Gói thầu: Gói số 7: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng phòng học thực hành nghề ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471902-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng công nghệ và nông lâm đông bắc
Tên gói thầu Gói số 7: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng phòng học thực hành nghề ô tô
Số hiệu KHLCNT 20210438852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,751 m2
2 Vận chuyển cửa về nơi tập kết Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,751 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,09 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống điện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 687,603 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,399 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,874 tấn
8 Bốc xếp sắt thép các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,273 tấn
9 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,96 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,968 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,664 m3
12 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96 m
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,763 m3
14 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 m3
15 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,106 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,529 m3
17 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 444,02 m2
19 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,777 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,561 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,561 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,561 m3
B * PHẦN CẢI TẠO:
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,062 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,492 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, tính 20% khối lượng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,285 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,939 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,397 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,375 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,538 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,478 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,825 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,389 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,079 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,819 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,692 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,367 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,367 100m3/1km
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,119 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,052 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,034 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,37 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,199 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,852 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,987 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,789 m3
24 Gia công cột bằng thép hình Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,331 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,331 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,285 m2
27 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,021 m3
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,558 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,558 tấn
30 Gia công xà gồ thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,301 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,301 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 328,388 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,04 100m2
34 Gia công, lắp đặt tôn úp nóc, úp hồi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,648 m
35 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,082 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,539 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,149 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,842 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, trát lớp 1, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 257,052 m2
42 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, trát lớp 2, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 257,052 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 576,124 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, trát lớp 1, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 176,065 m2
45 Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 176,065 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 280,701 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,78 m2
48 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,623 m2
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,01 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,157 m3
51 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,31 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 463,51 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,938 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 751,138 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 481,066 m2
56 Gia công, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA450, kính dày 5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,445 m2
57 Phụ kiện đồng bộ, cửa đi mở quay 1 cánh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
58 Gia công, lắp đặt cửa đi mở quay 4 cánh, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA450, kính dày 5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,52 m2
59 Phụ kiện đồng bộ, cửa đi mở quay 4 cánh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
60 Gia công, lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA4400, kính dày 5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,41 m2
61 Phụ kiện đồng bộ, cửa sổ mở quay 2 cánh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
62 Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính VBwindow, hệ thanh FA4400, kính dày 5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m2
63 Phụ kiện đồng bộ, cửa sổ mở hất Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
64 Làm trần tôn xốp Panel 2 lớp tôn một lớp xốp + khung xương Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 387,374 m2
65 Thi công trần bằng tấm nhựa Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,31 m2
66 Gia công, lắp đặt vách ngăn compact, dày 12mm, phụ kiện inox Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,095 m2
C * SÂN BÊ TÔNG:
1 Vệ sinh bề mặt nền sân bê tông cũ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 151,108 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,133 m3
4 Đánh mặt bê tông bằng máy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 151,108 m2
5 Cắt khe 1x4 của sân bê tông, khe co giãn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,64 10m
D * PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn - Đèn Led sát trần D=300mm, 24W Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
3 Lắp đặt đèn gắn tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.200 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen KT60x40mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen KT40x20mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 4x10mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
20 Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
21 Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 400 m
22 Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.000 m
23 Lắp đặt tủ điện sắt son tĩnh điện trong nhà, tủ nổi KT400*300*160mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
24 Lắp đặt tủ điện sắt son tĩnh điện ngoài nhà, tủ nổi KT400*350*200mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
26 Gia công, lắp đặt ty treo quạt trần Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
27 Cung cấp lắp đặt cốt đồng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 gói
28 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
29 Lắp đặt cầu chì 2A Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế U=0-500V Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế I=0-1000A Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 1000/5A Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
E * CHÔNG SÉT:
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 m
2 Gia công và đóng cọc chống sét Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
3 Cung cấp, lắp đặt thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
4 Gia công kim thu sét dài 1m Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Cung câp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Bơm keo chống thấm kim thu sét qua mái tôn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 vị trí
F * PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,319 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, tính 20% khối lượng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,981 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,512 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,026 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,634 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,359 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,808 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,897 m2
14 Đánh màu đáy bể phốt, thành bể phốt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,705 0.0
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,364 m3
G * PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt chậu chậu lavabo Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đặt gương soi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt giá treo Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt hộp xà phòng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 m3
13 Đục lỗ xuyên qua móng tường, móng hàng rào để đi đường ống thoát nước, cấp nước Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 vị trí
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
21 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
26 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt thoát sàn, KT 120x120mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,275 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->