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 267,637 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 84,031 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 183,606 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70,378 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,515 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,863 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 699,989 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 699,989 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 173,208 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,4 | m |
| 16 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,947 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,727 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,412 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 156,986 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,138 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,414 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,228 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 131,064 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,3 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,54 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66 | m |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,276 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,532 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,532 | tấn |
| 32 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,6 | m |
| 33 | Thang nhôm lên mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Nắp tôn + khóa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,332 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,634 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,87 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,365 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,392 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,392 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can bằng inoc (giá khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 186,011 | kg |
| 50 | Quả cầu inoc trụ cầu thang | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | quả |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,666 | 100m2 |
| 52 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 2 tháng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,32 | 100m2 |
| N | Điện chiếu sáng nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Mặt 1 hạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Mặt 2 hạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Mặt 3 hạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 58 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 440 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 382 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 319 | m |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | hộp |
| 26 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 478 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường E4FC 4/8LA | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| O | Thu sét nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 73 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 73 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 11 | Đo điện trở | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | điểm |
| P | Cấp thoát nước nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Gen trong D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Van phao tự động | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 34 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| Q | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,343 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,83 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,83 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3 | m3 |
| R | Phần móng nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,115 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,096 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,273 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,226 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,31 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,286 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,643 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,234 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,483 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,192 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,787 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,377 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,356 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,342 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,948 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,035 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120,817 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,38 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,02 | m |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,38 | m2 |
| S | Phần thân mái nhà bếp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,265 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,047 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160,875 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160,875 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 229,156 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 198,436 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,076 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,134 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,014 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,901 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,538 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,585 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,585 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,629 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,026 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,026 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,232 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,62 | m |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,147 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,482 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,883 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 139,354 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 139,354 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,246 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50,856 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,428 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,38 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,38 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 135,2 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,005 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 53,456 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,52 | m2 |
| 45 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,516 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,272 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,525 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,489 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,489 | tấn |
| 50 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,188 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút, cút 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,814 | 100m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,58 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,29 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc hộp 15x15x1.0 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 86,292 | kg |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,17 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,17 | m2 |
| T | Điện chiếu sáng nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Mặt 3 hạt | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 71 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 263 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 142 | m |
| 16 | Tủ đện âm tường E4FC 2/4LA | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 212 | cái |
| U | Cấp thoát nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Chậu rửa bát inoc 2 ngăn + vòi chậu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Gen trong D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC d42mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| V | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,063 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 105,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 105,108 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 105,108 | 100m3 |
| W | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,09 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 181,62 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 212,313 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,007 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước thân kè | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 104 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,62 | tấn |
| X | Giếng nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,334 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,533 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,498 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,662 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào giếng nhân công tăng 1.5 lần) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,437 | m3 |
| 7 | Ống bi giếng bê tông (khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | m |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,123 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sỏi 4x6 lót đáy giếng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,236 | m3 |
| 15 | Cát vàng lót đáy giếng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,157 | m3 |
| 16 | Nhân công sàng, rửa cát sỏ cho xuống giếng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Công |
| Y | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,376 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,121 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,339 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,114 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,199 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 16 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,335 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,304 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,72 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,79 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,51 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,193 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,032 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,322 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,322 | m2 |
| 35 | Bộ chữ tên trường mica (khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất cổng bằng inoc (khoán gọn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 165,551 | kg |
| 37 | bản lề cổng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | bộ |
| 38 | khóa treo cổng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | bánh xe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| Z | Hàng rào hoa thép | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,625 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,892 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,152 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,536 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,993 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,659 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,602 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 114,383 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 68,271 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 182,654 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào sắt hộp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,011 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 114,539 | m2 |
| AA | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,937 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,304 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,392 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,259 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,398 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 430,571 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 63,664 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 494,235 | m2 |
| AB | Hệ thống báo cháy, exit | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm địa chỉ, 4 kênh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | hộp |
| 4 | Module điều khiển có điện áp địa chỉ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Module giám sát địa chỉ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ đấu dây báo cháy (KT 300x400x150) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc chống cháy, chống nhiễu vỏ cách điện 2x1.5mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng chống cháy vỏ cách điện 2x1.5mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 226 | m |
| 9 | Lắp đặt ống chịu lửa D20 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 328 | m |
| 10 | Đèn exit (Đèn thoát hiểm 1 mặt đi thẳng) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Đèn exit (Đèn thoát hiểm 1 mặt đi 2 bên) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Đèn exit (Đèn thoát hiểm 1 mặt rẽ phải) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Đèn exit (Đèn thoát hiểm 1 mặt rẽ trái) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 258 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ đấu dây kỹ thuật (KT 300x400x150) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 200 | m |
| AC | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ống nilong tráng cao su D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 164 | m |
| 19 | Đầu nối ống D50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Đầu nối ren trong | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lăng phun D50x13 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bình |
| 25 | Tủ cứu hỏa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| AD | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Cột |
| AE | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi