Gói thầu: Gói thầu XL 21-02: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Bà Điểm, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Thượng, Trung Chánh”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473405-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu XL 21-02: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Bà Điểm, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Thượng, Trung Chánh”
Số hiệu KHLCNT 20210473324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:12:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,710,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư hạng mục dây nổi trung thế
1 SẮT TRÒN @10MM Nhà thầu phát biểu 334,65 kgs
2 KẼM BUỘC 1LY Nhà thầu phát biểu 7,5 kgs
3 Đá dăm 1*2 Nhà thầu phát biểu 34,099 m3
4 Cát xây dựng Nhà thầu phát biểu 22,6445 m3
5 Xi măng Nhà thầu phát biểu 13.360,6895 kgs
6 Đá 4*6 Nhà thầu phát biểu 3,3865 m3
7 Nước Nhà thầu phát biểu 8.259,065 lít
8 Thuốc hàn hóa nhiệt Nhà thầu phát biểu 2
9 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 42 trụ
10 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 72 cái
11 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 72 cái
12 Xà thép U100x42x5 dài 2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 2 cái
13 Sứ đứng 24kv + ty Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 186 bộ
14 Sứ treo 24kv polymer Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 192 cái
15 Móc treo chữ u 018 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 384 cái
16 Kẹp quai cu-al 95-120mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 cái
17 Kẹp hotline 25-70 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 63 cái
18 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 13 cái
19 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 cái
20 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 20 cái
21 Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 24 cái
22 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 bộ
23 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 96 bộ
24 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 18 bộ
25 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 2 bộ
26 Fuse link 10k Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 cái
27 BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 11 cuộn
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 24 cái
29 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 4 cái
30 Nắp chụp kẹp quai Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 63 cái
31 Decal dán số trụ Nhà thầu phát biểu 42 Tờ
32 Tấm Inox 400x1mm Nhà thầu phát biểu 36 mét
B Cung cấp vật tư hạng mục tram biến thế
1 Thuốc hàn hóa nhiệt Nhà thầu phát biểu 90
2 Đà L75*8*1,2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 10 cái
3 Thanh chống thép l50-0,72m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 10 cái
4 Xà thép u100 - 0,5m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 cái
5 Xà thép u100 - 0,7m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 cái
6 Xà thép u100 - 1,1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 cái
7 Đà U160 - 0,7m - 9.94kg Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 cái
8 Đà U160 - 1,457m - 20,689kg Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 cái
9 Đà U160 - 1,7m - 24,14kg Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 cái
10 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 cái
11 Sứ đứng 24kv + ty Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 57 bộ
12 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 57 cái
13 Khóa đai Nhà thầu phát biểu 45 cái
14 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 90 bộ
15 COSSE N.THỨ @2,5 Nhà thầu phát biểu 165 cái
16 Cosse cu 300mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 120 cái
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 mét
18 Fuse link 15k Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 39 cái
19 Băng keo hạ thế Nhà thầu phát biểu 15 cuộn
20 Nắp chụp sứ cao MBT Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 330 cái
22 BOLT 16*100 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 10 cái
24 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 cái
25 ống nhựa pvc đk 42mm Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 mét
26 ống nhựa pvc đk 114mm Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 mét
27 Co pvc đk 42 Nhà thầu phát biểu 30 cái
28 Co pvc đk 114 Nhà thầu phát biểu 30 cái
29 Nắp chụp trên/dưới FCO Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 39 cái
30 Nắp chụp LA Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 cái
31 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi Nhà thầu phát biểu 15 cái
32 Bảng dừng lại nguy hiểm Nhà thầu phát biểu 15 tấm
C Cung cấp vật tư Hạng mục dây nổi hạ thế
1 Thuốc hàn hóa nhiệt Nhà thầu phát biểu 68
2 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 8 cái
3 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 4 cái
4 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 257 cái
5 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 68 bộ
6 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 248 cái
7 Băng keo hạ thế Nhà thầu phát biểu 59 cuộn
8 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 80 cái
9 Biển báo trụ giao liên Nhà thầu phát biểu 17 cái
10 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Nhà thầu phát biểu 77 cái
D Lắp đặt hạng mục dây trung thế nổi
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 bộ
2 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC Theo quy định của ngành điện hiện hành 18 Trụ
3 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công trụ gốc Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Trụ
4 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Trụ
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 móng
6 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 móng
7 Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 móng
8 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
9 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 Bộ
10 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) Theo quy định của ngành điện hiện hành 23 Bộ
11 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
12 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
13 Lắp sứ đứng đơn 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 148 Cái
14 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 81 Bộ
15 Lắp tiếp địa lặp lại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
16 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,9529 km
17 Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 42 mét
18 Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,9843 km
19 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 72 m
20 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 23 Bộ
21 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 cột
22 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 cột
23 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 cột
24 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,776 km
25 Bốc lên Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,957 tấn
26 Dỡ xuống Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,957 tấn
27 Bốc lên Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,9231 tấn
28 Dỡ xuống Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,9231 tấn
E Lắp đặt hạng mục trạm biến thế
1 Lắp MBT 400kVA_22/0,4kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Máy
2 Lắp mới FCO 24kV - 100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 39 Bộ
3 Lắp mới LA 18kV - 10kA Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 Bộ
4 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Máy
5 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 25 Bộ
6 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
7 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 Bộ
8 Lắp sứ đứng đơn 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 57 Cái
9 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 315 Mét
10 Lắp mới cosse 300mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 120 Cái
11 Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 270 Mét
12 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
13 Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
14 Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
15 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,291 km
16 Bốc lên Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,1932 tấn
17 Dỡ xuống Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,1932 tấn
18 Bốc lên Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,2639 tấn
19 Dỡ xuống Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,2639 tấn
F Lắp đặt hạng mục dây nổi hạ thế
1 Lắp mới domino loại 9 cực Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 Hộp
2 Lắp mới tụ bù hạ thế 30kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
3 Tháo hộp domino hiện hữu Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Cái
4 Lắp sdl hộp domino hiện hữu Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Cái
5 Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Bộ
6 Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,148 Km
7 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,9172 Km
8 Cò lèo cáp ABC4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 29 Mét
9 Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 310 Mét
10 Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
11 Phụ kiện hộp domino lắp mới Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 Bộ
12 Phụ kiện hộp domino + tụ bù SDL Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Bộ
13 Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 38 Bộ
14 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữu Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
15 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,393 km
16 Bốc lên Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,588 tấn
17 Dỡ xuống Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,588 tấn
18 Bốc lên Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,3776 tấn
19 Dỡ xuống Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,3776 tấn
G VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị dây nổi trung thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,12 tấn
2 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu dây nổi trung thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 92,0801 tấn
3 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 18,6855 tấn
4 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trạm biến thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,4571 tấn
5 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị dây nổi hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,16 tấn
6 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu dây nổi hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,9656 tấn
H Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 hợp đồng
I Chi phí thử nghiệm VTTB và công tác khác không xác định từ thiết kế
1 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 1 máy
2 Máy biến áp 3 pha ≤500kVA Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 1 máy
3 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) Theo quy định của ngành điện hiện hành 39 1 máy
4 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 bộ
5 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Cái
6 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
7 Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->