Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Nhị Bình, Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474810-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Nhị Bình, Đông Thạnh, Thới Tam Thôn, Tân Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210437675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:18:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,365,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư: Hạng mục dây nổi trung thế
1 Nước ngọt Theo quy định của ngành điện hiện hành 9.036,36 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Lọ
3 Thép ɸ6 Theo quy định của ngành điện hiện hành 66,6 Kg
4 Thép ɸ10 Theo quy định của ngành điện hiện hành 358,05 Kg
5 Trụ BTLT 14m – 8,5 kN Theo quy định của ngành điện hiện hành 54 Trụ
6 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
7 Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 11 Cái
8 Xà thép l75*75*8*2m Theo quy định của ngành điện hiện hành 80 Cái
9 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 54 Cái
10 Sứ đứng 24kv+ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 130 Bộ
11 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
12 g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Theo quy định của ngành điện hiện hành 50 Cái
13 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Theo quy định của ngành điện hiện hành 37 Cái
14 giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 28 Bộ
15 Giáp níu cho cáp đồng bọc 22KV 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Bộ
16 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 101 Bộ
17 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
18 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Cái
19 Cosse ép cu 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 Cái
20 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 Bộ
21 Đá dăm 1*2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 40,78 M3
22 Cát xây dựng Theo quy định của ngành điện hiện hành 24,77 M3
23 Ciment PC40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 12.793,63 Kg
24 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 104 Cái
25 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 92 Cái
26 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy định của ngành điện hiện hành 47 Cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 Cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 Cái
29 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Cái
30 Ống nhựa pvc đk 27mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Mét
31 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
32 Bảng chỉ danh thiết bị Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Tấm
B Cung cấp vật tư: Hạng mục hạng mục thi công Live-line
1 Trụ BTLT 14m – 8,5 kN Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Trụ
2 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Cái
3 Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
4 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Cái
5 Xà thép l75*75*8*2m Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Cái
6 Thanh chống thép l50-0,92m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
7 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 10 Cái
8 Đà U160 - 2.4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
9 Sứ đứng 24kv+ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 49 Cái
10 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Cái
11 g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Theo quy định của ngành điện hiện hành 11 Cái
12 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Cái
13 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 63 Cái
14 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 120/19mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Cái
15 Cosse ép cu 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Cái
16 Băng keo CĐ trung thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 34 Bộ
18 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Cái
19 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy định của ngành điện hiện hành 11 Cái
20 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Mét
21 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Cái
C Cung cấp vật tư: Hạng mục trạm biến thế
1 Thuốc hàn (Cadweld). Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Lọ
2 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
3 Thanh chống thép l50-0,92m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
4 xà thép u100 - 0,5m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
5 xà thép u100 - 0,7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 Cái
6 xà thép u100 - 1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
7 xà thép u100 - 1,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Cái
8 Xà thép U160 - 0,7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
9 Xà thép U160 - 1,457m Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
10 Xà thép U160 - 1,7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
11 xà thép u160 - 2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
12 Sứ đứng 24kv+ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 36 cái
13 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 120 cái
14 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Theo quy định của ngành điện hiện hành 36 cái
15 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
16 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
17 Cosse ép cu 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 90 cái
18 Cosse ép cu 240mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 180 cái
19 cosse ép cu 300mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
20 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Theo quy định của ngành điện hiện hành 195 Bộ
21 Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
22 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 58 cái
23 boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo quy định của ngành điện hiện hành 330 cái
24 boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
25 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 84 cái
26 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
27 Vis mạ zn 3*30 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Cái
28 boulon móc cáp abc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 75 Cái
29 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo quy định của ngành điện hiện hành 47 Cái
30 Ống nhựa pvc đk 27mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Mét
31 ống nhựa pvc đk 34mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 75 Mét
32 co pvc đk 34 Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
33 Co pvc đk 114 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Cái
34 Bảng tên trạm Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Tấm
35 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Theo quy định của ngành điện hiện hành 62 Cái
36 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Cái
37 Biển báo an toàn Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
D Lắp đặt: Hạng mục hạ thế nổi
1 Nước ngọt Theo quy định của ngành điện hiện hành 56,56 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 Lọ
3 giá gắn tụ bù Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
4 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 96 Cái
5 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 Cái
6 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 Cái
7 Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 Bộ
8 Cosse ép cu 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 90 Cái
9 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Theo quy định của ngành điện hiện hành 161 Bộ
10 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 721 Cái
11 Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
12 cb ht 3 cực 63a Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
13 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo quy định của ngành điện hiện hành 32 Bộ
14 Đá dăm 1*2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,26 M3
15 Cát xây dựng Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,16 M3
16 Ciment PC40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 80,08 Kg
17 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 41 Cái
19 Boulon móc cáp ABC 16*250. Theo quy định của ngành điện hiện hành 173 Cái
20 Boulon móc cáp ABC 16*350 Theo quy định của ngành điện hiện hành 179 Cái
21 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo quy định của ngành điện hiện hành 10 Cái
22 Ống nhựa pvc đk 27mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 144 Mét
23 biển báo trụ giao liên Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 Tấm
E Lắp đặt: Hạng mục trung thế nổi
1 Lắp mới LBFCO 24kV - 200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 bộ 1 pha
2 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 1 bộ 3 pha
3 Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 1 bộ 3 pha
4 Thay chống sét van, cấp điện áp Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 1 bộ 3 pha
5 Trồng trụ BTLT 14m kép Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 trụ
6 Trồng trụ BTLT 14m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 22 trụ
7 Đổ móng trụ BTLT 14m kép Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 móng
8 Đổ móng trụ BTLT 14m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 22 móng
9 Đổ móng trụ BTLT 14m kép (trụ trạm) Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 móng
10 Gia cố móng trụ kép hiện hữu Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 móng
11 Kéo rải căng dây pha Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,898 km
12 Kéo rải căng dây pha Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,186 km
13 Kéo rải căng dây trung tính Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,275 km
14 Kéo rải căng dây trung tính Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,062 km
15 Kéo rải căng dây đồng bọc 25mm2-24 kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,084 km
16 Kéo rải căng dây đồng trần 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,026 m
17 Tiếp địa lặp lại trung thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 v.trí
18 Đà cân kép 2,4m (trụ kép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 bộ
19 Đà cân kép 2,4m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 bộ
20 Đà lệch 2 tầng kép 2m (trụ Kép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
21 Đà lệch 2 tầng kép 2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
22 Đà lệch 3 tầng kép 2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 bộ
23 Đà lệch 3 tầng đơn 2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 bộ
24 Đà lệch đơn 2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 bộ
25 Đà lệch kép 2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 bộ
26 Đà lệch kép 2m (trụ kép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 11 bộ
27 Sứ treo đơn polymer 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 90 bộ
28 Sứ treo đôi polymer 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 bộ
29 Sứ đứng 24kV + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 130 cái
30 Bộ Uclevis + sứ ống chỉ Theo quy định của ngành điện hiện hành 25 Bộ
31 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
32 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Theo quy định của ngành điện hiện hành 33 Bộ
33 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
34 Thay cách điện đứng trung thế 35kV, thay dưới đất Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,5 10 cái
35 Thay cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 cột
36 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
37 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 bộ
38 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,108 Km
39 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,174 Km
40 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,036 Km
41 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,058 Km
42 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
43 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,549 Tấn
44 Bốc lên dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,727 Tấn
45 Xếp xuống dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,727 Tấn
46 Bốc lên sứ các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,468 Tấn
47 Xếp xuống sứ các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,468 Tấn
48 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,802 Tấn
49 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,802 Tấn
F Lắp đặt: Hạng mục trạm biến thế
1 Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 máy
2 LA 18kV - 10kA Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 bộ 1 pha
3 FCO polymer 24kV - 100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 bộ 1 pha
4 Tủ hợp bộ hạ thế + Phụ kiện lắp đặt Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 tủ
5 Bộ đà trạm ngồi Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 bộ
6 Sứ đứng 24kV + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 36 cái
7 Đà cân đơn 2.4m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 25 bộ
8 Đà cân đơn 2.4m (đặt trên đà lệch) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
9 Đà lệch kép 1.2m (trụ kép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
10 Đà cân kép 2.4m (xử lý hàng lang an toàn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 bộ
11 Cosses Cu/Al 95mm2 (4cái / 1lộ) Theo quy định của ngành điện hiện hành 248 cái
12 Phụ kiện luồn cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 bộ
13 Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 300mm2 + phụ kiện (dây TT cáp xuất hạ thế) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Trạm
14 Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 + phụ kiện (dây pha cáp xuất hạ thế) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Trạm
15 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 291 m
16 Cáp ABC 4*95mm2 lên lưới Theo quy định của ngành điện hiện hành 256 m
17 Hệ thống đo đếm hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 v.trí
18 Hệ thống tiếp địa thiết bị trạm Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 v.trí
19 Hệ thống tiếp địa van LA Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 v.trí
20 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,587 Tấn
21 Bốc lên dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,222 Tấn
22 Xếp xuống dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,222 Tấn
23 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,713 Tấn
24 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,713 Tấn
G Lắp đặt: Hạng mục dây nổi hạ thế
1 Tụ bù hạ thế 30kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
2 Lắp hộp Domino Theo quy định của ngành điện hiện hành 38 Hộp
3 Trụ BTLT 8,5m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 trụ
4 Đổ bêtông móng trụ đơn 8,5m (800*600*500) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 móng
5 Đà lệch 0,8m đơn (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 bộ
6 Cáp ABC 4*95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,691 km
7 Cáp Duplex 2*10mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,661 km
8 Phụ Kiện hộp Domino Theo quy định của ngành điện hiện hành 38 bộ
9 Phụ kiện lắp tụ bù hạ thế 20kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 bộ
10 Tiếp địa hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 bộ
11 Giá D treo dây thông tin Theo quy định của ngành điện hiện hành 32 cái
12 Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 8,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Trụ
13 Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 6m Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Trụ
14 Tháo dỡ, sử dụng lại cáp ABC4x95 Theo quy định của ngành điện hiện hành 34,7 mét
15 Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x95 Theo quy định của ngành điện hiện hành 147,7 mét
16 Tháo dỡ, thu hồi cáp duplex 2x10mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 604,7 mét
17 Tháo dỡ, thu hồi hộp đomino Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 hộp
18 Tháo dỡ, lắp lại tụ bù hạ thế 20 kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
19 Tháo dỡ, thu hồi tụ bù hạ thế 20 kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Bộ
20 Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x50 Theo quy định của ngành điện hiện hành 90,7 mét
22 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,047 Tấn
23 Bốc lên dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,041 tấn
24 Xếp xuống dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,041 tấn
25 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,805 tấn
26 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,805 tấn
H VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (thiết bị) hạng mục thiết bị dây nổi trung thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,024 tấn
2 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo) hạng mục vật liệu dây nổi trung thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,75 tấn
3 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) hạng mục vật liệu dây nổi trung thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,997 tấn
4 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (thiết bị) hạng mục thi công Live-line Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,036 tấn
5 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) hạng mục thi công Live-line Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,189 tấn
6 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (thiết bị) hạng mục trạm biến thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 35,834 tấn
7 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) hạng mục trạm biến thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,936 tấn
8 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (thiết bị) hạng mục thiết bị dây nổi hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,264 tấn
9 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo) hạng mục vật liệu dây nổi hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,19 tấn
10 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) hạng mục vật liệu dây nổi hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,846 tấn
I CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 hợp đồng
J CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VTTB VÀ CÔNG TÁC KHÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH TỪ THIẾT KẾ
1 Thí nghiệm LBFCO-24KV-200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ (3pha)
2 Thí nghiệm LBFCO-24KV-200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ (3pha)
3 Thí nghiệm FCO-24KV-100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 bộ (3pha)
4 Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22, 35kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 bộ (1pha)
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 bộ
6 Thí nghiệm aptomat 3 pha và khởi động từ 500 ¸ Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
7 Thí nghiệm aptomat 3 pha và khởi động từ Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
8 Thí nghiệm MBA 3 pha, điện áp 22-35kV, công suất Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 máy
9 Thí nghiệm tụ điện > 1000 V (Tụ bù 3P hạ thế 30kVAr) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Tụ
K CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Lượt
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 Lượt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->