Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:11:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,158,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,28 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206.195,74 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.812,55 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m3 |
| 5 | Bạt lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,6 | m2 |
| 6 | Bê tông gia cố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,4 | m2 |
| 8 | Đào đất xây rãnh bậc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 9 | Bạt lót rãnh bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 10 | Bê tông bậc nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,04 | m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,98 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,18 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67.770,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.899,17 | m3 |
| 5 | Xới đầm lớp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,82 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,89 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,88 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.525,89 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,95 | m2 |
| 11 | Đào móng rãnh gia cố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m3 |
| 12 | Bạt lót rãnh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,1 | m2 |
| 13 | Bê tông gia cố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,9 | m2 |
| 15 | Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,57 | m3 |
| 16 | Vữa lót xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.615,11 | m2 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.615,11 | m2 |
| 18 | Bê tông lót viên vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,48 | m2 |
| 20 | Lớp đệm vữa viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,26 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601 | m |
| 22 | Lớp đệm vữa rãnh đan, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,75 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206 | tấm |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông thượng lưu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,24 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537 | m |
| D | HỐ THU, CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,353 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,31 | m2 |
| 6 | Bê tông máng sàn cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn máng sàn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép máng sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5332 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện dầm đỡ K1 bằng bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông boóc đua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép boóc đua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu bằng bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | tấm |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,61 | m3 |
| 3 | Lớp đệm cát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,429 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,492 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,147 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,26 | m2 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng bê tông cốt thép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | tấm |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7978 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cột điện BTLT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột, đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Sản xuất, léo dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp treo cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi