Gói thầu: Gói số 7: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng phòng học thực hành nghề ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công nghệ và nông lâm đông bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng phòng học thực hành nghề ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,751 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa về nơi tập kết | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,751 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 687,603 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,399 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,273 | tấn |
| 9 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,968 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,763 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,529 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444,02 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,777 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,561 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,561 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,561 | m3 |
| B | * PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,062 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, tính 20% khối lượng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,285 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,939 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,375 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,825 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,819 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,692 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m3/1km |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,789 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,285 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,021 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,558 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,558 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,301 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,301 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,388 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tôn úp nóc, úp hồi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,648 | m |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,082 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,539 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, trát lớp 1, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,052 | m2 |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, trát lớp 2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,052 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 576,124 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, trát lớp 1, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,065 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,065 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,701 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,78 | m2 |
| 48 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,623 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,01 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,157 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,31 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 463,51 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,938 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 751,138 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 481,066 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA450, kính dày 5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,445 | m2 |
| 57 | Phụ kiện đồng bộ, cửa đi mở quay 1 cánh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 58 | Gia công, lắp đặt cửa đi mở quay 4 cánh, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA450, kính dày 5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | m2 |
| 59 | Phụ kiện đồng bộ, cửa đi mở quay 4 cánh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA4400, kính dày 5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 61 | Phụ kiện đồng bộ, cửa sổ mở quay 2 cánh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 62 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA4400, kính dày 5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 63 | Phụ kiện đồng bộ, cửa sổ mở hất | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Làm trần tôn xốp Panel 2 lớp tôn một lớp xốp + khung xương | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,374 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,31 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,095 | m2 |
| C | * SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt nền sân bê tông cũ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,108 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,133 | m3 |
| 4 | Đánh mặt bê tông bằng máy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,108 | m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông, khe co giãn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | 10m |
| D | * PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn Led sát trần D=300mm, 24W | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen KT60x40mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen KT40x20mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 4x10mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sắt son tĩnh điện trong nhà, tủ nổi KT400*300*160mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sắt son tĩnh điện ngoài nhà, tủ nổi KT400*350*200mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt ty treo quạt trần | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cốt đồng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế U=0-500V | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế I=0-1000A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 1000/5A | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| E | * CHÔNG SÉT: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét dài 1m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Cung câp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Bơm keo chống thấm kim thu sét qua mái tôn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | vị trí |
| F | * PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, tính 20% khối lượng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,981 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,026 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,634 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,359 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,808 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,897 | m2 |
| 14 | Đánh màu đáy bể phốt, thành bể phốt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,705 | 0.0 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,364 | m3 |
| G | * PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu chậu lavabo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 13 | Đục lỗ xuyên qua móng tường, móng hàng rào để đi đường ống thoát nước, cấp nước | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt thoát sàn, KT 120x120mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi