Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp năm 2021 – kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu để quản lý, bảo trì đường bộ tại địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:12:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mở rộng mặt đường - Kết cấu 1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 351,85 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | TCVN 8859:2011 | 110,24 | m3 |
| 3 | Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 734,94 | m2 |
| 4 | Trãi lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 734,94 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 176,39 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt đường d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 7 | Cốt thép mặt đường d | Theo hồ sơ thiết kế | 24,497 | tấn |
| 8 | Làm khe dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,7 | m |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 734,94 | m2 |
| 10 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 734,94 | m2 |
| B | Mở rộng mặt đường - Kết cấu 2 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 124,32 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 124,32 | m2 |
| C | Mở rộng mặt đường - Kết cấu 3 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 86,65 | m3 |
| 2 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 180,61 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 180,61 | m2 |
| 4 | Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 34,09 | m2 |
| 5 | Mặt đường BTXM M400 đá 1x2 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 43,35 | m3 |
| 6 | Làm khe co giả | Theo hồ sơ thiết kế | 31,07 | m |
| 7 | Trãi lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 180,61 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | TCVN 8859:2011 | 27,09 | m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 180,61 | m2 |
| D | Mở rộng mặt đường - Kết cấu 4 | |||
| 1 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 22,81 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 22,81 | m2 |
| 3 | Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 22,81 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/ TCĐBVN | 22,81 | m2 |
| 5 | Lu lèn móng đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 22,81 | m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,74 | m3 |
| E | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa loại 1 đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 4,99 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,84 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 1 M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,85 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa loại 1a đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 5,39 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa loại 1a | Theo hồ sơ thiết kế | 170,39 | m |
| 6 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 1a M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 19,55 | m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,22 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 2 M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 6,07 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,82 | m |
| 10 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 2 M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,03 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 2a M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 3,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa loại 2a | Theo hồ sơ thiết kế | 48,14 | m |
| 13 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 2a M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 13,51 | m3 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 15 | Bê tông bó mép vỉa hè trồng cỏ đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,07 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 229,49 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống nước bằng thép tưới cỏ D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,12 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch Block hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 725,53 | m2 |
| 20 | Đào nền đường, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,51 | m3 |
| 21 | Lát gạch terazo loại 1 KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 480,46 | m2 |
| 22 | Bêtông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 75,93 | m3 |
| 23 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 9436:2012 | 59,2 | m2 |
| 24 | Lát vỉa hè bằng đá Granite | Theo hồ sơ thiết kế | 140,51 | m2 |
| 25 | Lát hoàn trả gạch Block (gạch tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 447,22 | m2 |
| 26 | Lớp đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế | 22,36 | m3 |
| 27 | Vận chuyển gạch Block tận dụng còn thừa về kho Công ty CP Cầu đường Đà Nẵng bốc xếp đúng nơi quy định, (tận dụng 80% gạch tháo dỡ) (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,31 | tấn |
| 28 | Bê tông nền vỉa hè đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 10,15 | m3 |
| 29 | Trãi nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,69 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng lối lên xuống cho người khuyết tật M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 31 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 32 | Lát gạch terazo loại 1 KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 12,96 | m2 |
| 33 | Bêtông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 1,04 | m3 |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 |
180,58 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 | 5,42 | m2 |
| 3 | Tẩy xóa vạch sơn, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 84,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, di dời bộ biển báo hiện trạng (đã bao gồm móng trụ biển đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Trụ dẻo phân làn | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 7 | Di dời trụ biển tên đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Di dời khối đá hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hạng mục |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga loại 1 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 8,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga loại 1 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,563 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga loại 1 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 1,58 | tấn |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn hố ga loại 1M200 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,74 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 1 d | TCVN 9115:2019 | 0,075 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 1 d>10mm | TCVN 9115:2019 | 0,01 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga loại 1 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 11 | Bê tông hố ga loại 2 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 7,27 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố ga loại 2 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,414 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố ga loại 2 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 1,623 | tấn |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 15 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang 40T (850x850x80) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Bê tông hố ga loại 3 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 17 | Cốt thép hố ga loại 3 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,081 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố ga loại 3 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,279 | tấn |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 20 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang 40T (850x850x80) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bê tông hố ga loại 4 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 5,05 | m3 |
| 22 | Cốt thép hố ga loại 4 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,274 | tấn |
| 23 | Cốt thép hố ga loại 4 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,793 | tấn |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn hố ga loại 4 M200 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,37 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 4 d | TCVN 9115:2019 | 0,038 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 4 d>10mm | TCVN 9115:2019 | 0,005 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga loại 4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố ga loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông hố ga loại 5 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,34 | m3 |
| 32 | Cốt thép hố ga loại 5 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,019 | tấn |
| 33 | Cốt thép hố ga loại 5 đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,175 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga loại 5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đúc sẵn hố ga loại 5 M200 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,29 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 5 d | TCVN 9115:2019 | 0,003 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 5 d>10mm | TCVN 9115:2019 | 0,076 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga loại 5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 41 | Lắp đặt tấm đan hố ga loại 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 (hạ cao độ hố ga) | TCVN 4453:1995 | 0,2 | m3 |
| 43 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,002 | tấn |
| 44 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,037 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 46 | Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (hạ cao độ hố ga) | TCVN 9115:2019 | 0,29 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d | TCVN 9115:2019 | 0,003 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10mm | TCVN 9115:2019 | 0,076 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 52 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| H | Hố cấp nước, cáp quang TT-TT, cáp quang điện lực | |||
| 1 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,003 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,065 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d | TCVN 9115:2019 | 0,003 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10mm | TCVN 9115:2019 | 0,066 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (hố ga hạ tầng kỹ thuật khác) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 11 | Tấm chắn rác BTCT đúc sẵn M300 đá 0,5x1 KT(1000x300x100)mm (đã bao gồm công tác lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | tấm |
| I | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,028 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,162 | tấn |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HPDE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m |
| J | Mương dọc thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thân mương dọc đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 26,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ d | TCVN 4453:1995 | 0,95 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ d>10 | TCVN 4453:1995 | 1,51 | tấn |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,34 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 (B=0,8m) | TCVN 4453:1995 | 57,91 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan mương dọc d | TCVN 4453:1995 | 0,209 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan mương dọc d>10 (B=0,8m) | TCVN 4453:1995 | 4,711 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,03 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 (B=1,0m) | TCVN 4453:1995 | 8,25 | m3 |
| 11 | Cốt thép đan mương dọc d | TCVN 4453:1995 | 0,043 | tấn |
| 12 | Cốt thép đan mương dọc d>10 (B=1,0m) | TCVN 4453:1995 | 0,06 | tấn |
| 13 | Đóng, nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=3m/cọc; đoạn ngập đất 1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 14 | lắp đặt, tháo dỡ hệ thanh chống phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 15 | Đóng, nhổ thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | tấn |
| K | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,71 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga, vận chuyển nắp hố ga tháo dỡ về kho (đường Mai Đăng Chơn), bốc xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 60,21 | m3 |
| 4 | Vữa sika | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,77 | m3 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Đào bỏ thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.078,14 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 90,34 | m2 |
| 3 | Bứng di dời cây Muồng tím, Bàng Đài Loan, Lộc Vừng hiện trạng về vườn ươm và vận chuyển về trồng lại tại công trình (đã bao gồm công tác bảo dưỡng - cây loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cây |
| 4 | Bê tông bó viền hố trồng cây đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép bó bồn d | TCVN 4453:1995 | 0,07 | tấn |
| M | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Di dời van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống gang D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 3 | Khớp nối mềm BE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 5 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,55 | m3 |
| 7 | Đóng, nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=3m/cọc; đoạn ngập đất 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 8 | Đóng, nhổ thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | tấn |
| N | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 10m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 8m + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 7 | Móng trụ 6m vươn 8m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 8 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 9 | Móng trụ 4m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 10 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 11 | Móng trụ 2,9m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 8m và 6m vươn 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đi bộ (Xanh-Đỏ) 2Ф200 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh-Đỏ) 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi 1Ф300 (Xanh-Đỏ) 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,78 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,35 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 23,55 | m |
| 29 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 169,73 | m |
| 32 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Hố |
| 33 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hố |
| 34 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m |
| 35 | Rãnh cáp qua đường bê tông asphalts | Theo hồ sơ thiết kế | 52,4 | m |
| 36 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 39 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,5 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | m |
| 42 | Giá lắp đèn mũi tên 3x300 (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 43 | Giá lắp đèn mũi tên 3x300 (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 44 | Giá lắp đèn mũi tên 3x300 (loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Mốc |
| 46 | Tháo dỡ Trụ thép THGT 6m vươn 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 47 | Phá dỡ móng trụ 6m vươn 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Móng |
| 48 | Tháo dỡ Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ dây CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 50 | Lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 51 | Móng trụ 6m vươn 3,2m nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 52 | Lắp đặt Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt dây CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| O | Di dời camera | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ camera | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại camera quan sát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại giá đỡ camera | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn M(2x4) PVC/PVC 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m |
| P | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ đế gang cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Đế |
| 3 | Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Tháo dỡ chụp cần đèn cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Chụp |
| 5 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng Led 220V - 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 8 | Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 9 | Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng trụ BTLT 8,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 11 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế | 173,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 194,7 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (4x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (2x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,3 | m |
| 15 | Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 16 | Lắp đặt đế gang cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Đế |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt trụ chiếu sáng tròn côn 12m cần đôi vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 18 | Trụ BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 19 | Lắp đặt chụp cần đèn cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Chụp |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 22 | Bảng điện cửa trụ loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bảng |
| 23 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 113,5 | m |
| 25 | Móng trụ chiếu sáng 12m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Móng |
| 26 | Móng trụ BTLT đơn MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 132,93 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 128,06 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x10+1x6) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 94,88 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (2x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,3 | m |
| 32 | Giá móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 33 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 34 | Kẹp răng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 355,87 | m |
| 36 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Rãnh cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 194,7 | m |
| 39 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,29 | m |
| 41 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| Q | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi