Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460672-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp năm 2021 – kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu để quản lý, bảo trì đường bộ tại địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:12:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,404,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mở rộng mặt đường - Kết cấu 1
1 Đào khuôn đường, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 351,85 m3
2 Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 TCVN 8859:2011 110,24 m3
3 Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 734,94 m2
4 Trãi lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 734,94 m2
5 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 QĐ 1951/QĐ-BGTVT 176,39 m3
6 Cốt thép mặt đường d Theo hồ sơ thiết kế 0,384 tấn
7 Cốt thép mặt đường d Theo hồ sơ thiết kế 24,497 tấn
8 Làm khe dãn Theo hồ sơ thiết kế 22,7 m
9 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 734,94 m2
10 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 734,94 m2
B Mở rộng mặt đường - Kết cấu 2
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 124,32 m2
2 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 124,32 m2
C Mở rộng mặt đường - Kết cấu 3
1 Đào khuôn đường, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 86,65 m3
2 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 180,61 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 180,61 m2
4 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/m Theo hồ sơ thiết kế 34,09 m2
5 Mặt đường BTXM M400 đá 1x2 QĐ 1951/QĐ-BGTVT 43,35 m3
6 Làm khe co giả Theo hồ sơ thiết kế 31,07 m
7 Trãi lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 180,61 m2
8 Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 TCVN 8859:2011 27,09 m3
9 Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 180,61 m2
D Mở rộng mặt đường - Kết cấu 4
1 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 22,81 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 22,81 m2
3 Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 22,81 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/ TCĐBVN 22,81 m2
5 Lu lèn móng đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 22,81 m2
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 30,6 m
7 Đào bỏ mặt đường cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,74 m3
E Bó vỉa, vỉa hè
1 Bê tông bó vỉa loại 1 đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 4,99 m3
2 Lắp đặt bó vỉa loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 157,84 m
3 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 1 M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,85 m3
4 Bê tông bó vỉa loại 1a đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 5,39 m3
5 Lắp đặt bó vỉa loại 1a Theo hồ sơ thiết kế 170,39 m
6 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 1a M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 19,55 m3
7 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 10,22 m3
8 Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 2 M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 6,07 m3
9 Lắp đặt bó vỉa loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 77,82 m
10 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 2 M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,03 m3
11 Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 2a M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 3,75 m3
12 Lắp đặt bó vỉa loại 2a Theo hồ sơ thiết kế 48,14 m
13 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ loại 2a M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 13,51 m3
14 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 8,9 m3
15 Bê tông bó mép vỉa hè trồng cỏ đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,07 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 229,49 m3
17 Tháo dỡ ống nước bằng thép tưới cỏ D21 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
18 Phá dỡ kết cấu gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 28,12 m3
19 Tháo dỡ gạch Block hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 725,53 m2
20 Đào nền đường, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 78,51 m3
21 Lát gạch terazo loại 1 KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 480,46 m2
22 Bêtông lót M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 75,93 m3
23 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95 TCVN 9436:2012 59,2 m2
24 Lát vỉa hè bằng đá Granite Theo hồ sơ thiết kế 140,51 m2
25 Lát hoàn trả gạch Block (gạch tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 447,22 m2
26 Lớp đệm cát Theo hồ sơ thiết kế 22,36 m3
27 Vận chuyển gạch Block tận dụng còn thừa về kho Công ty CP Cầu đường Đà Nẵng bốc xếp đúng nơi quy định, (tận dụng 80% gạch tháo dỡ) (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 19,31 tấn
28 Bê tông nền vỉa hè đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 10,15 m3
29 Trãi nilong chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 67,69 m2
30 Vữa xi măng lối lên xuống cho người khuyết tật M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 m3
31 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,53 m3
32 Lát gạch terazo loại 1 KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 12,96 m2
33 Bêtông lót M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 1,04 m3
F Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm QCVN 41:2019/
BGTVT; TCVN8791:
2011
180,58 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 5,42 m2
3 Tẩy xóa vạch sơn, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa Theo hồ sơ thiết kế 84,07 m2
4 Tháo dỡ, di dời bộ biển báo hiện trạng (đã bao gồm móng trụ biển đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt Trụ dẻo phân làn Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
6 Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế 36 cấu kiện
7 Di dời trụ biển tên đường hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Di dời khối đá hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 hạng mục
G Hố ga
1 Bê tông hố ga loại 1 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 8,89 m3
2 Cốt thép hố ga loại 1 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,563 tấn
3 Cốt thép hố ga loại 1 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 1,58 tấn
4 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn hố ga loại 1M200 đá 1x2 TCVN 9115:2019 0,74 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 1 d TCVN 9115:2019 0,075 tấn
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 1 d>10mm TCVN 9115:2019 0,01 tấn
8 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga loại 1 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m
10 Lắp đặt tấm đan hố ga loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 12 tấm
11 Bê tông hố ga loại 2 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 7,27 m3
12 Cốt thép hố ga loại 2 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,414 tấn
13 Cốt thép hố ga loại 2 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 1,623 tấn
14 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
15 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang 40T (850x850x80) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
16 Bê tông hố ga loại 3 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,58 m3
17 Cốt thép hố ga loại 3 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,081 tấn
18 Cốt thép hố ga loại 3 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,279 tấn
19 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
20 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang 40T (850x850x80) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Bê tông hố ga loại 4 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 5,05 m3
22 Cốt thép hố ga loại 4 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,274 tấn
23 Cốt thép hố ga loại 4 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,793 tấn
24 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 1,01 m3
25 Bê tông tấm đan đúc sẵn hố ga loại 4 M200 đá 1x2 TCVN 9115:2019 0,37 m3
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 4 d TCVN 9115:2019 0,038 tấn
27 Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 4 d>10mm TCVN 9115:2019 0,005 tấn
28 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga loại 4 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m
30 Lắp đặt tấm đan hố ga loại 4 Theo hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
31 Bê tông hố ga loại 5 đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,34 m3
32 Cốt thép hố ga loại 5 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,019 tấn
33 Cốt thép hố ga loại 5 đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,175 tấn
34 Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga loại 5 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
35 Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 0,53 m3
36 Bê tông tấm đan đúc sẵn hố ga loại 5 M200 đá 1x2 TCVN 9115:2019 0,29 m3
37 Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 5 d TCVN 9115:2019 0,003 tấn
38 Cốt thép tấm đan đúc sẵn hố ga loại 5 d>10mm TCVN 9115:2019 0,076 tấn
39 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga loại 5 mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m
41 Lắp đặt tấm đan hố ga loại 5 Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
42 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 (hạ cao độ hố ga) TCVN 4453:1995 0,2 m3
43 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,002 tấn
44 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,037 tấn
45 Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
46 Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 0,53 m3
47 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (hạ cao độ hố ga) TCVN 9115:2019 0,29 m3
48 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d TCVN 9115:2019 0,003 tấn
49 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10mm TCVN 9115:2019 0,076 tấn
50 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m
52 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
H Hố cấp nước, cáp quang TT-TT, cáp quang điện lực
1 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,34 m3
2 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,003 tấn
3 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,065 tấn
4 Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2019 0,27 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d TCVN 9115:2019 0,003 tấn
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d>10mm TCVN 9115:2019 0,066 tấn
8 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m
10 Lắp đặt tấm đan (hố ga hạ tầng kỹ thuật khác) Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
11 Tấm chắn rác BTCT đúc sẵn M300 đá 0,5x1 KT(1000x300x100)mm (đã bao gồm công tác lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 24 tấm
I Hố thu nước
1 Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,6 m3
2 Cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,028 tấn
3 Cốt thép hố thu nước đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,162 tấn
4 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
5 Lắp đặt ống HPDE D200 Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m
J Mương dọc thoát nước
1 Bê tông thân mương dọc đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 26,17 m3
2 Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ d TCVN 4453:1995 0,95 tấn
3 Cốt thép mương dọc đổ tại chỗ d>10 TCVN 4453:1995 1,51 tấn
4 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 7,34 m3
5 Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 34,02 m3
6 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 (B=0,8m) TCVN 4453:1995 57,91 m3
7 Cốt thép đan mương dọc d TCVN 4453:1995 0,209 tấn
8 Cốt thép đan mương dọc d>10 (B=0,8m) TCVN 4453:1995 4,711 tấn
9 Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 12,03 m3
10 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 (B=1,0m) TCVN 4453:1995 8,25 m3
11 Cốt thép đan mương dọc d TCVN 4453:1995 0,043 tấn
12 Cốt thép đan mương dọc d>10 (B=1,0m) TCVN 4453:1995 0,06 tấn
13 Đóng, nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=3m/cọc; đoạn ngập đất 1,5m) Theo hồ sơ thiết kế 54 m
14 lắp đặt, tháo dỡ hệ thanh chống phục vụ thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,56 tấn
15 Đóng, nhổ thép tấm phục vụ thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,32 tấn
K Hạng mục khác
1 Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 80,71 m3
2 Tháo dỡ nắp hố ga, vận chuyển nắp hố ga tháo dỡ về kho (đường Mai Đăng Chơn), bốc xếp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế 42 cấu kiện
3 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 60,21 m3
4 Vữa sika Theo hồ sơ thiết kế 0,21 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 43,94 m3
6 Bê tông móng đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,77 m3
L Cây xanh
1 Đào bỏ thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế 1.078,14 m2
2 Trồng cỏ vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 90,34 m2
3 Bứng di dời cây Muồng tím, Bàng Đài Loan, Lộc Vừng hiện trạng về vườn ươm và vận chuyển về trồng lại tại công trình (đã bao gồm công tác bảo dưỡng - cây loại 1) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cây
4 Bê tông bó viền hố trồng cây đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,11 m3
5 Cốt thép bó bồn d TCVN 4453:1995 0,07 tấn
M Hệ thống cấp nước
1 Di dời van xả khí Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt ống gang D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
3 Khớp nối mềm BE D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150 Theo hồ sơ thiết kế 22 m
5 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế 26 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, K95 Theo hồ sơ thiết kế 25,55 m3
7 Đóng, nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=3m/cọc; đoạn ngập đất 2,5m) Theo hồ sơ thiết kế 96 m
8 Đóng, nhổ thép tấm phục vụ thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,32 tấn
N Tín hiệu giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủ Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
3 Móng tủ điều khiển nền đất Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
4 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
5 Móng trụ 6m vươn 10m nền đất Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
6 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 8m + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
7 Móng trụ 6m vươn 8m nền bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
8 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
9 Móng trụ 4m nền đất Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
10 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
11 Móng trụ 2,9m nền đất Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
12 Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 8m và 6m vươn 10m Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt đèn Led đi bộ (Xanh-Đỏ) 2Ф200 220VAC Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh-Đỏ) 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi 1Ф300 (Xanh-Đỏ) 220VAC trên trụ Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
24 Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 102 m
25 Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15,6 m
26 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 189,78 m
27 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85,35 m
28 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 23,55 m
29 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
30 Tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 169,73 m
32 Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất Theo hồ sơ thiết kế 6 Hố
33 Hố ga vỉa hè 2 đan nền bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2 Hố
34 Rãnh cáp vỉa hè nền đất Theo hồ sơ thiết kế 59,4 m
35 Rãnh cáp qua đường bê tông asphalts Theo hồ sơ thiết kế 52,4 m
36 Khoan đóng ống thép mạ kẽm qua đường Theo hồ sơ thiết kế 51 m
37 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 36,6 m
38 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 Theo hồ sơ thiết kế 33 m
39 Cung cấp ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
40 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 36,5 m
41 Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 18,7 m
42 Giá lắp đèn mũi tên 3x300 (loại 1) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
43 Giá lắp đèn mũi tên 3x300 (loại 2) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
44 Giá lắp đèn mũi tên 3x300 (loại 3) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
45 Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá Theo hồ sơ thiết kế 26 Mốc
46 Tháo dỡ Trụ thép THGT 6m vươn 3,2m Theo hồ sơ thiết kế 3 Trụ
47 Phá dỡ móng trụ 6m vươn 3,2m Theo hồ sơ thiết kế 20 Móng
48 Tháo dỡ Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
49 Tháo dỡ dây CVV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1 m
50 Lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 3,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
51 Móng trụ 6m vươn 3,2m nền gạch block Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
52 Lắp đặt Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
53 Lắp đặt dây CVV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
O Di dời camera
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ camera Theo hồ sơ thiết kế 2 Tủ
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại camera quan sát Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại giá đỡ camera Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
4 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp nguồn M(2x4) PVC/PVC 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 40,2 m
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang 4FO Theo hồ sơ thiết kế 40,2 m
P Phần điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn Theo hồ sơ thiết kế 6 Trụ
2 Tháo dỡ đế gang cao 1,8m Theo hồ sơ thiết kế 6 Đế
3 Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
4 Tháo dỡ chụp cần đèn cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 3 Chụp
5 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 150W Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
6 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Led 220V - 250W Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
7 Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 72 m
8 Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m
9 Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m Theo hồ sơ thiết kế 6 Móng
10 Phá dỡ móng trụ BTLT 8,4m Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
11 Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) Theo hồ sơ thiết kế 173,1 m
12 Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 194,7 m
13 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (4x25) Theo hồ sơ thiết kế 26,3 m
14 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (2x25) Theo hồ sơ thiết kế 71,3 m
15 Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn Theo hồ sơ thiết kế 6 Trụ
16 Lắp đặt đế gang cao 1,8m Theo hồ sơ thiết kế 6 Đế
17 Cung cấp và lắp đặt trụ chiếu sáng tròn côn 12m cần đôi vuông Theo hồ sơ thiết kế 4 Trụ
18 Trụ BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
19 Lắp đặt chụp cần đèn cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 3 Chụp
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 250W Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 150W Theo hồ sơ thiết kế 11 Bộ
22 Bảng điện cửa trụ loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bảng
23 Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 72 m
24 Cung cấp và lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 113,5 m
25 Móng trụ chiếu sáng 12m nền đất Theo hồ sơ thiết kế 10 Móng
26 Móng trụ BTLT đơn MT-1 Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
27 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 132,93 m
28 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 128,06 m
29 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x10+1x6) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 94,88 m
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (4x25) Theo hồ sơ thiết kế 26,3 m
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (2x25) Theo hồ sơ thiết kế 71,3 m
32 Giá móc cáp Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
33 Đai thép + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
34 Kẹp răng hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 355,87 m
36 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
37 Tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
38 Rãnh cáp nền đất Theo hồ sơ thiết kế 194,7 m
39 Khoan đóng ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm qua đường Theo hồ sơ thiết kế 52 m
40 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 211,29 m
41 Cung cấp ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 102 m
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
Q Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/BGTVT 1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->