Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467358-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210466935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:19:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,077,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,983 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,887 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,304 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m3
15 Đào rãnh thoát nước, kè đá , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,036 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,317 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100m3
21 Mua đất đắp nền đường và kết cấu áo đường (Loại đất khi đầm đạt K95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,585 m3
22 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,448 m3
25 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,472 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,64 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,03 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,184 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
34 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m2
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,055 m2
38 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,682 100m
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,338 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,338 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,024 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,896 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,336 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
47 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
48 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
54 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 100m
55 Lắp đặt phên tre, nứa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
57 Bơm nước bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ca
58 Nhổ cọc tre đóng bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 100m
59 Đào phá bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
60 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,804 100m
61 Lắp dựng phên nứa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
62 Nhổ cọc gỗ đóng bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,804 100m
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,834 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,886 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,872 m2
68 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,885 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
81 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,549 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,824 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,876 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,544 m2
94 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,68 m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 tấn
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mũ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,231 m3
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 tấn
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 100m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cấu kiện
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 m3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m2
107 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
111 Cốt thép gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 Tấn
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
113 Bê tôngđúc sẵn thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
115 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,512 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,768 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m2
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,167 m3
119 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,856 m2
120 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,38 m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 tấn
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,034 m3
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,959 tấn
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100m2
126 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,77 m3
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 cấu kiện
128 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 m3
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,024 m2
133 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,185 m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 m3
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
139 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
141 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,536 100m
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
145 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,516 m3
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m2
147 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,86 m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 tấn
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,906 m3
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,152 tấn
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
153 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,712 m3
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cấu kiện
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
158 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
159 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 m2
160 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
166 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
167 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,847 tấn
169 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m2
170 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m3
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cấu kiện
172 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,108 tấn
173 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
174 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m3
175 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cấu kiện
176 Mua đất thải trạc thải về làm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.767,897 m3
177 Đắp trạc thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,163 100m3
178 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 100m3
179 Đào xúc đường công vụ sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,394 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,394 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,394 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->